
SỞGD VÀ ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀTHI THỬTHPT QUỐC GIA NĂM 2019 - LẦN 2
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút, không kểthời gian giao đề
(Đềthi gồm có 6 trang)
Mã đềthi 202
Câu 1. Sốcách xếp 8 học sinh thành một hàng dọc là
A. 56. B. 8!. C. 88. D. 8.
Câu 2. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như bảng
bên. Hỏi đồthịhàm sốy = f(x) cắt trục hoành tại bao nhiêu
điểm?
A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.
x y′
y
−∞ −1 3 +∞ + 0 − 0 +
−∞ −∞
4
−2 −2
+∞ +∞
Câu 3. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên
như bảng bên. Giá trịcực đại của hàm sốđã cho
bằng
A. −1. B. 2. C. −2. D. 3.
x y′
y
−∞ −2 0 2 +∞ + 0 − 0 + 0 −
−∞ −∞
3
−1 −1
3
−∞ −∞
Câu 4. Nguyên hàm của hàm sốf(x) = x + 1
x trên khoảng (0; +∞) là
A. x2 −1
x2 + C. B. x2
2 + ln x + C. C. 1 −1
x2 + C. D. 1 + ln x + C.
Câu 5. Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Tồn tại một đường thẳng nằm trong (P) mà song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q).
B. Mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q).
C. Mọi đường thẳng song song với (Q) đều song song với (P).
D. Mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với (Q).
Câu 6. Cho hai sốphức z1 = 2 −3i, z2 = 1 + 2i. Sốphức liên hợp của sốphức z = z1 −z2 là
A. ¯z = 1 −i. B. ¯z = 1 −5i. C. ¯z = 1 + 5i. D. ¯z = 1 + i.
Câu 7. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịnhư hình vẽbên. Hàm sốđã cho
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−∞; 0). B. (−3; 1). C. (0; 2). D. (3; +∞). x
y
O 2
−3
1
Câu 8. Quảbóng rổsize 7 có đường kính bằng 24,5 cm. Tính diện tích bềmặt quảbóng rổđó (làm
tròn kết quảđến chữsốhàng đơn vị).
A. 8171 cm2. B. 7700 cm2. C. 629 cm2. D. 1886 cm2.
Trang 1/6 Mã đề202
Câu 9. Biết rằng
2 Z
0 f(x) dx = 1
2, tính I =
2 Z
0 (2f(x) + 1) dx.
A. I = 1. B. I = 3
2. C. I = 3. D. I = 2.
Câu 10. Trong không gian tọa độOxyz, cho hai điểm A(1; 2; 3) và B(2; 0; 2). Một vec-tơ chỉphương
của đường thẳng AB là
A. #»u(3; −2; 5). B. #»u(−1; 2; 1). C. #»u(1; −2; 1). D. #»u(3; 2; 5).
Câu 11. Trong không gian tọa độOxyz, mặt cầu tâm I(1; 2; 3), bán kính 3 có phương trình là
A. (x −1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 9. B. (x + 1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 3.
C. (x −1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 3. D. (x + 1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 9.
Câu 12. Trong các hình đa diện đều dưới đây, hình nào có sốcạnh ít nhất?
A. Hình thập nhịdiện đều. B. Hình lập phương.
C. Hình bát diện đều. D. Hình tứdiện đều.
Câu 13. Với x và y là hai sốthực dương tùy ý, ln x3y2 bằng
A. 1
3 ln x + 1
2 ln y. B. 3 ln x + 2 ln y. C. 3 (ln x + ln y). D. 2 ln x + 3 ln y.
Câu 14. Tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = x −2
2x −1 là đường thẳng
A. y = 2. B. x = 1
2. C. y = 1
2. D. x = 2.
Câu 15. Điểm M trong hình vẽbên là điểm biểu diễn của sốphức nào dưới
đây?
A. 3 −4i. B. 4 −3i. C. 5. D. 3 + 4i.
x
y
O
M
3
−4
Câu 16. Bé An luyện tập khiêu vũ cho buổi dạhội cuối khóa. Bé bắt đầu luyện tập trong 1 giờvào
ngày đầu tiên. Mỗi ngày tiếp theo, bé tăng thêm 5 phút luyện tập so với ngày trước đó. Hỏi sau một
tuần, tổng thời gian bé An đã luyện tập là bao nhiêu phút?
A. 505 (phút). B. 425 (phút). C. 525 (phút). D. 450 (phút).
Câu 17. Hàm sốy = log x2 + 1 có đạo hàm là
A. y′ = 2x x2 + 1 ln 10. B. y′ = 1 x2 + 1 ln 10. C. y′ = 2x ln 10
x2 + 1 . D. y′ = ln 10
x2 + 1.
Câu 18. Trong không gian tọa độOxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1; 1; 0) và nhận vec-tơ #»n(2; −1; 1) làm vec-tơ pháp tuyến. Điểm nào dưới đây không thuộc (P)?
A. A(5; −1; 2). B. D(0; 0; 1). C. C(−1; −2; 1). D. B(1; −1; −2).
Câu 19. Chia hình nón (N) bởi mặt phẳng (α) vuông góc với trục và cách đỉnh nón một khoảng d,
ta được hai phần có thểtích bằng nhau. Biết chiều cao của hình nón bằng 10, hỏi d thuộc khoảng
nào dưới đây?
A. (7; 8). B. (6; 7). C. (9; 10). D. (8; 9).
Trang 2/6 Mã đề202
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.