Quảng cáo
Ebook tổng hợp ôn tập các chuyên đề môn tiếng anh lớp 12
QR

Ebook tổng hợp ôn tập các chuyên đề môn tiếng anh lớp 12

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

PHẦN I: CÁC CHUYÊN ĐỀ

CHUYÊN ĐỀ 1

CÁC THÌ (TENSES) * PHẦN I: LÝ THUYẾT I.The Simple Present tense: 1) Caùch thaønh laäp:

- Câu khẳng định: S + V(s/es); S + am/is/are - Câu phủ định: S + do/does + not + V; S + am/is/are + not - Câu hỏi: Do/Does + S + V … ? Am/Is/Are + S …? 2) Cách dùng chính: Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả:

2.1 Một thói quen, một hành động được lặp đi lặp lại thường xuyên. Trong câu thường có các trạng từ: always, often, usually, sometimes, seldom, rarely, every day/week/month …

E.g: Mary often gets up early in the morning. 2.2 Một sự thật lúc nào cũng đúng, một chân lý.

E.g: The sun rises in the east and sets in the west. 2.3 Một hành động trong tương lai đã được đưa vào chương trình,kế hoạch.

E.g: The last train leaves at 4.45. II.The Present Continuous tense: 1) Cách thành lập: - Câu khẳng định S + am/is/are + V-ing - Câu phủ định S + am/is/are + not + V-ing - Câu hỏi: Am/Is/Are + S + V-ing … ? 2) Cách dùng chính: Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả:

2.1 Một hành động đang diễn ra ở hiện tại (trong lúc nói); sau câu mệnh lệnh, đề nghị. Trong câu thường có các trạng từ: now, right now, at the moment, at present, …

E.g: - What are you doing at the moment? - I’m writing a letter. - Be quiet! My mother is sleeping. - Look! The bus is coming. 2.2 Một hành động đã được lên kế hoạch thực hiện trong tương lai gần. E.g: - What are you doing tonight?

- I am going to the cinema with my father. 2.3 Một hành động nhất thời không kéo dài lâu, thường dùng với today, this week, this month, these days, …

E.g: - What is your daughter doing these days?

- She is studying English at the foreign language center. 3) Những động từ không được dùng ở thì HTTD: 3.1 Động từ chỉ giác quan: hear, see, smell, taste 3.2 Động từ chỉ tình cảm, cảm xúc: love, hate, like, feellike,fancy,dislike,detest,want,wish 3.3 Động từ chỉ trạng thái, sự liên hệ, sở hữu: look, seem, appear, have, own, belong to, need, … 3.4 Động từ chỉ sinh hoạt trí tuệ: agree, understand, remember, know, …

2

III. The Present Perfect tense: 1) Cách thành lập: - Câu khẳng định S + have/has+ V3/ed - Câu phủ định S + have/has + not + V3/ed - Câu hỏi: Have/Has + S + V3/ed … ? 2) Cách dùng chính: Thì HTHT dùng để diễn tả: 2.1 Một hành động xảy ra trong quá khứ không xác định rõ thời điểm.

E.g: Have you had breakfast? – No, I haven’t. 2.2 Moät haønh ñoäng xaûy ra trong quaù khöù, coøn keùo daøi ñeán hieän taïi. (Ñi với since hoặc for)

E.g: My friend Nam has lived in HCMC since 1998. 2.3 Moät haønh ñoäng vöøa môùi xaûy ra hoặc xảy ra gần so với hiện tại. (Thường có: just, recently, lately…)

E.g: I have just finished my homework. 2.4 Trong cấu trúc:

Be + the first/second… time + S + have/has + V3/ed Be + the ss nhất + N + S + have/has + V3/ed E.g: This is the first time I have been to Paris.

She is the most honest person I have ever met. 3) Các trạng từ thường dùng với thì HTHT: just (vừa mới), recently/lately (gần đây), ever (đã từng), never (chưa bao giờ), yet (chưa), already (rồi), since (từ khi – mốc thời gian), for (khoảng), so far/until now/up to now/up to the present (cho đến bây giờ), several times, for the last ten years IV.The Present Perfect Continuous: 1) Cách thành lập:

- Câu khẳng định S + have/has+ been + V-ing - Câu phủ định S + have/has + not + been + V-ing - Câu hỏi Have/Has + S + been + V-ing … ? 2) Cách dùng chính: Thì HTHTTD dùng để diễn tả: Hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài liên tục đến hiện tại và còn tiếp diễn đến tương lai, thường đi với How long, since và for.

E.g: - How long have you been waiting for her?

- I have been waiting for her for an hour. * HTHT: hành động hoàn tất > < HTHTTD: hành động còn tiếp tục V. The Simple Past tense. 1) Cách thành lập:

- Câu khẳng định S + V2/ed; S + was/were - Câu phủ định S + did + not + V; S + was/were + not - Câu hỏi Did + S + V … ?; Was/Were + S … ? 2) Cách dùng chính: Thì QKĐ dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ với thời gian được xác định rõ. Các …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo