Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT quốc gia 2019 THPT TP Vũng Tàu lần 2
QR

Đề thi thử Toán THPT quốc gia 2019 THPT TP Vũng Tàu lần 2

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 003

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BRVT KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 CỤM TRƯỜNG THPT TP VŨNG TÀU Bài thi: TOÁN

ĐỀ THI THỬ LẦN II

(Đề thi có 06 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ...............................................................

Số báo danh: ....................................................................

Câu 1: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 6 1 0 P x y z    đi qua điểm nào dưới đây?

A.   3;2;0 B  . B.   1;2; 6 D  . C.   1; 4;1 A  . D.   1; 2;1 C  .

Câu 2: Tập xác định của hàm số   2 log 4 9 y x   là

A. 3 3 ; 2 2 D       

. B. 3 3 ; ; 2 2 D               

.

C. 3 3 ; ; 2 2 D               

. D. 3 3 ; 2 2 D       

.

Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 3 1 y x x    và đường thẳng 1 y x   được tính theo công thức nào dưới đây?

A.

4 2

0 ( 4 )d x x x   . B.

4 2

0 ( 4 )d x x x    . C.

4 2

0 ( 4 )d x x x   . D.

4 2

0 ( 2 )d x x x    .

Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng 2 ,a tâm , O SO a  . Khoảng cách từ O đến mặt phẳng ( ) SCD bằng

A. 2 2 a . B. 3a . C. 5 5 a . D. 6 3 a .

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;2;3 M  và   1;0;3 N . Đoạn thẳng MN có độ dài bằng

A. 8 . B. 2 2 . C. 2 10 . D. 4 . Câu 6: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 3 3 1 y x x   . B. 3 6 y x x   . C. 3 3 1 y x x   . D. 3 2 1 y x x   .

Câu 7: Nếu một khối chóp có thể tích và diện tích mặt đáy lần lượt bằng 3 a và 2 a thì chiều cao của khối chóp bằng

A. a . B. 2a . C. 3 a . D. 3a .

Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 3 u , 3 5 u . Giá trị 7u bằng A. 9. B. 21. C. 29. D. 53.

Câu 9: Đạo hàm của hàm số 2 1 x y e   là

A. 2 1 ' 2 x y e   . B. 2 1 ' x y e   . C. 2 1 ' 2 x y xe   . D. 2 1 1 ' 2

x y e   .

Mã đề thi 003

x

-

O

y

-

Trang 2/6 - Mã đề thi 003

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số ( ) 2 sin f x x x   là A. 2 cos x x C    . B. 2 cos 2 x x C    . C. 2 2 cos x x C   D. 2 cos x x C   .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 3 : 2 4 1 x y z d      và mặt phẳng

: 2 5 0 x y z     , mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.  // d . B.  d   .

C. d cắt   và d không vuông góc với  . D.  d   .

Câu 12: Cho , , a b c là các số thực dương và 1 a . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   log . log .log a a a bc b c  . B.   log log .log a a a b c b c   .

C.   log . log log a a a bc b c   . D.   log log log . a a a b c b c   

Câu 13: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên

Số nghiệm thực của phương trình  2 3 0 f x  là

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 .

Câu 14: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 3 a . Diện tích toàn phần của hình trụ đã cho bằng

A. 2 3 a  . B.   2 2 3 1 a   . C.   2 1 3 a   . D.   2 2 1 3 a   .

Câu 15: Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?

A. 2 5 x y x x    . B. 2 2 4 x y x    . C. 2 1 1 y x  . D. 1 1 x y x   .

Câu 16: Cho số phức z thoả mãn (1 2 ) 6 9 1 2 i z i i    . Gọi a là phần thực, b là phần ảo của z. Khi đó a.b bằng

A. 87 25  . B. 15. C. 87 25 . D. 15  .

Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn 2 ( 3) z i z   . Tính z .

A. 5. z  B. 3 5 2 z  . C. 5 z  . D. 10 z  .

Câu 18: Cho hàm số   4 2 , , y ax bx c a b c     có đồ thị như hình vẽ

bên. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A. 1 x . B. 0 x  . C. 1 x . D. 2 x  .

Câu 19: Cho lăng trụ đứng tam giác . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC a   , biết A B  tạo với mặt phẳng   ABC một góc 60. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3 2a . B.

3 3 6 a . C.

3 3 2 a . D.

3

2 a .

x

-

O

y

-

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo