
(Đềthi có 6 trang)
ĐỀTHI THỬTỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 Môn: Toán 12, năm học 2020-2021 Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 132
Câu 1. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau
x
f ′(x)
f(x)
−∞ −2 0 +∞
+ 0 − 0 +
−∞ −∞
3
−1 −1
+∞ +∞
Hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−∞; −2). B. (−∞; 3). C. (−1; +∞). D. (−2; 0).
Câu 2. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R, có đồthịnhư hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm sốbằng A. 4. B. 1. C. −1. D. 3.
O x
y
−1 1
3
4
Câu 3. Hình đa diện bên có bao nhiêu cạnh? A. 13. B. 16. C. 15. D. 14.
Câu 4. Hàm sốnào dưới đây đồng biến trên R?
A. y = π √
2 + √
3
x . B. y =
√
3 2
!x .
C. y = 3
π
x . D. y =
√
2 + √
3 3
!x .
Câu 5. Cho a là sốthực dương tùy ý, tính giá trịbiểu thức T = log3(18a) −log3(6a). A. T = 4. B. T = 2. C. T = 3. D. T = 1.
Câu 6. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho mặt phẳng (α): 2x −3y + 5z −1 = 0. Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của (α)? A. −→n 2 = (2; −3; 5). B. −→n 1 = (−3; 5; −1). C. −→n 3 = (2; 5; −1). D. −→n 4 = (2; 3; 5).
Câu 7. Cho hình trụcó bán kính đáy R = a và chiều cao h = 3a. Tính diện tích xung quanh của hình trụđó. A. 6a2. B. 3πa2. C. 6πa2. D. 8πa2.
Câu 8. Hàm sốF(x) = x3
3 + ex là một nguyên hàm của hàm sốnào dưới đây?
A. f(x) = 3x2 + ex. B. f(x) = x2 + ex. C. f(x) = x4
12 + ex. D. f(x) = x4
3 + ex.
Trang 1/6 −Mã đề132
Câu 9. Lớp 11A gồm có 29 học sinh nữvà 14 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh nam và 1 học sinh nữcủa lớp 11A vào đội văn nghệcủa nhà trường ? A. 406. B. 29. C. 43. D. 903.
Câu 10. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho mặt cầu (S): (x+1)2+(y−4)2+(z−3)2 = 81. Tâm của (S) có tọa độlà A. (1; 4; 3). B. (−1; 4; 3). C. (1; 4; −3). D. (−1; −4; −3).
Câu 11. Thểtích V của khối lăng trụcó diện tích đáy B, chiều cao h bằng
A. V = 3Bh. B. V = Bh. C. V = 2Bh. D. V = 1
3Bh.
Câu 12. Cho hàm sốf(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau
x
f ′(x)
f(x)
−∞ −2 1 3 +∞
− 0 + 0 − 0 +
+∞
−2
4
−1
+∞
Tìm giá trịlớn nhất của hàm sốf(x) trên đoạn [−2; 3]. A. Không tồn tại giá trịlớn nhất. B. max [−2;3] f(x) = 4.
C. max [−2;3] f(x) = −2. D. max [−2;3] f(x) = −1.
Câu 13. Tập xác định D của hàm sốy = (x −1)π là A. D = R \ {1}. B. D = (1; +∞). C. D = R. D. D = (0; +∞).
Câu 14. Đường cong ởhình bên là đồthịcủa một trong bốn hàm sốdưới đây. Hàm sốđó là hàm sốnào? A. y = x + 3
2x + 1. B. y = x + 1
2x + 1. C. y = x 2x + 1. D. y = x −1
2x + 1.
O x
y
1 2
−1
2
Câu 15. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 7x+1 −1
7 > 0.
A. S = (1; +∞). B. S = (−1; +∞). C. S = (−∞; −2). D. S = (−2; +∞).
Câu 16. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B và SA ⊥ (ABC). Biết rằng AB = a, SC = a √
5. Khi đó, góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng A. 90◦. B. 45◦. C. 30◦. D. 60◦.
A
B
C
S
Câu 17. Cho log 3 = a. Tính log 9000 theo a. A. log 9000 = 3 + 2a. B. log 9000 = 3a2. C. log 9000 = a2 + 3. D. log 9000 = a2.
Trang 2/6 −Mã đề132
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.