
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN
ĐỀTHI CHÍNH THỨC (Đềnày có 04 trang)
KÌ THI THỬTRUNG HỌC PHỔTHÔNG NĂM 2019 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 101
Câu 1. Mệnh đềnào sau đây sai?
A.
Z 1 2x + 1 dx = 1
2 ln |2x + 1| + C. B.
Z sin(2x + 1) dx = 1
2 cos(2x + 1) + C.
C.
Z e2x+1 dx = 1
2e2x+1 + C. D.
Z (2x + 1)7 dx = (2x + 1)8
16 + C.
Câu 2. Cho biểu thức P = 4√
x5, với x > 0. Mệnh đềnào sau đây đúng?
A. P = x 5 4 . B. P = x 4 5 . C. P = x9. D. P = x20.
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (3; −4; 3) và B (−1; 2; 5) . Tìm tọa độtrung điểm I của đoạn thẳng AB.
A. I (2; −3; −1). B. I (2; −2; 8). C. I (1; −1; 4). D. I (−2; 3; 1).
Câu 4. Hàm sốnào sau đây có đồthịnhư hình vẽbên?
A. y = x + 2
x + 1. B. y = x −1
x + 1.
C. y = x + 3
1 −x. D. y = 2x + 1
x + 1 .
x
y
1 1
2 3
−1
−2
O
Câu 5. Điểm cực tiểu của đồthịhàm sốy = −x4 + 2x2 + 3 là
A. y = 3. B. x = 0. C. x = 1. D. M (0; 3).
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x + 2)2 + (y + 1)2 + z2 = 81. Tìm tọa độtâm I và tính bán kính R của (S).
A. I (2; 1; 0) , R = 81. B. I (−2; −1; 0) , R = 81. C. I (2; 1; 0) , R = 9. D. I (−2; −1; 0) , R = 9.
Câu 7. Tìm phần ảo của sốphức z, biết (1 −i) z = 3 + i.
A. −1. B. 1. C. −2. D. 2.
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
x = 1 −2t
y = −2 + 2t
z = 1 + t
. Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉphương
của d?
A. −→u = (−2; 2; 1). B. −→u = (1; −2; 1). C. −→u = (2; −2; 1). D. −→u = (−2; −2; 1).
Câu 9. Tính diện tích S của mặt cầu có đường kính bằng 2a.
A. S = 2πa2. B. S = 16πa2. C. S = πa2. D. S = 4πa2.
Câu 10. Với x là sốthực dương tùy ý, giá trịcủa biểu thức ln (10x) −ln (5x) bằng
A. ln (5x). B. 2. C. ln (10x)
ln (5x) . D. ln 2.
Câu 11. Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồthịhàm sốy = √−ex + 4x, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 2; V là thểtích của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) quanh trục hoành. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. V = π
2 Z
1 (ex −4x) dx. B. V = π
2 Z
1 (4x −ex) dx. C. V =
2 Z
1 (ex −4x) dx. D. V =
2 Z
1 (4x −ex) dx.
Câu 12. Hàm sốnào sau đây đồng biến trên R?
A. y = x3 −x + 2. B. y = x3 + x −1. C. y = x3 −3x + 5. D. y = x4 + 4.
Trang 1/4 Mã đề101
Câu 13. Tìm giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x3 −3x + 4 trên đoạn [0; 2].
A. min [0;2] y = 2. B. min [0;2] y = 0. C. min [0;2] y = 1. D. min [0;2] y = 4.
Câu 14. Cho cấp sốcộng (un) biết u5 = 18 và 4Sn = S2n. Tìm sốhạng đầu tiên u1 và công sai d của cấp số cộng.
A. u1 = 3; d = 2. B. u1 = 2; d = 3. C. u1 = 2; d = 2. D. u1 = 2; d = 4.
Câu 15. Cho hàm sốf(x) = x. ln x,. Tính P = f(x) −x.f′(x) + x.
A. P = 1. B. P = 0. C. P = −1. D. P = e.
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (3; −1; 1) , B (1; 2; 4) . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.
A. (P): 2x −3y −3z −16 = 0. B. (P): 2x −3y −3z −6 = 0. C. (P): −2x + 3y + 3z −6 = 0. D. (P): −2x + 3y + 3z −16 = 0.
Câu 17. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như bên. Hàm sốy = f(x) nghịch biến trong khoảng nào sau đây?
A. (−1; 1). B. (0; 1). C. (−2; 2). D. (2; +∞).
x
y′
y
−∞ −1 0 1 +∞
+ 0 − − 0 +
−∞ −∞
2
−∞
+∞
−2 −2
+∞ +∞
Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥(ABCD) và SA = a √
6. Gọi α là góc giữa SC và (SAB) . Giá trịtan α bằng
A.
√
5 5 . B.
√
7 7 . C. 1 7. D. 1 5.
Câu 19. Tổng sốcác đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = x2 −3x + 2
x3 −2x2 là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 + 2x + 4y −6z −m + 4 = 0. Tìm sốthực m đểmặt phẳng (P): 2x −2y + z + 1 = 0 cắt (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 3.
A. m = 3. B. m = 2. C. m = 1. D. m = 4.
Câu 21. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịnhư hình vẽbên. Tìm tất cảgiá trịthực …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.