
Trang 1/6 - Mã đề 123
SỞ GD & ĐT LONG AN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN
(Đề có 06 trang)
THI THỬ THPTQG LẦN 2 – NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 Phút; (Đề có 50 câu)
Câu 1: Hàm số 4 2 2 y x x nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. 1; 0 . B. 1; 1 . C. 0; 1 . D. 1;.
Câu 2: Tìm hệ số của số hạng chứa 9x trong khai triển nhị thức Newton
11 1 2 3 x x . A. 4620 B. 2890 C. 9405 D. 1380 Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
AB, AD và G là trọng tâm tam giác SBD. Mặt phẳng (MNG) cắt SC tại điểm H. Tính
SH
SC
A. 2
5 . B. 1
4 C.
1 3 . D. 2
3 .
Câu 4: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A. 3 2 3 4. y x x B. 3 2 3 4. y x x C. 3 3 4. y x x D. 3 2 3 4. y x x
Câu 5: Trong không gian Oxyz cho 2;0;0 , 0; 2;0 A B và 0;0; 1 C , viết phương trình mặt
phẳng ABC .
A. 0. 2 2 1 x y z B. 1. 2 2 1 x y z C. 1. 2 2 1 x y z D. 1. 2 2 1 x y z
Câu 6: Cho cấp số nhân n u biết
4 2
5 3
54
108
u u
u u
. Tìm số hạng đầu 1u và công bội q của cấp số
nhân trên ?
A. 1 9; 2 u q B. 1 9; 2 u q C. 1 9; 2 u q D. 1 9; 2 u q
Câu 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cho AC = 2a, 0 ACB 30 , SA vuông góc với mặt đáy, SA = 3a. Tính thể tích khối chóp S.ABC
A. 3a 3 . B. 3 3a 3 . C.
3a 3 2 . D.
3 3a 3 2 .
Câu 8: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 5 8 5 0. z z Tính 1 2 1 2. S z z z z
A. 3. S B. 15. S C. 13. 5 S D. 3. 5 S
Câu 9: Cho tích phân
1 7
5 2 0 1
x I dx x
, giả sử đặt 2 1 t x . Tìm mệnh đề đúng.
A.
3 2
5 1
1 1 . 2
t I dt t B.
3 3
5 1
1 . t I dt t C.
3 2
4 1
1 1 . 2
t I dt t D.
3 4
4 1
1 3 . 2
t I dt t
Mã đề 123
Trang 2/6 - Mã đề 123
Câu 10: Cho ,x y là hai số thực dương và , m n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là
sai?
A. . m n m n x x x B. .
m n m n x y xy
C.
m n nm x x D. . n n n xy x y
Câu 11: Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc trục tung Oy ?
A. (0; 10;0). Q B. (10;0;0). P C. (0;0; 10). N D. ( 10;0;10). M
Câu 12: Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. d f x x f x C với mọi hàm f x có đạo hàm trên .
B. d d d f x g x x f x x g x x , với mọi hàm số , f x g x có đạo hàm trên .
C. d d kf x x k f x x với mọi hằng số k và với mọi hàm số f x có đạo hàm trên .
D. d d d f x g x x f x x g x x , với mọi hàm số , f x g x có đạo hàm trên
Câu 13: Tìm đạo hàm của hàm số x y xe
A. 1 x e B. 1 x x e C. 1 x x e D. x e
Câu 14: Cho số phức ( , ) z a bi a b và thỏa mãn điều kiện (1 2 ) (2 3 ) 2 30 . i z i z i Tính tổng . S a b A. 2. S B. 2. S C. 8. S D. 8. S
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 1 1 2 1 3 3 y m x x m x có
cực trị
A. 3;0 2 m
B. 3;0 2 m
C. 3 ;0 \ 1 2 m
D. 3 ;0 \ 1 2 m
Câu 16: Tìm tọa độ điểm M là điểm biểu diễn số phức z biết z thỏa mãn phương trình
1 3 5 . i z i
A. 1; 4 . M B. 1; 4 . M C. 1; 4 . M D. 1; 4 . M
Câu 17: Tìm tất cả giá trị của mđể hàm số 3 2 2 2 1 8 2 f x x m x m x đạt cực tiểu
tại 1 x A. 3 m B. 2 m C. 9 m D. Không tìm được m
Câu 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3, y x trục hoành và hai đường thẳng 1, 3. x x
A. 19. B. 2186
7 . C. 20 . D. 18.
Câu 19: Tính bán kính mặt cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của một hình lập phương cạnh a
A. 2 2
a B. 3 2 a C.
2 a D.
2
a
Câu 20: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1 x y x
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.