Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia 2018 môn Toán THPT Đồng Lộc  Hà Tĩnh lần 2
QR

Đề thi thử THPT quốc gia 2018 môn Toán THPT Đồng Lộc Hà Tĩnh lần 2

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 001 Trang 1/6

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT ĐỒNG LỘC

ĐỀ THI THỬ LẦN 2 THPT QUỐC GIA 2018

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm có 06 trang)

Họ và tên thí sinh:.............................................................. Số báo danh...........................

Câu 1 : Đồ thị như hình vẽ là của hàm số nào?

A. 3 3 y x x   B. 3 3 3 y x x  

C. 3 3 1 y x x    D. 3 3 1 y x x   

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A. 3 log y x  B. 5 2 1 log y x       

C. 1 2

x y      

D. 2018x y 

Câu 3: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho vectơ (3;0;6), ( 2; 1;0) u v    . Tính tích vô

hướng .u v .

A. . 0 u v  . B. . 6  u v . C. . 8 u v . D. . 6  u v .

Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) sin 3 . f x x =

A. ( ) 3cos3 f x dx x C = + ò . B. ( ) 3cos3 f x dx x C = - + ò .

C. ( ) 1 cos3 3 f x dx x C = - + ò . D. ( ) 1 cos3 3 f x dx x C = + ò .

Câu 5: Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2017 2018 2 x y x

+ = +

A. 2017. x = B. 2. x = - C. 2017. y = D. 2. y = -

Câu 6: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz . Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P):

2 5 0 x y z     

A.. (1;7;5) B.( 2;1;0)  . C. ( 2;0;0)  . D. ( 2;2; 5)   .

Câu 7: Cho hàm số log . y x  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. Hàm số có tập giá trị là   ; .  B. Hàm số có tập giá trị là   0; . 

C. Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;0) M . D. Hàm số đồng biến trên khoảng   0; . 

Câu 8: Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C  có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng

4 3 a . Tính thể tích V của lăng trụ.

A. 3 . 2 3 V a  B. 3 3. V a  C. 3. 2 V a  D. 3. 3 V a 

Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

2

-2

1

MÃ ĐỀ 001

Mã đề 001 Trang 2/6

A.

0

2 lim x x    B.

0

2 lim x x    C. 2 0

1 lim x x    D. 3 0

1 lim x x   

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

2

-3

x

y'

y

-1 2 4

0 - + -

1 Câu 11: Cho hàm số f liên tục trên và số thực dương a. Trong các khẳng định sau, khẳng

định nào luôn đúng?

A.. ( ) ( )

a

a

f x dx f a   B. ( ) 1

a

a

f x dx   . C. ( ) 1

a

a

f x dx   .D. ( ) 0

a

a

f x dx   .

Câu 12: Tích phân

1

0

dx  có giá trị bằng

A. 1 . B. 0 . C. 1. D. 2 .

Câu 13: Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy R , chiều cao là h .

A. 2 1 3 V R h   . B. 2 1 3 V Rh   . C. 2 V Rh   . D. V Rh   .

Câu 14: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

A. N = 30 B. N = 60 C. N = 120 D. N = 24

Câu 15: Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu tâm (1; 2;0) I  và bán kính 2 ?

A. 2 2 2 ( 1) ( 2) 2. x y z      B. 2 2 2 ( 1) ( 2) 4. x y z     

C. 2 2 2 ( 1) ( 2) 4. x y z      D. 2 2 2 ( 1) ( 2) 2. x y z     

Câu 16: Tìm tất cả các điểm cực đại của hàm số = - + 4 2 2 2. y x x

A. 1 x = ± . B. 1 x = - . C. 1 x = . D. 0 x = .

Câu 17: Cho hai số phức 1 2 1 2 ; 2 3 z i z i    . Xác định phần thực và phần ảo của số phức

1 2 2z z  .

A. Phần thực là 4, phần ảo là -6. B. Phần thực là 4, phần ảo là -1. C. Phần thực là -1, phần ảo là 4. D. Phần thực là 4, phần ảo là 5.

Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 3 4 y x x    trên đoạn   1;3 là:

A. 6 . B. 32. C. 4 . D. 14.

Câu 19: Công thức nguyên hàm nào sau đây là sai

A. ln dx x C x    B.  

1

, 1 1 x x dx C

   

     

C.   , 0 1 ln

x x a a dx C a       D. 2 1 tan cos dx x C x   

Chọn mệnh đề sai?

A. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x = 2. B. Hàm số có đúng 1 điểm cực trị. C. Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2 tại x bằng 4. D. Hàm số đồng biến trên khoảng (3;4).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo