
1/6 - Mã đề 105
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
(Đề thi có 06 trang)
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2021 LẦN 1
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN Toán – Khối 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Cho hàm số 3 2 6 7 5 y x x x = − + + có đồ thị là ( ) C . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm có
hoành độ bằng 2 là: A. 5 13 y x = + . B. 5 13 y x = − − . C. 5 13 y x = − + . D. 5 13 y x = − .
Câu 2. Giá trị của giới hạn
3 2
2 1
2 1 lim 1 x
x x x →−
+ + + là
A. 2 −. B. Không tồn tại. C. 1. D. 2 . Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên
Tìm m để phương trình 2 ( ) 0 f x m + = có đúng 3 nghiệm phân biệt
A. 1 m = −. B. 2 m = −. C. 4 m = . D. 2 m = . Câu 4. Tìm số mặt của hình đa diện ở hình vẽ bên:
A. 9. B. 11. C. 10. D. 12. Câu 5. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?
A.
4 10 C . B.
3 9 9.A . C. 4 10 A . D.
3 9 9.C .
Câu 6. Cho hàm số ax b y cx d + = + có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 0 ab > . B. 0 ac > . C. ad bc > . D. 0 cd > .
Câu 7. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 3 9 2 y x x x = − − − với trục hoành là:
A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3.
Mã đề 105
2/6 - Mã đề 105
Câu 8. Cho tứ diện OABC có OA, OB , OC đôi một vuông góc nhau và OA OB = 3 OC a = = . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và OB .
A. 3 2 2 a . B. 3 4 a . C. 2 2 a . D. 3 2 a .
Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây
A. ( ) 2; − +∞. B. ( ) ; 1 −∞− . C. ( ) ;2 −∞ . D. ( ) 1;1 − .
Câu 10. Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A. 3 3 1 y x x = + + . B. 2 2 y x x = − . C. 3 3 1 y x x = − −. D. 4 2 4 1 y x x = + + .
Câu 11. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ sau
A. 4 2 3 y x x = − . B. 3 2 3 y x x = − . C. 4 2 3 y x x = − + . D. 3 2 3 y x x = − + .
Câu 12. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3 2 y x = − bằng
A. 0 . B. 1. C. 3. D. 2 . Câu 13. Một hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 và có chiều cao bằng 4. Tính thể tích khối chóp đó.
A. 4 3 3 . B. 2 . C. 4 . D. 2 3 .
Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị hàm '( ) f x như hình vẽ
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3.
Câu 15. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 ( ) 2 3 1 f x x x = − + trên đoạn [ ] 0;3 bằng:
A. 0 . B. 21. C. 1. D. 136
3/6 - Mã đề 105
Câu 16. Số cách chia 15 học sinh thành 3 nhóm A, B, C lần lượt gồm 4, 5, 6 học sinh là:
A.
4 5 6 15 15 15 C C C + + . B.
4 5 6 15 11 6 . . C C C . C. 4 5 6 15 11 6 . . A A A . D.
4 5 6 15 11 6 C C C + + .
Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đạt cực đại tại A. 3 x = . B. 2 x = . C. 2 x = −. D. 3 x = −.
Câu 18. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , ( ) SA ABCD ⊥ , 3 SB a = . Tính thể
tích V của khối chóp . S ABCD theo a .
A.
3 2 6 a V = . B. 3 2 V a = . C.
3 2 3 a V = . D.
3 3 3 a V = .
Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) 2 2 ' 2 , 0 f x x x x = − ∀≠ . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
( ) 0;+∞ là
A. ( )1 f . B. ( ) 3 f . C. ( ) 0 f . D. ( ) 2 f − .
Câu 20. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp . S ABCD là
A.
3 3 2 a . B. 3 a . C.
3 3 6 a . D.
3 3 3 a .
Câu 21. Cho hàm số ( ) 3 2 1 ( ) 3 2 5 3 f x x mx m x = − + + + − . Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số
nghịch biến trên là [ ] ;a b . Khi đó 2a b − bằng
A. 6 . B. 3 −. C. 5. D. 1 −.
Câu 22. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình sau 2 8 5 3 4.3 27 0 x x + + − + = .
A. 4 27 − . B. 4 27 . C. 5. D. 5 −.
Câu 23. Hàm số ( ) ( ) 3 1 1 y x x = − + có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1.
Câu 24. Cho hình chóp . S ABC có SAvuông góc với mặt phẳng ( ), , ABC SA a AB a = = , 2 , AC a =
0 60 . BAC = Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp . S …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.