Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm lý thuyết hóa học theo chủ đề
QR

Bài tập trắc nghiệm lý thuyết hóa học theo chủ đề

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

➸ Nguồn: thầy Võ Chánh Hoài | ➸ Chia sẻ: Tôi yêu Hóa Học | ➸ https://www.facebook.com/hoctothoahoc/

LÝ THUYẾT ĐẾM THEO CHỦ ĐỀ

1. CHỦ ĐỀ 1. CHẤT LƯỠNG TÍNH 1. Chất/Ion lưỡng tính - Chất/Ion lưỡng tính là những chất/ion vừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H+) - Chất/ ion lưỡng tính vừa tác dụng được với dung dịch axit (như HCl, H2SO4 loãng…), vừa tác dụng được với dung dịch bazơ (như NaOH, KOH, Ba(OH)2…). Lưu ý: Các đơn chất vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ nhưng không phải chất lưỡng tính như: Al, Zn, Sn, Pb, Be. 2. Các chất lưỡng tính thường gặp. - Oxit: Al2O3, ZnO, BeO, SnO, PbO, Cr2O3. - Hidroxit: Al(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2, Pb(OH)2, Cr(OH)3… - Muối chứa ion lưỡng tính như: 3 HCO

; 3 HSO, HS-, 2 4 H PO… - Muối amoni của axit yếu như: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3, (NH4)2S, CH3COONH4… Câu 1: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 2: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2. B. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2. C. Cr(OH)3, Zn(OH)2 Mg(OH)2 D. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 Câu 3: Cho dãy các chất: Cr(OH)3 Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là

A. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2. B. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3. C. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2. D. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2. Câu 5: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 6: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 8: Cho dãy các chất sau: Zn, NaHS, NaHSO3, Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al2O3, K2CO3, KHSO4. Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

A. 4. B. 6. C. 5. D. 7. Câu 9: Cho dãy các chất sau: Zn, NaHS, NaHSO3, Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al2O3, K2CO3, KHSO4. Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là

A. 4. B. 6. C. 5. D. 7. Câu 10: Cho các chất sau: NaCl, NaHCO3; KHS; Al2O3; Cr2O3, CrO3; Al, Zn, AlCl3, NH4HCO3. Số chất trong dãy vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung dịch NaOH loãng là

A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.

2. CHỦ ĐỀ 2. CÁC CHẤT PHẢN ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG Các chất phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường. - Kim loại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H2. - Oxit của kim loại kiềm và CaO, SrO, BaO tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường tạo bazơ. - Các oxit: CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5, NO2; CrO3 tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường tạo axit.

Câu 1: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

A. NaCl, NaOH, BaCl2. B. NaCl, NaOH. C. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2. D. NaCl.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo