
Trang 1/4 - Mã đề : 201 - Môn : THI-THỬ-TOÁN-THPT-2019.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng với phương án trả lời đúng của mỗi câu. Họ, tên thí sinh: ............................................................................................................ Số báo danh: ........................... Phòng thi số: ...............................................................
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số ln ( ) x f x x là
A. 2 1 ln ln . 2 x x C B. 2 1 ln . 2 x C C. 2 ln . x C D. ln(ln ) . x C
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Câu 3: Đạo hàm của hàm số 4 1 5
x y e là
A. 4 4 ' . 5
x y e B. 4 1 ' . 20
x y e C. 4 4 ' . 5
x y e D. 4 1 ' . 20
x y e Câu 4: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD
và 5 SC a . Thể tích của khối chóp . S ABCD theo a bằng
A. 3 3. a B.
3 3 . 3 a C.
3 15 . 3 a D.
3 3 . 6 a
Câu 5: Phương trình 1 2 log ( 1) 2 x có nghiệm là
A. 3. 4 x B. 3. x C. 4. x D. 3. x
Câu 6: Hàm số 4 2 2 2019 y x x nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. ( 1;0). B. ( ; 1). C. ( 1;1). D. ( ;1). Câu 7: Thể tích khối nón có chiều cao bằng 2, bán kính hình tròn đáy bằng 5 là
A. 200 . 3 B. 50 . C. 50 . 3 D. 25 .
Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 2 u , số hạng thứ ba 3 8. u Giá trị của công sai bằng A. 5. B. 10. C. 4. D. 3. Câu 9: Trong mặt phẳng cho 18 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có các đỉnh thuộc 18 điểm đã cho là
A. 3 18. C B. 6. C. 3 18. A D. 18!. 3
Câu 10: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 6 1 x y x
là
A. 1. x B. 6. y C. 3. x D. 2. y Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho vectơ 2 5 3 . a i k j Tọa độ của a là
A. 2;3; 5 . B. 2;5; 3 . C. 2; 3;5 . D. 2; 5;3 . Câu 12: Phần ảo của số phức 7 6 z i bằng A. 6. B. 6 .i C. 6. D. 6 .i
Câu 13: Cho ( )d 2
b
a f x x và ( )d 3.
b
a g x x Giá trị của ( ) 2 ( ) d
b
a
f x g x x bằng
A. 4. B. 4. C. 6. D. 8.
Mã đề thi: 201
Trang 2/4 - Mã đề : 201 - Môn : THI-THỬ-TOÁN-THPT-2019.
Câu 14: Thể tích khối lập phương cạnh 3a bằng
A. 3 3 . a B. 3 9 . a C. 3 27 . a D. 3. a Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1; 2;3), I (0;1;5). M Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua M là
A. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 14. x y z B. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 14. x y z
C. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 14. x y z D. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 14. x y z Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos2 3 f x x x là
A. 2 1 3 sin2 . 2 2 x x C B. 2 1 sin2 3 . 2 x x C C. 2sin 2 3 . x C D. 2 1 3 sin 2 . 2 2 x x C Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A. (1;3). B. (2; ).
C. ( ;0). D. (0;1).
Câu 18: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng ( ) Oyz có phương trình là A. 0. y z B. 0. z C. 0. y D. 0. x
Câu 19: Tập xác định D của hàm số 3 2 ln( 4 ) y x x là A. ( ;4) \{0}. D B. ( ;4). D C. (4; ). D D. {0} [4; ). D Câu 20: Số phức 4 3 z i có môđun bằng A. 2 2. B. 25. C. 5. D. 8.
Câu 21: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2 2 1 x y x
tại điểm có hoành độ 1 x là
A. 2. y x B. 2. y x C. 3. y x D. 3 3. y x
Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 2 16 x x là A. [ 1;4]. B. [ 1; ). C. ( ;4]. D. ( ; 1] [4; ).
Câu 23: Cho đồ thị hai hàm số 3 2 3 3 y x x x và 2 2 1 y x x như hình bên. Diện tích phần hình phẳng được tô màu tính theo công thức nào dưới đây?
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.