
Hoctoancungthukhoa.com Liên hệ: 0964.73.22.88
CÁC DẠNG BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN
KHẢO SÁT HÀM SỐ
Dạng 1: CÁC BÀI TOÁN VỀ TIẾP XÚC
Cho hàm số ( )x f y = ,đồ thị là (C). Có ba loại phương trình tiếp tuyến như sau:
Loại 1: Tiếp tuyến của hàm số tại điểm ( ) ( ) 0 0 ; M x y C ∈ .
− Tính đạo hàm và giá trị ( ) 0 ' f x . − Phương trình tiếp tuyến có dạng: ( ) ( ) 0 0 0 ' y f x x x y = − + .
Chú ý: Tiếp tuyến tại điểm ( ) ( ) 0 0 ; M x y C ∈ có hệ số góc ( ) 0 ' k f x =
Loại 2: Biết hệ số góc của tiếp tuyến là k . − Giải phương trình: ( ) ' f x k = , tìm nghiệm 0 0 x y ⇒ . − Phương trình tiếp tuyến dạng: ( ) 0 0 y k x x y = − + .
Chú ý: Cho đường thẳng : 0 Ax By C ∆ + + = , khi đó: − Nếu ( ) // : d d y ax b ∆⇒ = + ⇒ hệ số góc k = a.
− Nếu ( ) : d d y ax b ⊥∆⇒ = + ⇒ hệ số góc 1 k a = − .
Loại 3: Tiếp tuyến của (C) đi qua điểm ( ) ( ) ; A A A x y C ∉ .
− Gọi d là đường thẳng qua A và có hệ số góc là k, khi đó ( ) ( ) : A A d y k x x y = − +
− Điều kiện tiếp xúc của ( ) ( ) à d v C là hệ phương trình sau phải có nghiệm:
( ) ( )
( ) '
A A f x k x x y
f x k
= − +
=
Tổng quát: Cho hai đường cong ( ) ( ) : C y f x = và ( ) ( ) ' : C y g x = . Điều kiện để hai đường cong tiếp xúc với
nhau là hệ sau có nghiệm.
( ) ( )
( ) ( ) ' '
f x g x
f x g x
=
=
.
1. Cho hàm số 4 2 2 y x x = − a. khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số. b. Viết phương trình tiếp tuyến ∆ của (C):
i. Tại điểm có hoành độ 2 x = . ii. Tại điểm có tung độ y = 3. iii. Tiếp tuyến song song với đường thẳng: 1 :24 2009 d x y − + . iv. Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng: 2 : 24 2009 d x y + + .
2. Cho hàm số
2 3 1 x x y x
− − + =
+
có đồ thị là (C).
a. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên. b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
i. Tại giao điểm của (C) với trục tung. ii. Tại giao điểm của (C) với trụng hoành. iii. Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1;−1). iv. Biết hệ số góc của tiếp tuyến k = −13.
3. Cho hàm số
2 1 1 x x y x
− − =
+
có đồ thị (C).
1
Hoctoancungthukhoa.com Liên hệ: 0964.73.22.88
a. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên. b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm x = 0. c. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y = 0. d. Tìm tất cả các điểm trên trục tung mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến đến (C). 4. Cho hàm số y = x3 + mx2 + 1 có đồ thị (Cm). Tìm m để (Cm) cắt d: y = – x + 1 tại ba điểm phân biệt A(0;1), B, C sao cho các tiếp tuyến của (Cm) tại B và C vuông góc với nhau.
Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của d và (Cm) là: x3 + mx2 + 1 = – x + 1 ⇔x(x2 + mx + 1) = 0 (*)
Đặt g(x) = x2 + mx + 1 . d cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt ⇔g(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt khác 0.
( )
2 4 0 2
2 0 1 0
g m m m g
∆ = − > > ⇔ ⇔ < − = ≠
.
Vì xB , xC là nghiệm của g(x) = 0 1
B C
B C
S x x m
P x x
= + = − ⇒ = =
.
Tiếp tuyến của (Cm) tại B và C vuông góc với nhau nên ta có: ( ) ( ) 1 C B f x f x ′ ′ = −
( ) ( ) 3 2 3 2 1 B C B C x x x m x m ⇔ + + = − ( )
2 9 6 4 1 B C B C B C x x x x m x x m ⇔ + + + = −
( )
2 1 9 6 4 1 m m m ⇔ + − + = − 2 2 10 m ⇔ = 5 m ⇔ = ± (nhận so với điều kiện)
5. Cho hàm số
2 1 x y x
+ = . Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ để từ đó có thể kẻ đến (C) hai tiếp
tuyến vuông góc.
Lời giải:
Gọi M(x0;y0). Phương trình đường thẳng d qua M có hệ số góc k là y = k(x – x0) + y0.
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d: ( ) ( )
2
0 0 1 , 0 x k x x y kx x
+
= − + ≠
( ) ( ) ( ) 2
0 0 1 1 0 * k x y kx x ⇔ − − − + =
d tiếp xúc với (C):
( ) ( ) 2 0 0
1
4 1 0
k
y kx k
≠ ⇔
∆= − − − =
( ) ( ) 2 2 2 0 0 0 0
0 0
1
2 2 4 0 I
k
x k x y k y
y kx
≠ ⇔ + − + − = ≠
Từ M vẽ hai tiếp tuyến đến (C) vuông góc với nhau khi (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn:
1 2
1 2
, 1
1
k k
k k
≠ = −
( )
0
2 0
2 0
2 0 0
0
4 1
0
x
y
x
y x
≠ − ⇔ = −
− ≠
0
2 2 0 0
0 0
0
4
x
x y
y x
≠ ⇔ + = ≠
.
Vậy tập hợp các điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.