
Trang 1/6 - Mã đề thi 001
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT KIM LIÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 02 NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán 12 (Đề gồm 6 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 001
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . .
Câu 1: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 3 ( ) sin .cos f x x x = và ( ) 0 F π = . Tìm 2 F π
A. 1 2 4 F π π = + B. 1 2 4 F π π = − + C. 2 F π π = −
D. 2 F π π =
Câu 2: Hàm số x y π = có đạo hàm là:
A. x π B. ln
x π
π C. ln x π π D. 1 x π −
Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình
2 2 2 6 6 2 6 0 x y z x y z + + − + − − = . Phương trình mặt phẳng ( ) P tiếp xúc với mặt cầu tại điểm ( 1; 3;4) A − − là A. 4 3 16 0 x z + + = . B. 2 6 3 28 0 x y z − + − = . C. 4 3 16 0 x z − + = . D. 4 3 5 0 x y − − = .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , mặt cầu có tâm ( ) 4; 4;2 I − và đi qua gốc tọa độ có phương trình là
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 4 4 2 6 x y z + + − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 4 4 2 36 x y z + + − + + = .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 4 4 2 36 x y z − + + + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 4 4 2 6 x y z − + + + − = .
Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 0. B. 1. C. 3. − D. 4. −
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) ( ) 1;1;1 , 4;3;2 , (5;2;1) A B C . Phương trình mặt phẳng đi
qua ba điểm , , A B C có dạng 2 0 ax by cz + + − = . Tính tổng S a b c = − + A. 10 S = . B. 2 S = . C. 2 S = −. D. 10 S = − .
Câu 7: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới.
Số nghiệm thực của phương trình ( ) 3 4 0 f x + = là A. 2. B. 0. C. 1 D. 3.
Trang 2/6 - Mã đề thi 001
Câu 8: Tập nghiệm S của phương trình
2 1 9 sin sin 12 12
x x x π π − −− = là:
A. { } 2; 4 S = − B. { } 4 S = − C. { } 2 S = D. { } 2;4 S = −
Câu 9: Nếu ( )
2
1
3 f x dx
−
= ∫ và ( )
5
2
2 f t dt = − ∫ thì ( )
5
1
f s ds
−∫ bằng
A. 1. B. 5. C. 5 −. D. 1. −
Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] 1;2 − và có đồ thị như hình vẽ.
Biết diện tích các hình phẳng ( ) ( ) , K H lần lượt là 5
12 và 8
3 . Tính ( )
2
1
f x dx
−∫
A. 37 12 − B. 9 . 4 − C. 37
12 D. 9. 4
Câu 11: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có bảng xét dấu của ( ) ' f x như sau
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là: A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) : 2 3 5 0 P x my z + + − = và( ) : 8 6 2 0 Q nx y z − − + = song song với nhau. Tính tổng S m n = + . A. 8 S = −. B. 16 S = − . C. 8 S = . D. 0 S = . Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình
2 2 2 ( 3) ( 2) 25 x y z − + + + = . Mặt phẳng nào dưới đây cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 3?
A. 3 4 5 18 0 x y z − + − = . B. 4 3 5 18 20 2 0 x y z − + − + = . C. 2 2 2 0 x y z + − + = . D. 2 0 x y z + + + = .
Câu 14: Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên do quay xung quanh trục Ox hình phẳng ( ) H giới hạn bởi
các đường ( ) 2 1 , 0, 0 y x y x = − = = và 2 x = .
A. 2
5
π B. 5
π C. 2
3
π D. 2
3
Câu 15: Số nghiệm nguyên của bất phương trình ( ) ( ) ln 2 1 1 ln 1 x x + ≥+ − là:
A. 5. B. Vô số. C. 6. D. 4.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.