
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Mã đề 001 - Trang 1/26 – BTN046
SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT TỨ KỲ
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I NĂM HỌC 2018 - 2019
NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1. [2D1.2-1] Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 3 5 y x x là điểm:
A. 1;3 M . B. 1;7 N . C. 3;1 Q . D. 7; 1 P .
Câu 2. [2D3.1-1] Họ nguyên hàm của hàm số
2 3 1 f x x là
A. 3x C . B.
3
3 x x C . C. 6x C . D. 3x x C .
Câu 3. [2D1.2-2] Tìm các số thực m để hàm số
3 2 2 3 5 y m x x mx có cực trị.
A. 2
3 1
m
m
. B. 3 1 m . C. 3
1
m
m
. D. 2 1 m .
Câu 4. [2H1.2-1] Khối bát diện đều là khối đa diện loại nào? A. 3;4 . B. 3;5 . C. 5;3 . D. 4;3
Câu 5. [2H1.3-2] Cho lăng trụ . ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B , 1 AB , 2 AC ,
cạnh 2 AA . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt đáy ABC trùng với chân đường cao
hạ từ B của tam giác ABC . Thể tích V của khối lăng trụ đã cho là
A. 21 12 V . B. 7 4 V . C. 21 4 V . D. 3 21
4 V
Câu 6. [2H1.2-2] Cho hình bát diện đều cạnh 2 . Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Khi đó, S bằng
A. 32 S . B. 8 3 S . C. 4 3 S . D. 16 3 S .
Câu 7. [1H1.5-2] Phép vị tự tâm 0;0 O tỉ số 3 k biến đường tròn 2 2 : 1 1 1 C x y thành
đường tròn có phương trình:
A. 2 2 1 1 9 x y . B. 2 2 3 3 1 x y .
C. 2 2 3 3 9 x y . D. 2 2 3 3 9 x y .
Câu 8. [2D1.5-1] Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình sau:
Đồ thị hàm số y f x cắt đường thẳng 2018 y tại bao nhiêu điểm?
A. 4 . B. 0 . C. 2 . D. 1.
Câu 9. [1H3.3-2] Cho tứ diện ABCD có AB CD , AC BD . Góc giữa hai vectơ AD
và BC
là A. 30. B. 45. C. 60. D. 90.
x 1 0 1 y 0 0 0
y
3 3 1
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Mã đề 001 - Trang 2/26 – BTN046
Câu 10. [2H1.3-2] Gọi V là thể tích của hình lập phương . ABCD A B C D , 1 V là thể tích tứ diện
A ABD . Hệ thức nào sau đây đúng? A. 1 3 V V . B. 1 4 V V . C. 1 6 V V . D. 1 2 V V .
Câu 11. [2D1.4-3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 2
2
1 x y x mx có đúng 3
đường tiệm cận.
A. 2 2 m . B.
2
2
5 2
m
m
m
. C. 2
2
m
m
. D.
2
5 2 2
m
m
m
.
Câu 12. [1D1.1-1] Tìm tập xác định D của hàm số 1
sin 2
y
x
.
A. \ 1 2 , D k k . B. \ , 2 D k k
C. \ 1 2 , 2 D k k D. \ , D k k
Câu 13. [2H1.3-1] Cho hình chóp . S ABC có chiều cao bằng 9, diện tích đáy bằng 5. Gọi M là trung điểm của cạnh SB và N thuộc cạnh SC sao cho 2 NS NC . Thể tích V của khối chóp . A BMNC là A. 10 V . B. 30 V . C. 5 V . D. 15 V .
Câu 14. [2D1.5-1] Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình bên?
A. 3 3 1 y x x . B. 3 2 3 3 1 y x x x .
C. 3 1 3 1 3 y x x . D. 3 2 3 3 1 y x x x .
Câu 15. [2H1.1-2] Hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 3, 3, 4 . Số mặt phẳng đối xứng của hình
chữ nhật đó là A. 4 B. 6 C. 5. D. 9.
Câu 16. [1H2.3-2] Cho tứ diện ABCD . Gọi 1 G và 2 G lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và
ACD . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. 1 2
2 3 G G AB . B. 1 2 // G G ABD .
C. 1 2 // G G ABC . D. 1 BG , 2 AG và CD đồng qui.
Câu 17. [2H2.1-1] Thể tích của khối nón có chiều cao 6 h và bán kính đáy 4 R bằng A. 32π V . B. 96π V . C. 16π V . D. 48π V
O x
y
1
1
3
2
1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.