Quảng cáo
Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 mã vip 10
QR

Đề thi thử đại học môn toán năm 2017 mã vip 10

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 Môn thi: TOÁN ĐỀ VIP 10 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một

hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 3 y x x = − .

B. 3 3 y x x = − + .

C. 4 2 2 y x x = − + .

D. 4 2 2 y x x = − .

x

2

-2

y

1 O -1

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 3;1;1 , 4;8; 3 , 2;9; 7 M N P − − và

mặt phẳng ( ): 2 6 0 Q x y z + −− = . Đường thẳng d đi qua G , vuông góc với ( ) Q . Tìm giao

điểm A của mặt phẳng ( ) Q và đường thẳng d , biết G là trọng tâm tam giác . MNP

A. ( ) 1;2;1 A . B. ( ) 1; 2; 1 A − − . C. ( ) 1; 2; 1 A −− − . D. ( ) 1;2; 1 A − .

Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. 0dx C = ∫ (C là hằng số). B. 1 d ln x x C x = + ∫ (C là hằng số).

C.

1 d 1 x x x C

α α

α

+ = + + ∫ (C là hằng số). D. dx x C = + ∫ (C là hằng số).

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3 .

B. Hàm số có GTLN bằng 1, GTNN bằng 1 3 − . C. Hàm số có hai điểm cực trị. D. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành. Câu 5. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương

trình

1 2 2 x y x e = , trục Ox , 1 x = , 2 x = quay một vòng quanh trục Ox bằng:

A. e π . B. 2e π . C. 4π . D. 16π .

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm ( ) − 4;1; 2 A và ( ) 5;9;3 B . Phương

trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là: A. + − + = 2 6 5 40 0 x y z . B. + − − = 8 5 41 0 x y z .

C. − − − = 8 5 35 0 x y z . D. + + − = 8 5 47 0 x y z .

0

y

x

'y

−∞ +∞ 1

1 3 − −∞

1 +∞

− −

3

0 +

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của x để hàm số

9

1

2 1 log 1 2

y x x

=

− +

xác định.

A. 3 1 x −< <−. B. 1 x >−. C. 3 x <−. D. 0 3 x < < .

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng

định nào sau đây là sai: A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;1 .

B. Hàm số đạt cực trị tại các điểm 0 x = và 1 x = .

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ;0 −∞ và ( ) 1;+∞.

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;3 −∞ và ( ) 1;+∞.

x

3

2

y

1 O -1

Câu 9. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , 1, 3 AB AC = = . Tam

giác SBC đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( ) SAC .

A. 39 . 13 B. 1. C. 2 39 . 13 D. 3 . 2

Câu 10. Cho số phức z thỏa mãn 2 0 iz i + −= . Tính khoảng cách từ điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ Oxy đến điểm ( ) 3; 4 M − .

A. 2 5 . B. 13 . C. 2 10 . D. 2 2 .

Câu 11. Hình chữ nhật ABCD có 6, 4 AB AD = = . Gọi , , , M N P Q lần lượt là trung điểm

bốn cạnh , , , AB BC CD DA . Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh QN , tứ giác MNPQ tạo

thành vật tròn xoay có thể tích bằng: A. 8 V π = . B. 6 V π = . C. 4 V π = . D. 2 V π = .

Câu 12. Hàm số 1 2 1 x y x

− = + đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [ ] 0;2 tại:

A. 0 x = . B. 2 x = . C. 3 x = . D. 1 2 x = − .

Câu 13. Biế rằng phương trình ( ) 2 8 8

4 2 log 2 log 2 1 3 x x x + − + = có nghiệm duy nhất x . Chọn

phát biểu đúng:

A. Nghiệm 0 x thỏa mãn

0 1 log 4 16 x <−. B. 0 3 log 4 2 3 x > .

C. ( ) 3 0 0 log 1 2 log 2 1 3 x x + + = . D. Tất cả đều đúng.

Câu 14. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2 4

3 4 x y x x − = − − là:

A. 0 . B. 2 . C. 3 . D. 1.

Câu 15. Cho hàm số ( ) ( ) 2 ln 2016 y f x x x = = + + . Biểu thức đạo hàm của ( ) f x là:

A.

2 1

2016 x +

. B.

2 1

2016 x x + +

. C. 1

x . D.

2 2 1

2016

x

x x

+

+ +

.

Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 1;4;2 , 1;2;4 A B − và đường

thẳng 1 2 : 1 1 2 x y z − + ∆ = = − . Tìm điểm M trên ∆ sao cho 2 2 28 MA MB + = .

A. ( ) 1;0;4 M − . B. ( ) 1;0;4 M . C. ( ) 1;0; 4 M − − . D. ( ) 1;0; 4 M − .

Câu 17. Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) ( ) 3 3 2log 1 log 2 1 2 x x − + − ≤ là:

A. ( ] 1;2 S = . B. 1 ;2 2 S    = −     . C. [ ] 1;2 S = . D. 1 ;2 2 S     = −    

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo