Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT QG 2019 trường THPT Ngô Sĩ Liên  Bắc Giang lần 4
QR

Đề thi thử Toán THPT QG 2019 trường THPT Ngô Sĩ Liên Bắc Giang lần 4

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 109

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 4 Năm học 2018 - 2019 Bài thi môn Toán học LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 109

Câu 1: Cho số phức z 1 2 6i  . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực bằng 1  và phần ảo bằng 2 6 . B. Phần thực bằng 1  và phần ảo bằng 2 6 i . C. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2 6 . D. Phần thực bằng 1  và phần ảo bằng 2 6 i  .

Câu 2: Số giao điểm của đồ thị hàm số 5 1 x y x

   và đường thẳng 2 y x  là

A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0.

Câu 3: Số nghiệm của phương trình   2 log 1 log x x   là

A. 0. B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 4: Cho hàm số loga y x    0 1 a   có đồ thị là hình bên dưới. Giá trị của a bằng

A. 2 a  . B. 1 2 a  . C. 2 a  . D. 1

2 a  .

Câu 5: Cho dãy số   n u , biết 1 1 1, 3, 1. n n u u u n      Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là A. 2;5;8. B. 4;7;10. C. 1;2;5.  D. 1;4;7.

Câu 6: Cho hình khối hộp đứng . ' ABCD A'B'C'D có đáy là hình thoi cạnh a, góc  0 60 BAD  và 2 AA' = a.. Thể tích của khối hộp . ' ABCD A'B'C'D bằng

A. 3 2 3. a B. 3 3 3. a C.

3 3 . 2 a D. 3 3. a

Câu 7: Trong hình dưới đây, điểm nào trong các điểm , , , A B C D biểu diễn cho số phức có môđun bằng

2 2 ?

A. Điểm .A B. Điểm . B C. Điểm . C D. Điểm . D

Câu 8: Biết rằng hai mặt phẳng : 2 3 1 0 P x y z    và     : 1 3 6 1 0 Q m x m y z      song song

với nhau. Giá trị của m bằng A. 1. m  B. 1. m  C. 2. m  D. 0. m 

Câu 9: Cho hàm số  x f có      2 2 1 2 5 f x x x x x      . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 1.

Câu 10: Giá trị của 1 2 2018 ln ln ... ln 2 3 2019 M     bằng

A. 1 ln 2018 M  . B. ln2019 M  . C. 2019 M  . D. ln2018 M  .

Câu 11: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ?

A. 3 2 3 1. y x x    B. 3 3 1. y x x    C. 3 2 3 1. y x x    D. 3 3 4. y x x   

Câu 12: Một lớp có 40 học sinh, biết rằng các bạn đều có khả năng được chọn như nhau, số cách chọn ra ba bạn để phân công làm tổ trưởng tổ 1, tổ 2 và tổ 3 là A.

40 3 . A B. 3 40. C C. 3!. D. 3 40 3C .

Câu 13: Hàm số 2 5 1 x y x

   có bao nhiêu điểm cực trị ?

A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1.

Câu 14: Mặt phẳng : 1 2 3 2 x y z P     có một vectơ pháp tuyến là

A.   3;2;3 . n 

B.   2;3; 2 . n  

C.   2;3;2 . n 

D.   3;2; 3 . n  

Câu 15: Cho đường thẳng 1 1 : . 2 1 3 x y z d     Mặt phẳng nào dưới đây vuông góc với đường thẳng d ?

A. 1 0. x y z    B. 4 2 6 1 0. x y z    C. 4 2 6 1 0. x y z    D. 3 6 2 1 0. x y z    Câu 16: Cho hàm số  f x có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình  2020 2019 0 f x   là

A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.

Trang 2/6 - Mã đề thi 109

Câu 17: Điểm   1;1;1 A  thuộc mặt phẳng nào dưới đây ?

A. 3 0. x y z     B. 2 3 4 0. x y z     C. 2 1 0. x y z    D. 2 3 4 0. x y z    

Câu 18: Cho đường thẳng 1 1 2 : 2 1 2 x y z       nằm trong mặt phẳng 3 3 0. mx ny z     Tổng m n 

bằng A. 1. B. 2. C. 2.  D. 1. 

Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, 2 , . AB a BC a   Mặt bên   SAB là

tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy  ABCD . Thể tích khối chóp .S ABCD bằng

A.

3 3 . 6 a B.

3 2 3 . 3 a C.

3 3 . 2 a D.

3 3 . 3 a

Câu 20: Họ nguyên hàm của hàm số 2 1 3 y x x x    trên  \ 0  là

A.

3 2

2 3 1 . 3 2 x x C x    B.

3 2 3 ln . 3 2 x x x C   

C.

3 2 3 ln . 3 2 x x x C    D.

3 2 3 ln . 3 2 x x x C   

Câu 21: Cho hình lăng trụ đều . ABC A'B'C' có cạnh đáy bằng 2 3 . 3 a Đường thẳng BC' tạo với mặt

phẳng ( ' ') ACC A góc thỏa mãn cot 2 =  . Thể tích khối lăng trụ . ABC A'B'C' bằng

A. 3 4 11. 3 a B. 3 1 11. 9 a C. 3 1 11. 3 a D. 3 2 11. 3 a

Câu 22: Cho lập phương có cạnh bằng a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương. Gọi 1S là tổng diện tích 6 mặt của hình lập phương, 2 S là diện tích xung …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo