Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia 2020 môn Toán sở Hải phòng
QR

Đề thi thử THPT quốc gia 2020 môn Toán sở Hải phòng

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI PHÒNG

KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

Bài thi: TOÁN Thời gian bàm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1. Cho trước 5 chiếc ghế xếp thành một hàng ngang. Số cách xếp 3 bạn A, B, C vào 5 chiếc ghế đó sao cho mỗi bạn ngồi 1 ghế là A. 3 5. C B. 6. C. 3 5. A D. 15.

Câu 2. Cho cấp số nhân   nu với 1 2 u  và công bội 3 q  . Khi đó 2u bằng

A. 2 1 u . B. 2 6 u .

C. 2 6 u  . D. 2 18 u  .

Câu 3. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; 1  . B.   1;4  . C.   1;2  . D.   1;.

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. Hàm số có 1 cực trị. B. Hàm số có 2 cực trị. C. Hàm số không có cực trị. D. Hàm số có 3 cực trị.

Câu 5. Tìm tập xác định D của hàm số  

2 3 2 3 4 y x x

    .

A.   \ 1;4 D   . B. D  .

C.     ; 1 4; D   . D.     ; 1 4; D   .

Câu 6. Cho a là số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A.   log 10 10log a a  .

B.   log 10 log a a  .

C.   log 10 10 log a a   .

D.   log 10 1 log a a  .

Câu 7. Nghiệm của phương trình 3 1 2 4

x là

A. 1 x . B. 5 x . C. 5 x  . D. 1 x .

Câu 8. Giải bất phương trình 2 1 3

x      

.

A. 0 x  . B. 0 x  . C. 2 3 log 2 x  . D. 2 3 log 2 x  .

Câu 9. Họ các nguyên hàm của hàm số 2x y  là

A. 2 ln 2.2 d x x x C    . B. 2 2 d x x x C    .

C. 2 2 d 2 ln

x x x C    . D. 2

1 d 2

x x x C x     .

Câu 10. Tính tích phân  

0

1

2 1 I x dx

    .

A. 0 I  . B. 1 I . C. 2 I  . D. 1 2 I 

Câu 11. Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z . Số phức z bằng

A. 2 3i  . B. 2 3i  . C. 3 2i  . D. 3 2i  . Câu 12. Cho số phức 3 4 z i   . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực là 4  và phần ảo là 3i . B. Phần thực là 3 và phần ảo là 4  . C. Phần thực là 4  và phần ảo là 3 . D. Phần thực là 3 và phần ảo là 4i  .

Câu 13. Cho hai số phức 1 1 z i  và 2 2 3 z i   . Tính môđun của số phức 1 2 z z  .

A. 1 2 1 z z  . B. 1 2 5 z z   .

C. 1 2 13 z z   . D. 1 2 5 z z   .

Câu 14. Số cạnh của hình bát diện đều bằng A. 8 B. 12 C. 30 D. 16 Câu 15. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là

A. 1 3 V Bh  B. 1 6 V Bh  C. 1 2 V Bh  D. V Bh  .

Câu 16. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy 3 r  và chiều cao 4 h 

A. 4 V   B. 12 V   C. 16 3 V   D. 4 V  Câu 17. Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy 3 R  và đường sinh 6 l  bằng A. 54. B. 18. C. 108. D. 36. Câu 18. Trong không gian Oxyz cho   2;3;2 a  và   1;1; 1 b   . Vectơ a b  có tọa độ là

A.   3;4;1 . B.   1; 2;3   . C.   3;5;1 . D.   1;2;3

Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 4 0 P x y    . Một vec tơ pháp tuyến của  P

là A.   1;2;0 n  . B.   1;4;2 n  .

C.   1;0;2 n  . D.   1;2;4 n  .

Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 : 2 1 1 6 S x y z       . Điểm nào dưới

đây thuộc mặt cầu  S ?

3

2 x

M

y

O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo