Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán trường chuyên Quang Trung  Bình Phước lần 2
QR

Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán trường chuyên Quang Trung Bình Phước lần 2

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/26 – BTN 042

SỞ GD VÀ ĐT BÌNH PHƯỚC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

QUANG TRUNG

ĐỀ THI THỬ THPT QG KHỐI 12 – LẦN 2

NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút.

Câu 1. [1H3.3-2] Cosin góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy của hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau là

A. 1

3 . B. 1

3

. C. 3 2 . D. 1

2

.

Câu 2. [0D3.1-1] Điều kiện xác định của phương trình 6 2 4 3 x x     là tập nào sau đây?

A.  \ 3  . B.   2;. C. . D.   2; \ 3 

Câu 3. [0H1.2-1] Cho M là trung điểm của đoạn AB . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. IA IB AB     

với I là điểm bất kì. B. 0 AM BM     

.

C. IA IB IM     

với I là điểm bất kì. D. 0 AM MB     

.

Câu 4. [2D2.4-1] Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên ?

A. 2 3 log y x  . B. e 4

x y      

. C.   3 log y x  . D. 4

x y 

      

.

Câu 5. [0H3.1-1] Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng

2 1 0 y x   ?

A.   2; 1  . B.   1;2 . C.   2;1  . D.   2; 1   .

Câu 6. [2H1.4-2] Cho lăng trụ tam giác . ABC A B C , biết thể tích lăng trụ là V . Tính thể tích khối chóp . C ABB A ?

A. 2

3V . B. 1

3V . C. 3

4V . D. 1

2V .

Câu 7. [2D1.2-1] Tìm số điểm cực trị của đồ thị hàm số 2 1 x y x

   ?

A. 4 . B. 1. C. 0 . D. 3.

Câu 8. [1D3.3-1] Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

A.   1 : n n u u n  . B.   1 : 2 n n n u u u    , 2 n  .

C.  : 2 1 n n n u u  . D.   1 : 2 n n n u u u   , 2 n  .

Câu 9. [2D2.4-2] Đạo hàm của hàm số   2 ln 1 y x x   là

A.

2 1

1 x 

. B.

2

1

1 x x 

. C.

2

1

1 x x 

. D.

2

1

1 x

.

Câu 10. [2D2.6-2] Tập hợp tất cả các số thực x thỏa mãn

4 2 2 3 3 2

x x              

là

A. 2 ; 3      

. B. 2; 5     

. C. 2 ; 5       

. D. 2 ; 3       

.

Câu 11. [2D2.4-1] Tìm tập xác định của hàm số 2 log y x  .

A.   0;. B.   0;. C.  \ 0  . D. .

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/26 – BTN 042

Câu 12. [2D1.1-1] Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên dưới. Hàm số đã cho đồng

biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1; . B.   1;1  . C.   ;1  . D.   1;.

Câu 13. [0D1.2-1] Cho A là tập hợp khác  ( là tập hợp rỗng). Xác định mệnh đề đúng trong các

mệnh đề sau. A. A  . B. A A  . C. A  . D. A.

Câu 14. [1D1.1-1] Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

A. cos y x 

tuần hoàn với chu kỳ . B. cos y x  nghịch biến trên khoảng   0;.

C. cos y x 

là hàm chẵn. D. cos y x 

có tập xác định là .

Câu 15. [1D2.2-1] Số cách chọn ra ba bạn bất kỳ từ một lớp có 30 bạn là

A. 3 30 C . B.

3 30 3 A . C. 3 30 3!.A . D. 3 30 A .

Câu 16. [2D1.3-2] Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

4 2 2 1 y x x    trên đoạn   2;1  . Tính M m  .

A. 0 . B. 9 . C. 10  . D. 1 .

Câu 17. [2H1.3-2] Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt

phẳng đáy, biết

3

. 3 3 S ABCD

a V  . Tính góc giữa SA và mặt phẳng   SCD .

A. 60. B. 45. C. 30. D. 90.

Câu 18. [1D1.3-2] Số nghiệm thuộc đoạn   0;2018 của phương trình cos2 2sin 3 0 x x    là

A. 2017 . B. 1009. C. 1010. D. 2018 .

Câu 19. [0D2.2-2] Tìm m để hệ phương trình 2 1

2 2

mx y

x y

      

có nghiệm.

A. 4 m  . B. 2 m . C. 2 m  . D. 4 m .

Câu 20. [2D2.3-2] Cho a , b , c là các số thực dương và khác 1.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số loga y x  , logb y x  ,

logc y x  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. b c a   . B. b a c   . C. a b c   . D. c a b   .

Câu 21. [1D4.3-3] Tìm. m . để hàm số

3 2 1 khi 1 1 1 khi 1

x x x y x mx x

          

liên tục trên .

A. 4 3  . B. 1 3  . C. 4

3 . D. 2

3 .

x  1  1  y  0  0 

y

 3 2  

O x

y

1

logc y x 

loga y x 

logb y x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo