Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 2 trường THPT Thị xã Quảng Trị
QR

Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 2 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/7 – Mã đề thi 102

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2019 TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ Môn thi: TOÁN ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi có 07 trang) Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng với phương án trả lời đúng của mỗi câu. Họ, tên của thí sinh:…………………………………………………… Số báo danh:………………...Phòng thi số:………………………….. Câu 1. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. 4 2 2 2. y x x    B. 3 3 2. y x x   

C. 3 3 2. y x x    D. 4 2 2 2. y x x    Câu 2. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với , 2 . AB a AD a   Cạnh bên SA

vuông góc với đáy   ABCD và 3 . SA a  Thể tích của khối chóp . S ABCD bằng

A. 3 2 . a B. 3 6 . a C. 3. a D. 3 3 . a Câu 3. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu? A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.

Câu 4. Tìm tập nghiệm S của phương trình

2 2 3 3 27. x 

A.  3 . S  B.   3 . S  C.   3; 3 . S  D.   3;3 . S 

Câu 5. Trong không gian , Oxyz cho ba điểm       1;0;3 , 2;2;3 , 5;1;0 . A B C  Trọng tâm của tam giác ABC

có toạ độ là A.   6;3;6 . B.   2;1;2 . C.   6; 3; 6 .  D.   2; 1; 2 . 

Câu 6. Cho hai hàm số  y f x  và  y g x  có đồ thị

giao nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ a và .b Gọi

 H là hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số này

(phần tô đậm ở hình vẽ). Diện tích của  H được tính theo

công thức:

A.   .

b

a S f x g x dx          B.   .

b

a S g x f x dx         

C.   .

b

a S f x g x dx          D.   .

b

a S f x g x dx         

Mã đề thi: 102

Trang 2/7 – Mã đề thi 102

Câu 7. Nguyên hàm của hàm số  sin4 f x x  là

A. cos4 . x C   B. 1 cos4 . 4 x C   C. 4cos4 . x C   D. 4cos4 . x C 

Câu 8. Môđun của số phức 2 3 z i   bằng

A. 2. B. 3. C. 13. D. 13.

Câu 9. Tính thể tích V của khối cầu có bán kính 3 . R a 

A. 3 4 3 . V a   B. 3 12 3 . V a   C.

3 4 3 . 3

a V   D.

3 4 . 3

a V  

Câu 10. Trong không gian , Oxyz đường thẳng 1 2 2 : 2 3 1 x y z        có một vectơ chỉ phương là

A.   1 1; 2; 2 . u   

B.   2 2; 3; 1 . u 



C.   3 1;2;2 . u 



D.   2 2; 3; 1 . u   

Câu 11. Hàm số   2 log 2 3 y x   có tập xác định là

A. . D  B. 3; . 2 D

        

C. 3 \ . 2 D

         D. 3; . 2 D

           

Câu 12. Trong không gian , Oxyz tìm toạ độ điểm M là giao điểm của mặt phẳng : 4 0 P x y z     với

đường thẳng

1

: 2 .

x t

d y t

z t

    

A.   1; 2;0 . M  B.   4;0;0 . M C.   3;0; 1 . M  D.   2; 1; 1 . M 

Câu 13. Tổ 1 gồm 10 bạn học sinh. Có bao nhiêu cách để cô giáo chủ nhiệm chọn ra 4 em đi bưng bàn ghế? A. 4 10. C B. 4!. C. 4 10. A D. 6!.

Câu 14. Số giao điểm của đường cong

3 : 2 1 C y x x    và đường thẳng : 1 d y x   là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 15. Dãy số   n u có công thức số hạng tổng quát nào dưới đây là một cấp số nhân?

A.

2 3 . n n u  B. 3 1. n u n   C. 2 . n n u  D. 1 . n u n 

Câu 16. Cho hàm số ax b y x c    có đồ thị như hình vẽ bên. Giá

trị 2 3 a b c   bằng A. 6.  B. 2. C. 8. D. 0. Câu 17. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x x     tại điểm có hoành độ bằng 1  là A. 2 5. y x   B. 2 1. y x   C. 2 2. y x   D. 10 23. y x  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo