
Trang 1/7 - Mã đề 102
TRƯỜNG THPT KINH MÔN
TỔ TOÁN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Toán
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
102 Họ và tên: …………………………………..…. Lớp: ……………. SBD: ….………..
Câu 1. Khối đa diện loại 3;5 là khối
A. hai mươi mặt đều. B. tứ diện đều. C. tám mặt đều. D. lập phương.
Câu 2. Cho hàm số 2x 1 y . x 1 Mệnh đề đúng là
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1; .
B. Hàm số nghịch biến trên ; 1 1; .
C. Hàm số đồng biến trên tập .
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1; .
Câu 3. Số mặt phẳng đối xứng của khối lập phương là: A. 6 . B. 9. C. 8. D. 3.
Câu 4. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x
là
A. 1 y 3 . B. y 2 . C. y 3 . D. x 2 .
Câu 5. Tìm nguyên hàm của hàm số cos5 f x x
A. sin5 cos5 5
x xdx C . B. sin5 cos5 5
x xdx C .
C. cos5 sin5 xdx x C . D. cos5 5sin5 xdx x C .
Câu 6. Xét hàm số sin y xtrên đoạn 0 ; . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 2
; đồng biến trên khoảng 0 2 ; .
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng 2
và 0 2 ; .
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng 2
và 0 2 ; .
D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2
; nghịch biến trên khoảng 0 2 ; .
Câu 7. Nguyên hàm của f(x)= 2 2 1 1 x x 3 là
A.
4 2 x x 3 C 3x . B.
3 1 x C x 3 . C.
4 2 x x 3 C 3x . D.
3 x 1 x C 3 x 3 .
Trang 2/7 - Mã đề 102
Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Bất kì một hình hộp nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp. B. Bất kì một hình tứ diện nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp. C. Bất kì một hình chóp nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp. D. Bất kì một hình lăng trụ đứng nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp.
Câu 9. Cho hàm số y f x có đạo hàm
2 2 3 ( 2) ( 1) f x x x x , x .
Số điểm cực trị của hàm số là A. 3. B. 4 . C. 1. D. 2 . Câu 10. Tính thể tích của khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy là B là
A. 3 V hB . B. 1 6 V hB . C. V hB . D. 1 3 V hB .
Câu 11. Có 3 học sinh nữ và 3 học sinh nam.Ta muốn sắp xếp vào một bàn dài có 6 ghế ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 3 học sinh nữ ngồi kề nhau A. 90. B. 32. C. 120. D. 144. Câu 12. Cho 0 a và 1 a . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. log . log .log a a a x y x y , , 0 x y . B. log log n a a x n x , 0 x .
C. loga x có nghĩa với x . D. log 0 a a .
Câu 13. Đường cong ở hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A. 3 3 1 y x x . B. 4 2 2 1 y x x . C. 3 3 1 y x x . D. 3 2 3 1 y x x . Câu 14. Hàm số nào trong các hàm số sau đây đồng biến trên tập số thực ?
A. 1
3x y . B. 1 2x y . C. 2 3
x y . D. 13 x y .
Câu 15. Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn O và O, chiều cao bằng 2 lần bán kính đáy. Một hình
nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn ' O . Tỷ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón bằng
A. 2 . B. 4
3
. C. 2
5
. D. 4
5
.
Câu 16. Cho khối chóp .S ABC có SA vuông góc với ABC , đáy ABC là tam giác vuông cân tại
A , 2 BC a , góc giữa SB và ABC là 60. Tính thể tích khối chóp .S ABC .
A.
3 3
3 a . B.
3 2 4 a . C.
3 6
9 a . D.
3 6
3 a .
Câu 17. Cho lăng trụ đều . ABC A B C có cạnh đáy bằng a , độ dài cạnh bên bằng 3 a . Tính thể tích V của khối lăng trụ.
A. 3 V a . B.
3 3 4 V a . C. 3 3 V a . D.
3 1 4 V a .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.