
Trang 1/7
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM ĐỀ THI THỬ THQG NĂM 2018 – LẦN 1
TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Mã đề: 123
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12 . . .
Câu 1. Cho hàm số 4 3 8 1 y x x . Chọn mệnh đề đúng.
A. Nhận điểm 6 x làm điểm cực đại. B. Nhận điểm 6 x làm điểm cực tiểu. C. Nhận điểm 0 x làm điểm cực đại. D. Nhận điểm 0 x làm điểm cực tiểu.
Câu 2. Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình dưới:
x 2 0
' y 0 0
y
1
3
A. 3 2 3 1 y x x B. 3 2 2 6 1 y x x C. 3 2 3 1 y x x D. 3 2 3 1 y x x
Câu 3. Tìm khoảng đồng biến của hàm số 3 2 2018 y x x x .
A. 1 ; 3
và (1; ) B. 3 ; 1; 1
C. 1;1 3
D. (1; )
Câu 4. Tìm m để hàm số 2 1 x y x m đồng biến trên 0,.
A. 1 2 m B. 0 m C. 1 2 m D. 1 0 2 m
Câu 5. Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2
2
1 3 2 x y x x .
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
Trang 2/7
Câu 6. Với các số dương ,a b bất kì, đặt
5
0,3 12
3 b
a M
. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. 18 9 log log log 5 50 M a b B. 18 9 log log log 5 50 M a b
C. 18 9 log log log 5 50 M a b D. 18 9 log log log 5 50 M a b
Câu 7. Hàm số nào sau đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ:
A. 0,6 log y x B. 6 log y x C. 1 6
x y
D. 6x y
Câu 8. Tìm số nghiệm của phương trình
2 1
7 3 27 243
x
x
x
.
A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số
Câu 9. Giải bất phương trình 2 4 2 .log 1 0 x x
A. 0 x B. 1 2 x C. 0 2 x D. 1 2 x
Câu 10. Cho hàm số
2 2 , 0 sin , 0 x x x f x
x x x
. Tính
1 I f x dx
.
A. 7 6 I B. 2 3 I C. 1 3 3 I D. 2 5 I
Câu 11. Tìm nguyên hàm F x của hàm số
2 2 3 4
x x
x x f x
.
A. 12 2 ln12 3
x x x F x c B. 12x F x x x c
C.
2 2 3 ln 2 ln3 4
x x
x x x F x
D.
22 3 ln 4 ln 2 ln3 4
x x
x x x F x
Câu 12. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số
2 2 y x và 5 2 y x .
A. 5 4 S B. 5 8 S C. 9 8 S D. 9 4 S
Trang 3/7
Câu 13. Cho m là số thực, biết phương trình 2 5 0 z mz có hai nghiệm phức trong đó có một nghiệm có phần ảo là 1 . Tính tổng môđun của hai nghiệm
A. 3 B. 5 C. 2 5 D. 4
Câu 14. Tính
2018 2018 1 3 1 3 P i i .
A. 2 B. 1010 2 P C. 2019 2 P D. 4
Câu 15. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 20 y x x song song với đường thẳng
24 5 y x .
A. 24 60 y x và 24 48 y x B. 24 48 y x và 24 60 y x
C. 24 12 y x và 24 18 y x D. 24 12 y x và 24 60 y x
Câu 16. Tìm hệ số của 5x trong khai triển
11
2 3 2x x
.
A. 55 B. 28160 C. 253440 D. 253440
Câu 17. Người ta viết thêm 999 số thực vào giữa số 1 và số 2018 để được một cấp số cộng có 1001 số
hạng. Tìm số hạng thứ 501.
A. 1009 B. 2019
2 C. 1010 D. 2021
2
Câu 18. Cho ,a b là hai số thực sao cho hàm số
2
, 1 1 2 1, 1
x ax b x f x x ax x
liên tục trên . Tính
a b .
A. 0 B. 1 C. 5 D. 7
Câu 19. Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A , SA vuông góc với đáy và
3 SA BC a . Tính thể tích khối chóp .S ABC .
A. 3 6
3 V a B. 3 2
3 V a C. 3 4 3 3 V a D. 3 4
3 V a
Câu 20. Cho khối chóp . S ABC , gọi G là trọng tâm tam giác ABC . Tỉ số thể tích .
.
S ABC
S AGC
V V bằng:
A. 3 B. 1
3 C. 2
3 D. 3
2
Câu 21. Cho hình nón có chiều cao bằng 3cm, góc giữa trục và đường sinh bằng 60. Thể tích của khối
nón là:
A. 3 ( 9 ) cm V B. 3 ( 4 ) m 5 c V C. 3 ( 8 ) m 1 c V D. 3 ( 7 ) m 2 c V
Câu 22. Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích bằng 2 16 a quanh một trong những đường kính, ta được khối tròn xoay có thể tích là:
A. 3 64
3 a B. 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.