
Chuyên đề LTĐH Ứng dụng đạo hàm, các bài toán liên quan GIẢI TÍCH
Gv: Nguyễn Lương Thành – (Năm học 2007 – 2008) Trang 1
Vấn đề 1: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số Bài 1) Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các hàm số sau:
1)
2 4 x x y − + =
2)
1
1
2 +
+ = x
x y trên đoạn [-1; 2]
3) x
x y
2 ln = trên đoạn [ ] 3 ;1 e
4) ( )
3 2 6 1 4 x x y − + = trên đoạn [-1; 1]
5) 2 cos sin 2 + − = x x y
6) x x y 3 sin 3 4 sin 2 − = trên đoạn [0; π]
7) 1 1
2 + +
+ = x x
x y
8) 1 cos cos
1 cos
2 + +
+ = x x
x y
9) x x y − + − = 4 2
10) ( ) ( )
10 10 2 2 x x y − − + = trên đoạn [-2; 2]
11)
x x y cos sin 1 + =
12) x x y cos sin 4 − =
13) x
x x x y 2
2
sin 1
cos sin cos
+
+ =
14) ( ) x x y sin 1 cos + = trên đoạn [0; 2π]
15) 1 1 4 cos 1 2 cos 2 2 + + + + = x x x x y
16) x x
x x y 4 4
6 6
cos sin 1
cos sin 1
+ +
+ + =
17)
x y y x x y y x x y y x y + +
+ − + = 2
2
2
2
4
4
4
4 (x, y ≠ 0)
18) 90 72 3 2 3 + − + = x x x y trên đoạn [-5; 5]
Bài 2) Tìm m để:
a)
[ ] 4 2 ; 2 = −Miny với ( )
2 2 m x x y + + =
b) GTLN của hàm số m x x x f y + + − = = 2 4 ) ( 2 trên đoạn [-1; 2] là nhỏ nhất.
Bài 3) Tìm m để bất phương trình ( )( ) m x x x x + − ≤ − + 2 6 4 2 nghiệm đúng [ ] 6;4 − ∈ ∀x
Bài 4) Chứng minh rằng ∀x∈R, ta có: 0 3 cos 3 1 2 cos 2 1 cos 1 > + + + x x x
Bài 5) Tìm m để ( ) ( ) 0 cos sin cos . sin cos sin cos sin 5 5 ≥ + − + − + x x x x x x m x x ∈ ∀ 4 ;0 π x
Bài 6) Tìm tất cả các giá trị của m để R x x m x ∈ ∀ ≥ + + 0 4 cos 2 cos Bài 7) Cho a, b, c là 3 số dương thỏa mãn điều kiện a2 + b2 +c2 = 1. Chứng minh:
2
3 3
2 2 2 2 2 2 ≥ + + + + + b a
c a c
b c b
a
Bài 8) Tìm điều kiện của m để phương trình 1 2 2 2 − = − + x m x x (1) a) Có nghiệm thực b) Có một nghiệm thực c) Có hai nghiệm thực phân biệt Bài 9) Tìm m để phương trình ( )( ) m x x x x = − − − − + − 3 1 3 1 có nghiệm thực.
Bài 10) Tìm m để hệ bất phương trình
≥ + − − −
≤ −
0 4 2 2
0 3
2 3
2
m m x x x
x x có nghiệm.
Chuyên đề LTĐH Ứng dụng đạo hàm, các bài toán liên quan GIẢI TÍCH
Gv: Nguyễn Lương Thành – (Năm học 2007 – 2008) Trang 2
Vấn đề 2: Tính đơn điệu của hàm số
Bài 1) Tìm m để hàm số 1 4 3
2 3 − − + − = x mx x y luôn nghịch biến trên miền xác định.
Bài 2) Tìm m để hàm số ( ) ( ) ( ) 1 8 2 3 2 2 2 3 − + − + + − + = m x m x m x m y nghịch biến trên R.
Bài 3) Cho hàm số ( ) 1
2 1 2 2
+
+ + + = x
x m x y . Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trong (0; +∞)
Bài 4) Tìm các giá trị của m để hàm số ( )
2 2 3 1 6 3 2 m x m x x y + + + + = giảm trên (-2; 0)
Bài 5) Cho hàm số m x mx y +
+ = 1
a) Tìm m để y tăng trên (1; +∞) b) Tìm m để y giảm trên (-∞; 0)
Bài 6) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số ( ) ( ) 1 2 1 1 3 1 2 3 2 + − − + − = x x m x m y
a) nghịch biến trên R b) nghịch biến trên khoảng (0; +∞)
Bài 7) Cho hàm số
1 3 2 2
−
+ − = x
m x x y . Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trong (3; +∞)
Bài 8) Tìm các giá trị của m để hàm số ( ) ( ) ( ) 1 1 2 3 1 2 1 3 1 2 3 + − + − − + = x m x m x m y nghịch biến (-1; 1)
Bài 9) Tìm các giá trị của m để hàm số m x
m mx x y 2
3 2 2 2
−
+ − = đồng biến trên khoảng (1; +∞)
Bài 10) Xác định m để hàm số 2 2 2
−
+ − = x
m x x y nghịch biến trên đoạn [-1; 0]
Bài 11) Xác định m để hàm số ( ) ( ) 1 2 3 1 3 2 3 + − + − − = x m m x m x y đồng biến trên tập hợp các giá trị của x sao cho 2 1 ≤ ≤x
Bài 12) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số m mx x x y + + + = 2 3 3 nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.