
Trang 1/6 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT KIM LIÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 01
NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Toán ( Đề gồm 6 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 101 Họ và tên: ................................................................. Lớp: ............. SBD: .............
Câu 1. Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Tam giác SAD cân tại S và mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp .S ABCD bằng 3. a Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD).
A. 6 . 37 a B. . 37 a C. 3 .a D. 3 . 37 a
Câu 2. Giải phương trình 3 1 5 25 x . A. 6 x . B. 3 x . C. 2 x . D. 1 x . Câu 3. Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 ' 1 3 2 , f x x x x x . Số điểm cực trị của hàm số đã
cho là
A. 1. B. 2. C. 0. D. 3. Câu 4. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hàm số 1,2 log y x nghịch biến trên khoảng 0; .
B. log log log , 0, 0 a b a b a b .
C. Hàm số 10 2020 x y e đồng biến trên . D. , 0, , x y x y a a a a x y .
Câu 5. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ; 1 1; . B. ; 1 .
C. ; . D. 2;1 .
Câu 6. Cho hình nón có chiều cao bằng 2a và bán kính đáy bằng .a Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A. 2 5. a B. 2 2 5. a C. 2 5 1 . a D. 2 2 . a
Câu 7. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 2 1 0 f x là A. 0. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 8. Cho cấp số cộng nu với 1 1 u ; công sai 2 d . Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của cấp sốcộng nu
.
A. 100 9800 S . B. 100 19600 S . C. 100 9900 S . D. 100 19800 S .
Trang 2/6 - Mã đề 101
Câu 9. Từ tháng 11 năm 2019, mạng Viettel sở hữu 13 đầu số dành cho thuê bao di động bao gồm: 096; 097; 098; 086; 032; 033; 034; 035; 036; 037; 038; 039; 03966. Hỏi mạng Viettel có bao nhiêu số điện thoại di động gồm 10 chữ số khác nhau? A. 7 11.10 . B. 10!. C. 11.7!. D. 13.7!. Câu 10. Một chiếc hộp có mười một thẻ đánh số từ 0 đến 10. Rút ngẫu nhiên hai thẻ rồi nhân hai số ghi trên hai thẻ với nhau. Tính xác suất để kết quả nhận được là một số chẵn.
A. 2
9 . B. 7
9 . C. 9
11. D. 2
11.
Câu 11. Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 3 2 625 a b . Giá trị của 5 5 3log 2log a b bằng A. 8. B. 12. C. 5. D. 4. Câu 12. Thể tích của khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy r là
A. 2 . r h B. 2 1 . 3r h C. 2 4 . r h D. 2 4 . 3r h
Câu 13. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là A. 3. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 14. Một khối gỗ hình trụ có bán kính đáy 1 r , chiều cao bằng 3. Người ta khoét rỗng hai đầu khối gỗ thành hai nửa hình cầu mà đường tròn đáy của khối gỗ là đường tròn lớn của mỗi nửa hình cầu. Tính thể tích phần còn lại của khối gỗ.
A. 7 . 3
B. . 3 C. 5 . 3
D. 4
3
.
Câu 15. Cho khối hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D có thể tích V. Tính theo V thể tích của khối đa diện ' ' ABDD B .
A. . 3 V B. . 6 V C. 2 . 3
V D. . 2 V
Câu 16. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 9 mặt phẳng. B. 4 mặt phẳng. C. 6 mặt phẳng. D. 3 mặt phẳng. Câu 17. Cho khối lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh 2a và ' 3 AA a . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. 3 3 . a B. 3 3 . a C.
3 3 . 4 a D. 3 6 . a
Câu 18. Tính thể tích V của khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 0 45 .
A.
3
. 2 a V B. 3 2. V a C.
3
. 6 a V D.
3
. 3 a V
Câu 19. Giải phương trình
2 3 3 log 5 5 log 1 x x .
A. 1
4 x x
. B. 1 x . C. Vô nghiệm. D. 4 x .
Câu 20. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ln x y x trên đoạn 2 1;e e
là
A. 2 2 T e e B. 1 T e e C. 2 1 2 T e e D. 1 T e e
Câu 21. Cho khối tứ diện ABCDcó thể tích V và điểm E nằm trên cạnh AB sao …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.