Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia 2018 môn Toán THPT Thường Xuân 2  Thanh Hóa lần 2
QR

Đề thi thử THPT quốc gia 2018 môn Toán THPT Thường Xuân 2 Thanh Hóa lần 2

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề A

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA TRƯỜNG THPT THƯỜNG XUÂN 2

(Đề thi gồm 5 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 MÔN TOÁN Năm học 2017 – 2018

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ:A

Câu 1. Mặt cầu (S) có diện tích bằng 20π , thể tích khối cầu (S) bằng

A. 4 5 3 π B. 20 5 3 π C. 20 3

π D. 20 5 π

Câu 2. Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 3 u = và công sai 2 d = −. Số hạng 10 u A. 10 17. u = − B. 10 21. u = C. 10 15. u = − D. 10 23. u = Câu 3. Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là A. 30 3 . B. 10. C. 3 30 A . D. 3 30 C .

Câu 4. Cho số phức 5 4 z i = − . Môđun của số phức z là: A. 3. B. 1. C. 9. D. 41 . Câu 5. Giải phương trình sin 2x 1 = có các nghiệm là

A. , . 2 x k k π π = + ∈] B. 2 , . 2 x k k π π = + ∈] C. , . 4 x k k π π = + ∈] D. , . 4 2 k x k π π = + ∈]

Câu 6. Thầy giáo có 10 câu hỏi trắc nghiệm, trong đó có 6 câu đại số và 4 câu hình học . Thầy gọi bạn Nam lên trả bài bằng cách chọn lấy ngẫu nhiên 3 câu hỏi trong 10 câu hỏi trên để trả lời. Hỏi xác suất bạn Nam chọn ít nhất có một câu hình học là bằng bao nhiêu?

A. 1 30 . B. 1 6 . C. 5 6 . D. 29 30 .

Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;1 A − và ( ) 2;1;0 B . Mặt phẳng qua A và vuông góc với AB có phương trình là A. 3 5 0 x y z + + − = . B. 3 6 0 x y z − − + = . C. 3 6 0 x y z + + − = . D. 3 6 0 x y z − − − = . Câu 8. Chiều cao của khối chóp có diện tích đáy bằng B và thể tích bằng V là

A. 2 . V h B = . B. . V h B = C. 6 . V h B = D. 3 . V h B =

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) 0;+∞. B. ( ) 2;+∞. C. ( ) 0;2 . D. ( ) ;5 −∞ .

Câu 10. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x f x e x = + thỏa mãn 3 (0) 2 F = . Tìm ( ) F x .

A. 2 1 ( ) 2

x F x e x = + + B. 2 5 ( ) 2

x F x e x = + + C. 2 3 ( ) 2

x F x e x = + + D. 2 1 ( ) 2 2

x F x e x = + −

Câu 11. Cho khối chóp tam giác đều . S ABC có cạnh đáy bằng , 3 a SA a = . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC

2/5 - Mã đề A

A.

3 2a V 2 = B.

3 35a V 24 = C.

3 3a V 6 = D.

3 2a V 6 =

Câu 12. Tìm số điểm phân biệt biểu diễn các nghiệm của phương trình 2 sin 2x cos2x 1 0 − + = trên đường tròn lượng giá A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3. Câu 13. Thể tích của khối nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy bằng r và chiều cao bằng h là

A. 2 1 . 6 V r h π = B. 2 . V r h π = C. 2 1 . 2 V r h π = D. 2 1 . 3 V r h π =

Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 2 log 2 log 9 x x > − là

A. ( ) ;3 . S = −∞ B. ( ) 9; . S = +∞ C. ( ) 3; . S = +∞ D. ( ) 3;9 . S =

Câu 15. Cho số phức z a bi = + ( ) ,a b∈\ thỏa mãn : z (2 3i)z 1 3i − + = −− . Giá trị của 1 ab + là:

A. 1. B. 1. − C. 2. − D. 0. Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm ( ) A 1;1;1 và ( ) B 1;3; 5 − . Viết phương trình mặt phẳng trung

trực của AB A. y 2z 6 0. − − = B. y 3z 4 0. − + = C. y 3z 8 0. − − = D. y 2z 2 0. − + = Câu 17. Chọn khẳng định sai. Trong một khối đa diện A. Mỗi mặt có ít nhất 3cạnh. B. Hai mặt bất kì luôn có ít nhất một điểm chung. C. Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt. D. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt. Câu 18. Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( )

2 2 2 : 2 4 2 3 0 S x y z x y z + + − + + − = có bán kính bằng

A. 6 . B. 3 . C. 9. D. 3.

Câu 19. Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2x 1 y . x 1 − = + A. 0 . B. 1. C. 3. D. 2 . Câu 20. Số cạnh của một tứ diện là: A. 5 cạnh. B. 8 cạnh. C. 4 cạnh. D. 6 cạnh. Câu 21. Tính đạo hàm của hàm số x 1 y 2 . + =

A.

x 1 2 y' ln 2

+ = B. ( )

x y' x 1 2 ln 2 = + C. x 1 y' 2 log 2 + = D. x 1 y' 2 ln 2 + =

Câu 22. Với tham số thực k thuộc tập S nào dưới đây để phương trình ( )

2 2 2 log x 3 log x k + + = có một

nghiệm duy nhất? A. ( ) S ;0 = −∞ . B. S (2; ) = +∞. C. ( ) S 0; = +∞. D. ( ) S 4; = +∞.

Câu 23. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích bằng V , thể tích của khối đa diện có đỉnh là trung điểm các

cạnh của tứ diện ABCD bằng ' V Tính tỉ số ' V V

A. 1 . 2 B. 1 . 4 C. 3. 4 D. 1. 8 Câu 24. Đường …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo