
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 Môn thi: TOÁN ĐỀ VIP 08 Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án sau:
A. 2 . 1 x y x − + = +
B. 2. 1 x y x − − = + C. 2. 1 x y x − − = −
D. 2 . 1 x y x − + = −
Lời giải. Dựa vào bảng biến thiên, ta có các nhận xét sau: ● Hàm số có TCĐ 1 x = −; TCN 1 y = −. Do đo ta loại phương án C & D.
● Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. Thử đáp án A, ta có ( )
2 3 ' 0 1
− = < + y x không
thỏa mãn. Chọn B.
Câu 2. Giải phương trình ( )( )( ) 1 3 2 3 0 iz z i z i − + − + = trên tập số phức.
A. 3 . 2 3
= − = − = +
z i
z i z i
B. 3 . 2 3
z i
z i z i
= − = = +
C. 3 . 2 3
z i
z i z i
= − = − = −
D.
2
3 . 2 3
z i
z i z i
= − = = −
Lời giải. Phương trình ( )( )( )
1 0
1 3 2 3 0 3 0 2 3 0
−= − + − + = ⇔ + = − + =
iz
iz z i z i z i z i
3 . 2 3
= − ⇔ = − = +
z i
z i z i
Chọn A.
Câu 3. Một mặt cầu có độ dài bán kính bằng 2 .a Tính diện tích S của mặt cầu.
A. 2 4 . π = S a B. 2 16 . 3
π = S a C. 2 8 . π = S a D. 2 16 . π = S a
Lời giải. Diện tích của mặt cầu ( ) S là ( ) 2 2 2 4 4 . 2 16 . mc S R a a π π π = = = Chọn D.
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 1 4 S x y z − + − + = .
Mặt cầu ( ) S′ có tâm ( ) 9;1;6 I′ và tiếp xúc ngoài với mặt cầu ( ). S Phương trình mặt cầu
( ) S′ là:
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 9 1 6 36. x y z − + − + − = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 9 1 6 144. x y z − + − + − =
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 9 1 6 64. x y z − + − + − = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 9 1 6 25. x y z + + + + + =
Lời giải. Mặt cầu ( ) S tâm ( ) 1;1;0 I và bán kính 2. R =
x
'y
y
−∞ 1 − +∞
+ +
+∞
1 − −∞
1 −
Gọi R′ là bán kính của mặt cầu ( ). S′
Vì ( ) ( ) , S S′ tiếp xúc ngoài nên R R II ′ ′ + = .
( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 9 1 1 1 6 0 2 8 6 2 8. ′ ′ → = − = − + − + − − = + − = R II R
Vậy phương trình mặt cầu ( ) S′ là ( ) ( ) ( ) 2 2 2 9 1 6 64. x y z − + − + − = Chọn C.
Câu 5. Tính diện tích hình phẳng phần bôi đen
giới hạn bởi các đường 2 1 4 , 3 3 y x y x = = − + và
trục hoành như hình vẽ bên.
A. 7 . 3
B. 56. 3
C. 11. 6
D. 39. 2
Lời giải. Phương trình hoành độ giao điểm của ( ) P và ( ) d nằm trong góc phần tư thứ
nhất:
( )
2 2 1 1 4 3 4 0 . 4 3 3 3 loaïi
= = − + ⇔ + − = ⇔= −
x x x x x x
Diện tích hình phẳng cần tính là
1 4 2
0 1
1 4 11. 3 3 6 = + − + = ∫ ∫ S x dx x dx Chọn C.
Câu 6. Đạo hàm của hàm số ( ) 2 ln 1 2 x y
+ = là:
A.
( ) 2 ln 1
2 2 . 1
x y x
+ ′ = +
B. ( ) 2 ln 1 2 . x y
+ ′ =
C.
( ) 2 ln 1
2 2 .2 .ln 2. 1
x x y x
+ ′ = + D.
( )
( )
2 ln 1
2 .2 . 1 ln 2
x x y x
+ ′ = +
Lời giải. Ta có ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 ln 1 ln 1 ln 1 2 2 2 2 ln 1 .2 .ln 2 .2 .ln 2. 1
x x x x y y x x
+ + + ′ ′ = → = + = + Chọn C.
Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = , xác định liên tục trên { } \ 2 − ℝ có bảng biến thiên như hình
dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ( ) 3; 2 2; 1 . − − ∪− −
B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3. −
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 3 −∞− và ( ) 1; . − +∞
D. Hàm số có điểm cực tiểu là 2.
Lời giải. Dựa vào bảng biến thiên, ta có nhận xét sau
x
'y
y
−∞ 3 − 2 − 1 − +∞
+ − − + 0 0 +∞ +∞
2
−∞
2 −
−∞
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.