
Trang 1/27 - WordToan
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 3
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Gọi , M N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 4 y x x . Giá trị của biểu
thức 2 M N là
A. 2 2 2 . B. 4 2 2 . C. 2 2 4 . D. 2 2 2 . Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm 1; 2;3 A và đường thẳng d có phương trình
1 2 3 2 1 1 x y z . Tính bán kính của mặt cầu S có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d
A. 5 2 . B. 4 5 . C. 2 5 . D. 10 2 . Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho (1;2;3); (2;0; 1) A B và mặt phẳng ( ): 1 0 P x y z . Tọa độ giao điểm C của đường thẳng AB và mặt phẳng P là
A. 2;0; 1 C . B. 1;1; 1 C . C. 0;2; 1 C . D. 2; 1;0 C
Câu 4. Cho hàm số 3 2 3 4 y x x . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0 .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;. D. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0 .
Câu 5. Cho tam giác SOA vuông tại O có 4 OA cm , 5 SA cm , quay tam giác SOA xung quanh cạnh SO được hình nón. Thể tích của khối nón tương ứng là:
A. 3 16 cm . B. 3 15 cm . C. 3 80 3 cm . D. 3 36 cm .
Câu 6. Trong không gian Oxyz cho điểm 3;4;3 A . Tổng khoảng cách từ A đến ba trục tọa độ bằng
A. 34 . B. 10. C. 34 2 . D. 10 3 2 .
Câu 7. Cho số phức z thỏa mãn 3 . . 7 6 i z i z i . Môđun của số phức z bằng:
A. 25 . B. 2 5 . C. 5 . D. 5. Câu 8. Tìm nguyên hàm của các hàm số 3 2 5 f x x x thoả mãn 1 3 F .
A.
4 2 5 5 4 4 x F x x x . B.
4 2 5 3 4 x F x x x .
C.
4 2 1 5 4 5 4 F x x x x . D.
4 2 1 4 3 5 F x x x x .
Câu 9. Tính đạo hàm của hàm số 1 ln 2 x y x
A. 3 1 2 y x x . B.
2 3
1 2 y x x
.
C. 3 1 2 y x x . D.
2 3
1 2 y x x .
Câu 10. Cho 2 3 log 5 ; log 5 a b . Tính 6 log 1080 theo a và b ta được
A. 1 ab a b . B. 2 2 a b ab a b C. 3 3 a b ab a b . D. 2 2 a b ab a b .
Câu 11. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA vuông góc với đáy ABCD và 6 SA a . Thể tích khối chóp .S ABCD là
Trang 2/27 – Diễn đàn giáo viên Toán
A.
3
4 a . B. 3 3 a . C.
3 3 3 a . D.
3 2 3 a .
Câu 12. Cho biết
5 5
1 1 d 6, d 8 f x x g x x . Tính
5
1 4 d K f x g x x .
A. 16 K . B. 61 K . C. 5 K . D. 6 K . Câu 13. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 6 8 2 z i và . 64 z z ?
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 14. Tìm họ nguyên hàm
3 1 d 2 1 F x x x
A.
3 1
4 2 1 F x C x
. B.
4 1
8 2 1 F x C x
.
C.
2 1
4 2 1 F x C x
. D.
2 1
6 2 1 F x C x
.
Câu 15. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 2 2 5 y x mx x đồng biến trên
khoảng 2020;0 là
A. 13
2 m . B. 2 3 m . C. 2 3 m . D. 13
2 m .
Câu 16. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2 , 3 y x x y x .
A. 5 3 S . B. 16
3 S . C. 9 S . D. 32
3 S .
Câu 17. Cho , a b là các số dương. Tìm x biết 3 3 3 log 4log 7log x a b
A. 4 7 x a b . B. 7 4 x a b . C.
1 7 4 x a b . D.
1 4 7 x a b . Câu 18. Biết rằng phương trình 1 3 5 5 26 x x có hai nghiệm 1 2 , x x . Tính tổng 1 2 x x A. 2 . B. 5. C. 4 . D. 2 . Câu 19. Cho cấp số cộng có 2 4 u và 4 10 u . Khi đó 10 u A. 25 . B. 28 . C. 30. D. 31. Câu 20. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng
A. 0, 0, 0, 0 a b c d . B. 0, 0, 0, 0 a b c d . C. 0, 0, 0, 0 a b c d . D. 0, 0, 0, 0 a b c d .
Câu 21. Cho hàm số f x có đạo hàm 2 3 4 5 '( ) .( 1) .( 2) .( 3) , f x x x x x x R . Số điểm cực trị của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.