Quảng cáo
Tổng hợp bảng chia động từ và bị động môn tiếng anh của cô trang anh
QR

Tổng hợp bảng chia động từ và bị động môn tiếng anh của cô trang anh

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Compiled by Mrs Trang Anh- Facebook(Mrstranganh)

TENSES USAGES FORM NEGATION AND

QUESTION

ADVERBS OF TIME

1. The simple present tense(hiện tại đơn) 2. The simple past tense(quá khứ đơn) 3. The present continuous tense(hiện tại tiếp diễn) 4. The past continuous tense(quá khứ tiếp diễn) 5. The present perfect tense(hiện tại hoàn thành)

- h/đ thường xuyên xảy ra - thói quen -thời gian biểu, lịch trình, thông báo -sự thật, chân lí - nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm - h/đ đã xảy ra và đã dứt trong qúa khứ, k còn liên quan tới hiện tại. - h/đ xaỷ ra nối tiếp nhau trong quá khứ - diễn tả hồi ức, kỉ niệm - diễn tả h/đ đang xảy ra ở hiện tại -diễn tả h/đ sẽ xảy ra trong tương lai(có kế hoạch từ trước) - diễn tả sự thay đổi của thói quen - diễn ta sự ca thán, phàn nàn -h/đ đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ - h/đ đang xảy ra thì có hành động khác xen vào. h/đ nào xảy ra trc chia quá khứ tiếp diễn, h/đ nào xảy ra sau chia thì quá khứ đơn - h/đ xảy ra trong qua khứ nhg k rõ thời gian - h/đ lặp đi lặp lại nhiêù lần trong quá khứ - h/đ xảy ra trong qk nhưng để lại dấu hiêu hoặc hậu quả ở hiện tại - diễn tả những trải nghiệm

V(infi) : I/ số nhiều V V(s/es): số ít S + V Am : I be is : số ít are : số nhiều Ved/ V(cot 2) S + V was: số ít Be Were: số nhiều S+ am/is/are + V-ing S + was/were + Ving

S + have/ has + V(p2)

(have: I/ số nhiều

Has : số ít)

* V(do/does) (-): S + do/does + not + V(n/d) (?): Do/does + S+ V(n/d) ? * Be(am/ is/ are) (-): S + am/is/ are + not+……… (?): Am/is/are + S+……….? * V(did) (-): S + did+ not+ V(n/d) (?): Did + S+ V(n/d) +? * be(was/were) (-): S+ was/were + not+….. (?): Was/were + S+ ……? (-): S + am/is/are + not + V-ing (?): Am/ is/ are+ S + Ving? (-): S+ was/ were + not + Ving (?): Was/ were + S+ V-ing?

(-): S+ have/ has + not + V(p2) (?): Have/ Has + S + V(p2)

- often, usually, always, sometimes/ occasionally/fequently, ever, ever, always, every……………..

ago, last, yesterday, in+ 1 mốc thời gian trong quá khứ now, at the moment, at present, right now, (!)

- Giờ + trạng từ của Quá khứ - for, since, ever, never, so far/recently/lately,before(cuối câu), up to now/ up to present/ until now, yet, just, already times, how long

Compiled by Mrs Trang Anh- Facebook(Mrstranganh)

CÁC QUY TẮC KHÁC

1. + By + quá khứ thì chia quá khứ hoàn thành ( By last month, we had worked for this company for 2 years.) + By + tương lai thì chia tương lai hoàn thành(By next month, we will have worked for this company for 2 years.) 2. Giờ/ at that time/ at this time + quá khứ thì chia quá khứ tiếp diễn ( At this time last Sunday, we were watching TV in the sitting room.)

Giờ/ at that time/ at this time + tương lai thì chia tương lai tiếp diễn ( At this time next Sunday, we will be watching TV in the sitting room.) 3. Since: trước chia hiện tại hoàn thành, sau chia quá khứ đơn ( We have been close friends since we was small.) 4. Diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ

When + S + V(quá khứ đơn), S + V (quá khứ đơn) (When students heard the news, they got up and left.) Diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong tương lai When + S + V(hiện tại đơn), S + V(tương lai đơn) (When I see her, I will remind her to call you.) 5. Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào hành động nào xảy ra trước chia tương lai tiếp diễn/quá khứ tiếp diễn, hành động nào xảy ra

sau chia hiện tại đơn/quá khứ đơn) When + S + V(hiện tại đơn), S + V(tương lai tiếp diễn) ( When I come home, my son will be sleeping) When + S + V(quá khứ đơn), S + V(quá khứ tiếp diễn) (When I came home, my son was sleeping) 6. Diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn thành trước hành động khác

When + S + V(hiện tại đơn), S + V(tương lai hoàn thành) ( When you come back, I will have bought a new house.)

6. The past perfect tense(quá khứ hoàn thành) 7. The simple future tense(tương lai đơn)

- diễn ta nhg h/đ xảy ra trong quá khứ nhg kéo dài tới hiện tại và vẫn còn có khả năng sẽ tiếp diễn trong tương lai - diễn tả những h/đ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo