
Trang 1/7 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIÊN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021-LẦN 1
MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
(Đề có 7 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................
Câu 1: Đạo hàm của hàm số 2 ln(1 ) y x = + là
A. 2 2 1 x x + . B. 2 2 1 x x − + . C. 2 1 x x + . D. 2 1 1 x + .
Câu 2: Đồ thị hàm số 2 3 1 x y x − = − có đường tiệm cận đứng là đường thẳng
A. 1. y = B. 2. y = C. 2. x = D. 1. x =
Câu 3: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3sin . = − f x x x
A. ( )
3 1 3cos . 3 = − + ∫f x dx x x C B. ( ) 2 3cos . = − + ∫f x dx x x C
C. ( )
3 1 1 cos . 3 3 = + + ∫f x dx x x C D. ( )
3 1 3cos . 3 = + + ∫f x dx x x C
Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 − .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1; − + ∞.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1; 3 − .
Câu 5:Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2;1; 1 M − trên trục Oy có tọa độ
là A. ( ) 0;0; 1 − . B. ( ) 2;0; 1 − . C. ( ) 0;1;0 . D. ( ) 2;0;0 .
Câu 6: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số ax b y cx d + = + với a,
b, c, d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. y' 0 x 2 < ∀≠ . B. y' 0 x 3 > ∀≠. C. y' 0 x 2 > ∀≠ . D. y' 0 x 3 < ∀≠.
Câu 7: Nghiệm của phương trình 12 16 x −= là
Mã đề 001
Trang 2/7 - Mã đề 001
A. 3. x = − B. 7. x = − C. 7. x = D. 3. x =
Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a = và ( ) SA ABCD ⊥ .
Thể tích khối chóp .S ABCD bằng:
A.
3
3 a . B.
3
6 a . C.
3 2 3 a . D. 3 a .
Câu 9: Cho khối nón có bán kính đáy 2, r = chiều cao 3. h = Thể tích của khối nón đã cho là
A. 4 3 . 3 π . B. 4 . 3 π . C. 2 3 . 3 π . D. 4 3. π .
Câu 10: Hàm số ( ) y f x = liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [ ] 1;3 − như hình bên. Gọi M là
giá trị lớn nhất của hàm số ( ) y f x = trên đoạn [ ] 1;3 − . Tìm mệnh đề đúng?
A. ( ) 0 M f = . B. ( ) 1 M f = − . C. ( ) 3 M f = . D. ( ) 2 M f = .
Câu 11: Hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong 4 hàm số cho dưới đây. Đó là hàm số nào?
A. 4 2 3 2 y x x = − − −. B. 3 2 3 2 y x x = + −. C. 3 2 3 2 y x x = − + −. D. 3 3 2 y x x = − −.
Câu 12: Tập xác định của hàm số 2x y = là:
A. { } \ 0 . B. [ ) 0;+∞. C. . D. ( ) 0;+∞.
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho 3 2 2 u i j k = − +
. Tọa độ của u
là
A. ( ) 3;2; 2 − . B. ( ) 3; 2;2 − . C. ( ) 2;3;2 − . D. ( ) 2;3; 2 − .
Câu 14: Cho hàm số ( ) f x xác định trên \{0} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như sau
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
Trang 3/7 - Mã đề 001
A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.
Câu 15: Số cạnh của một hình tứ diện là A. 12. B. 4. C. 8. D. 6.
Câu 16: Cho hình trụ có bán kính R = a, mặt phẳng qua trục và cắt hình trụ theo một thiết diện có diện tích bằng 2 6a . Diện tích xung quanh của hình trụ là A. 2 8 a π B. 2 6 a π . C. 3 8 a π . D. 6 a π .
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ): S 2 2 2 ( 3) ( 2) ( 4) 25 x y z − + + + − = .
Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu ( ) S .
A. ( ) 3; 2;4 I − , 25 R = . B. ( ) 3;2; 4 I − − , 25 R = .
C. ( ) 3;2; 4 I − − , 5 R = . D. ( ) 3; 2;4 I − , 5 R = .
Câu 18: Cho hàm số 3 2 3 2 = − + y x x . Đồ thị của hàm số có điểm cực đại là
A. ( ) 0; 2 − . B. ( ) 0;2 . C. ( ) 2; 2 − . D. ( ) 2;2 .
Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 3 3 f x x x = − trên đoạn [ 3;3] − bằng
A. 18 − . B. 2 −. C. 18. D. 2 .
Câu 20: Số giao điểm của đồ thị các hàm số 3 y x x với trục hoành là A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.
Câu 21: Cho ( ) F x là nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 3 2 f x x x = − thỏa mãn (0) 1 F = . Tính (1)? F
A. ( ) 1 1. F = B. ( ) 1 1. F = − C. ( ) 1 2. F = D. ( ) 1 2. F = −
Câu 22: Cho các số thực dương ,a b thỏa mãn 3log 2log 1. a b + = Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
3 2 10. a b = B.
3 2 10. a b + = C. 3 2 10. a b + = D.
3 2 1. a b + =
Câu 23: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.