Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 sở GD và ĐT Cao Bằng
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 sở GD và ĐT Cao Bằng

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1 – Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT CAO BẰNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 06 trang)

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018

Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút. (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh…………………………………………. Số báo danh:............................................................................ Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào sau đây:

A. ( ) ;0 −∞ B. ( ) 0;2 C. ( ) 0;4 D. ( ) 2;+∞

Câu 2. 2 1 lim 2 1 x x →+∞ +

bằng:

A. 1 B. +∞ C. 0 D. 1 2

Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) = + 2 cos f x x x là:

A. − + 2 sin x x C B. + + 2 sin x x C C. + + 2 sin x C D. − + 2 sin x C

Câu 4. Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x + = − ?

A. 2 y = . B. 1 y = −. C. 1 x = . D. 1 2 x = − .

Câu 5. Thể tích khối hộp chữ nhật có 3 kích thước bằng a, b, c là:

A. 2abc B. 1 6 abc C. abc D. 1 3 abc

Câu 6. Cho số phức 6 17 z i = + . Điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ Oxy là: A. ( ) 6; 17 − − M . B. ( ) 17; 6 − − M . C. ( ) 17; 6 M . D. ( ) 6;17 M .

Câu 7. Tập xác định của hàm số 3 y log x = là:

A. ( ) 3;+∞ B. ( ) 0;+∞ C.  D. [ ) 3;+∞

Câu 8. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong 3 2 y x 3x 2 = − + − , trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x 2 = là:

A. 5 S 2 = . B. 3 S 2 = . C. 7 S 2 = D. S 4 = .

Câu 9. Từ các chữ số 1,2,3 lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau:

A. 6 B. 9 C. 3 D. 27 Câu 10. Cho hàm số có y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Mã đề thi 001

Trang 2 – Mã đề thi 001

Hàm số đạt cực đại tại điểm

A. x = 1 B. x = -3 C. x = -1 D. x = 0 Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho vec tơ u 

sao cho 2 2 u i j k = + −    

. Tọa độ của vec tơ u 

: A. ( 2;1;2) − B. (1;2; 2) − C. (2;1; 2) − D. (2;1;2)

Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

2

: 1 3

3 2

x t

d y t

z t

       

đường thẳng d có một vectơ chỉ

phương là:

A. 4( 2;1;3) u − 

B. 3(2;1;3) u 

C. 2(1;3;2) u 

D. 1(1; 3;2) u − 

Câu 13. Có 3 bó hoa. Bó thứ nhất có 8 bông hoa hồng, bó thứ hai có 7 bông hoa ly, bó thứ ba có 6 bông hoa huệ. Chọn ngẫu nhiên 7 bông hoa từ ba bó hoa trên để cắm vào lọ hoa. Xác suất để trong 7 bông hoa được chọn có số hoa hồng bằng số hoa ly bằng:

A. 36. 71

B. 3851. 4845

C. 994 . 4845

D. 1 . 71

Câu 14. Một khối trụ có bán kính đáy bằng 5 và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7. Thể tích khối trụ bằng: A. π 35 B. π 125 C. π 175 D. π 70

Câu 15. Tính

2

0 I x cos xdx

π

= ∫

A. I = 2 π B. I = 2 π - 1 C. I = 1 3 2 π − D. I = 3 π

Câu 16. Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 16 2 3 4 3 1 0 x x m m − − + + = có nghiệm

là:

A. [ ) 1 ; 8; 3   −∞− ∪ +∞    

. B. [ ) 1 ; 8; 3   −∞− ∪ +∞    

. C. ( ] [ ) ;1 8; −∞ ∪ +∞ D. ( ) 1 ; 8; 3   −∞− ∪ +∞    

.

Câu 17. Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 1 2 x y x    trên 1;1       . Khi đó, giá trị của m là:

A. 4. m  B. 2 . 3 m  C. 4 m  D. 2 3 m 

Câu 18. Tập xác định của hàm số ( ) x 1 y ln 5 x + = − là:

A. { } \ 4  B. [ ) { } 1;5 \ 4 − C. ( ) 1;5 − D. [ ] 1;5 −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo