
Trang 1/25 - WordToan
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN THI: TOÁN
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = như hình vẽ dưới. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1; −+. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1; −+
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;+. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;0 − .
Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;2 − -. B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2;+.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;2 . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;0 − .
Câu 3. Cho số phức 3 4 z i = + . Tính z .
A. 13 = z . B. 5 = z . C. 5 = z . D. 13 = z .
Câu 4. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 2 1 ( ) 3 sin = + f x x x là
A. 3 cot − + x x C . B. 2 2 6 sin − + x C x . C. 3 -tan + x x C . D. 3 cot − + x x C .
Câu 5. Trên mặt phẳng tọa độ, số phức 4 3 z i = − được biểu diễn bởi điểm M có tọa độ là
A. ( ) 3; 4 − M . B. ( ) 4; 3 − M . C. ( ) 4;3 M . D. ( ) 4;3 − M .
Câu 6. Phần ảo của số phức z thỏa mãn 1 2 z i = − là
A. 1. B. 2 −. C. 2 −i . D. 2 . Câu 7. Cho khối cầu bán kính bằng 3R. Thể tích V của khối cầu đó bằng
A. 3 36 V R = . B. 3 32 3 V R = . C.
3 36 3 V R = . D.
3 4 3 V R = .
Câu 8. Cho hình trụ có chiều cao bằng 3a và bán kính đáy bằng a . Diện tích xung quanh của hình trụ trên bằng
Trang 2/25 – Diễn đàn giáo viên Toán
A. 2 a . B. 2 4 a . C. 2 6a . D. 2 6 a .
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 7 3 9 x x + + A. ( ) ; 4 −− . B. ( ) 5; − +. C. ( ) ; 5 −− . D. ( ) 4; − +.
Câu 10. Một tổ gồm 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn cùng lúc 3 học sinh trong
tổ đi tham gia chương trình tình nguyện ? A. 24. B. 56. C. 36. D. 10.
Câu 11. Với ,a blà các số thực dương bất kỳ, 2 2 log a b bằng
A. ( ) 2 2 log log 2 a b − . B. 2 2log a b . C. 2 1 log 2 a b . D. 2 2 log 2log a b − .
Câu 12. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2;1;3 A − trên trục Oy có tọa độ là:
A. ( ) 2;0;0 − . B. ( ) 0;1;3 . C. ( ) 0;1;0 . D. ( ) 0;0;3 .
Câu 13. Cho 2 log 3 a = . Tính 36 log 24 T = theo .a
A. 3 2 2 a T a + = + . B. 2 3 3 a T a + = + . C. 3 2 2 a T a + = + . D. 3 3 2 a T a + = + .
Câu 14. Trên các cạnh , SA SB của khối chóp .S ABC lần lượt lấy hai diểm , A B sao cho
1 1 , . 2 6 SA SA SB SB = = Tỉ số thể tích của hai khối chóp .S A B C và .S ABC bằng
A. 1 24 . B. 1 12 . C. 1 6 . D. 1 2 .
Câu 15. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. 2 1 x y x −+ = + . B. 2 2 2 1 x y x − + = + . C. 1 1 x y x −+ = + . D. 1 x y x − = + .
Câu 16. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 1 3 y f x x x = = + + − trên đoạn 1;3 − lần lượt
là
A.
( ) 1;3 max 3 2 f x − = ;
( ) 1;3 min 2 f x − = . B.
( ) 1;3 max 5 2 f x − = ;
( ) 1;3 min 1 f x − = −.
C.
( ) 1;3 max 2 2 f x − = ;
( ) 1;3 min 1 f x − = . D.
( ) 1;3 max 2 2 f x − = ;
( ) 1;3 min 2 f x − = .
Câu 17. Trong không gian , Oxyz mặt phẳng đi qua điểm 2; 1;5 A và vuông góc với hai mặt phẳng
:3 2 7 0 P x y z , :5 4 3 1 0 Q x y z có phương trình là:
A. 2 5 0 x y z . B. 2 4 2 10 0 x y z .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.