Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia 2021 môn Toán THPT Hàn Thuyên có đáp án - Mã đề 132
QR

Đề thi thử THPT quốc gia 2021 môn Toán THPT Hàn Thuyên có đáp án - Mã đề 132

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 132

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

(Đề thi có 05 trang;50 câu TN)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2021 LẦN 2

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Trên đồ thị hàm số 2 1 3 4 x y x

  

có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên?

A. 1. B. 0 . C. 2. D. 4

Câu 2: Thu gọn biểu thức 1 6

a P

a  với 0 a  ta được:

A.

1 6 P a  . B. 3 P a  . C.

1 2 P a  . D.

2 3 P a  . Câu 3: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ. Trong các số , , a b c và d có bao nhiêu số dương?

A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc   2020;2021  của tham số m để đường thẳng 1    y mx m

cắt đồ thị của hàm số 3 2 3    y x x x tại ba điểm phân biệt A , B , C phân biệt sao cho  AB BC . A. 2021. B. 2023. C. 2024 . D. 2022 .

Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có 2 AA a  , , 2 AB a AC a   , 0 60 BAC  . Thể tích hình lăng trụ đó bằng

A. 3 2 a . B. 3 3 3 a . C.

3 6

6 a . D.

3 6

2 a .

Câu 6: Từ các chữ số thuộc tập hợp   0;1;2;3;4;5;6;7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau?

A. 3 7 7.A B. 8 7.3 C. 4 8A D. 4 8 7.C

Câu 7: Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ' AA và BC ?

A. 3 2 a B. a C. 3 4 a D. 3 a

Câu 8: Xét bất phương trình 2 2 2 3.2 32 0 x x   . Nếu đặt 2x t  thì bất phương trình trở thành bất phương trình nào sau đây?

A. 2 3 32 0 t t   . B. 2 12 32 0 t t    . C. 2 6 32 0 t t    . D. 2 16 32 0 t t    .

Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 9 4

mx y x m    nghịch biến trên khoảng  0;4 ?

A. 6 . B. 7 . C. 5. D. 11.

Mã đề 132

Trang 2/5 - Mã đề 132

Câu 10: Cho hình chóp tam giác .S ABC, gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của , , SA SB SC . Tính tỉ số

thể tích .

.

ABC MNP

S ABC

V

V

?

A. 1

8 . B. 7

8 . C. 1

2 . D. 3

8 .

Câu 11: Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số 3 2 1 2 3 1 3 y x x x    .

A.   ;1  và   3;. B.   1;3 . C.   ;1  . D.   3;.

Câu 12: Đường tiệm cận ngang của đồ thị 3 2 4 x y x

  

là:

A. 3 4 x  . B. 4 x . C. 3 4 y  . D. 3 y .

Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, 3 SA a  và   SA ABCD  . Tính thể

tích hình chóp .S ABCD?

A.

3 2 3 3 a . B. 3 4 3 a . C.

3 4 3 3 a . D.

3 3

3 a .

Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a. Tam giác SAB có diện tích bằng 2 2a . Thể tích của khối nón có đỉnh S và đường tròn đáy nội tiếp tứ giác ABCD là

A.

3 15 24 a  . B.

3 7 8 a  . C.

3 7 4 a  . D.

3 7 7 a  .

Câu 15: Cho hàm số  3 ln27 x f x x   . Phương trình  0 f x   có nghiệm là

A. 2 log 3 x  . B. 3 log 2 x  . C.   3 log ln27 x  . D. 1 x .

Câu 16: Cho khối hộp . ABCD ABC D có thể tích bằng 54. Tính thể tích khối tứ diện .ABDC  ? A. 6. B. 27. C. 9. D. 18.

Câu 17: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a, 60 ABC  , 3 SA a  và   SA ABCD  . Tính góc giữa SA và mặt phẳng   SBD .

A. 0 60 B. 0 90 C. 0 45 D. 0 30 Câu 18: Cho hình lăng trụ . ' ' ' ' ABCD A B C D có ABCD là hình chữ nhật. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho biết ' ' ' A A A B A D   và AB a  , 3 AD a  , ' 2 AA a  .

A. 3 3a . B. 3a . C. 3 3 a . D. 3 3 3 a .

Câu 19: Cho hàm số 2 1 x y x

  . Xét các mệnh đề sau

1) Hàm số đã cho đồng biến trên     ;1 1;   .

2) Hàm số đã cho đồng biến trên  \ 1 . 3) Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định. 4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng   ; 1  và   1; .

Số mệnh đề đ ng là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Câu 20: Gọi ,x y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện   25 10 4 log log log x y x y    và

2 x a b y

  , với ,a b là hai số nguyên dương. Khi đó a b  bằng

A. 8. B. 6. C. 4. D. 5.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo