Quảng cáo
Các bài toán tiếp tuyến Đồ thị Hàm số có đáp án chi tiết
QR

Các bài toán tiếp tuyến Đồ thị Hàm số có đáp án chi tiết

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt

Cho (m 1)x m (Cm) : y x m − + = − . Định m để tiếp tuyến với (Cm) tại điểm trên (Cm) có hoành độ x0 = 4 thì

song song với đường phân giác thứ 2 của góc hệ trục.

y| = = | mf (x)

2

2 m (x m) − −

Để tiếp tuyến với (Cm) tại điểm với đường phân giác 2 ( ) : y x Δ = −, ta phải có:

2 | 2 m 2 m f 1 1 m (4 m) m (4 m) − = −⇔ = −⇔ = − ⇔ = −

2 2

Cho

2 (3m 1)x m m (C) : y ,m 0. x m + − + = + ≠ Tìm m để tiếp tuyến với (C) tại giao điểm với trục hoành

song song y = x. Viết phương trình tiếp tuyến. Hoành độ giao điểm của (C) với trục hoành

2

0 m m 1 x , m 0, 3m 1 3 − ⎧ ⎫ = ∉⎨ ⎬ + ⎩ ⎭ ,1 −

2 | 2 4m y (x m) = +

Tiếp tuyến tại điểm (C) có hoành độ // y = x

2 2 2 0 0 0 2 0

4m 1 4m (x m) x m x 3m (x m) = ⇔ = + ⇔ = ∨ = − +

2

2

m m m 1 m 3m 1 1 m m m 3m 5 3m 1

⎡ − = − = ⎡ ⎢ + ⎢ ⎢ ⇔ ⇔⎢ = − − ⎢− = ⎣ ⎢⎣ +

• tiếp tuyến tại (-1,0) có pt : y = x + 1 m = −1

• 1 m 5 = − tiếp tuyến tại 3 ,0 5 ⎛ ⎜⎝ ⎠ ⎞ ⎟ có pt : 3 y x 5 = −

Cho m (C) : y x 1 x 1 = −+ + .Tìm m để có điểm mà từ đó vẽ được 2 tiếp tuyến với đồ thị vuông góc nhau

Gọi là điểm cần tìm là đường thẳng (d) qua M 0 0 0 M (x ,y ) 0 y k(x x ) y ⇒ = − + 0 0

(d) là t2

0 0 0

2 0

m x 1 k(x x ) y kx k k kx y x 1 1 1 k (x 1)

⎧−+ = − + = + − − + ⎪ + ⎪ ⇔⎨ ⎪− = + ⎪⎩

0

0 0 m x 1 k(x 1) (1 x )k y x 1 1 x 1 k(x 1) x 1

⎧−+ = + − + + ⎪⎪ + ⇔⎨ ⎪+ − = + ⎪⎩ +

Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt

0 0

2

m 1 x 1 x 1 (1 x )k y x 1 x 1 1 1 k (x 1)

⎧−+ = + − − − + ⎪ + + ⎪ ⇔⎨ ⎪ = − ⎪ + ⎩

[ ]

0 0 0

0 2 2 2 2 0 0

m 1 y 2 y 2 (x 1)k k x 1 x 1 m 1 (1 k)(m 1) y 2 (x 1)k (1 k)(m 1) x 1

+ ⎧ + ⎧ = + − + ⎪ ≠ + ⎪ ⎪ + ⇔ ⇔ ⎨ ⎨ + ⎛ ⎞ ⎪ ⎪ = − + + − + = − + ⎜ ⎟ ⎩ ⎪ + ⎝ ⎠ ⎩

0

0 2 2 2 0 0 0 0 0 0

y 2 k x 1

(x 1) k 2(2m x )y 2x y 2)k (y 2) 4m 0 (*)

+ ⎧ ≠ ⎪ + ⇔⎨ ⎪ + + − − − − + + − = ⎩

Từ M0 kẻ được 2 tiếp tuyến vuông góc nhau pt (*) ⇔ có 2 nghiệm thỏa k1k2 = -1 và khác 0

0

y 2 x 1 +

+

0

0 2 2 0 0

y 2 k x 1 m 0 (x 1) (y 2) 4m

+ ⎧ ≠ ⎪ + ⇔ ⇒ ⎨ ⎪ + + + = ⎩

>

Tìm toạ độ giao điểm của các tiếp tuyến của đồ thị x 1 y x 3 + = − với trục hoành , biết rằng tiếp tuyến đó

vuông góc với đường thẳng y = x + 2006

| 2 4 y , (x 3) = − ∀≠ − x 3

Gọi (T) là tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y = x + 2006 , khi đó (T) có hệ số góc là KT = -1

. Gọi (x0,y0) là tiếp điểm của (d) và (C) , ta có

0 | 2 0 0 T x 5 4 K y 1 x 1 (x 3)

= ⎡ = ⇔−= − ⇒⎢ = − ⎣

• 0 0 1 x 1 y 1 (T ): y x = ⇒ = −⇒ = − • 0 0 2 x 5 y 3 (T ) : y x = ⇒ = ⇒ = −+ 8 { } { } 1 2 (T ) (Ox) O(0,0) ; (T ) (Ox) A(8,0) ∩ = ∩ =

Cho hàm số x 2 y f(x) x 1 + = = − ; gọi đồ thị hàm số là (C) , và A(0,a).Xác định a để từ A kẻ được 2 tiếp

tuyến đến (C) sao cho 2 tiếp tuyến tương ứng nằm về 2 phía đối với trục Ox Phương trình tiếp tuyến (T) với (C) tại

0 0 0 0 0 0 | (x ) M (x ,y ) : y y f (x x ) − = −

0 0 0 0 2 2 0 0 0 0

x 2 x 2 3 3 y (x x ) ; A(0,a) (T): a x 1 (x 1) x 1 (x 1) ⎛ ⎞ ⎛ ⎞ + + ⇔ − = − − ∈ − = − − ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ − − − − ⎝ ⎠ ⎝ ⎠

( x )

0 0 2 2 0 0 0 0 0 (x )

x 1 x 1 0 g (a 1)x 2(a 2)x a 2 0 (a 1)x 2(a 2)x a 2 0

≠ ⎧ −≠ ⎧ ⎪ ⇔ ⇔ ⎨ ⎨ = − − + + + = − − + + + = ⎩ ⎪⎩

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo