
SỞ GD & ĐT BẮC NINH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1 Môn: Toán Mã đề 101 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x là A . cos x C B . sin x C C . cos x C D . sin x C Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x liên tục và nhận giá trị âm trên đoạn [a;b]. Gọ D là miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( ) y f x , trục hoành các đường thẳng , ( ) x a x b a b . Diện tích của D được cho bởi công thức nào dưới đây?
A . ( )
a
b V f x dx B . ( )
b
a V f x dx C . ( )
b
a V f x dx D . ( )
a
b V f x dx
Câu 3: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh bằng 10, biết thể tích của khối trụ bằng . Diện tích xung quanh của khối trụ là: A . B . C . D . Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 log (2 1) log ( 1) x x là A . (1; ) B . [ 2; ) C . D .[2; ) Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau
Xét 3 khẳng định Khẳng định 1: Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2) Khẳng định 2: Hàm số có một cực đại Khẳng định 3: Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3. Số các khẳng định đúng trong 3 khẳng định trên là A . 1 B . 2 C . 3 D . 0
Câu 6: Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
( 2) x y x x
A . x = 2 B . x = 0 và x = 2 C . x = 0 và x = - 2 D . x = 0 Câu 7: Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x
y
O -1
A . ݕൌݔଷ B . ݕൌݔଷെ2 C . ݕൌݔଷെ1 D . ݕൌെݔଷെ1 Câu 8: Hình chiếu vuông góc của điểm A(2;-1;0) lên mặt phẳng (Oxz) là A . (0;0;0) B . (2; -1 ; 0) C . (2;0;0) D . (0; - 1 ; 0) Câu 9: Một lớp có 41 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 bạn làm cán bộ lớp, biết rằng khả năng các bạn được chọn là như nhau. A .10660 B . 63960 C . 12110 D . 6 Câu 10: Với a là số thực khác 0, mệnh đề nào sau đây đúng?
90
60 78 81 90
A . 2016 3 log 672log a a B . log(3 ) 3 log a a
C . 2010 2 log 1005log a a D . 2018 log 2018log a a Câu 11: Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
A . V Bh B . 1 2 V Bh C . 1 3 V Bh D . 1 6 V Bh
Câu 12: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình 2 3 4 0 x y z . Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là A . ( 1;3; 4) n B . (2;3; 4) n C . ( 1;2;3) n D . ( 1;2; 4) n Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình ( ) 2 f x là A . 2 B . 0 C . 1 D . 3
Câu 14: 2 1 lim 2 x
x x bằng
A . 2 B . – 2 C . - ∞ D . + ∞
Câu 15: Phương trình mặt phẩng đi qua điểm A(1; 2;3) và có vectơ pháp tuyến ( 2;0;1) n là: A . 2 1 0 y z B . 2 1 0 y z C . 2 1 0 x z D . 2 1 0 x y Câu 16: Cho tập hợp A = , , , , a b c d e . Đâu là một chỉnh hợp chập 3 của 5 phần tử của tập hợp A
A . 3 5 C B . abc C . 3 5A D . P3
Câu 17: Cho hàm số f x liên tục trên và F x là nguyên hàm của f x , biết
9
0 d 9 f x x và
0 3 F . Tính 9 . F
A . 9 12. F B . 9 6. F C . 9 12. F D . 9 6. F
Câu 18: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) 2 2 2 0 x y z và điểm I(1;2;2). Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là:
A . 2 2 2 1 2 2 4 x y z B . 2 2 2 1 2 2 36 x y z
C . 2 2 2 1 2 2 4 x y z D . 2 2 2 1 2 2 25 x y z
Câu 19: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc một lần. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện
A . 6 5 B . 3 1 C . 6 1 D . 2 1
Câu 20: Tính tích phân
2
1
1 2 1 I dx x
A . ln3 1 I B . ln2 1 I C . ln 3 I D . ln2 1 I Câu 21: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có cạnh bên AA’ bằng a (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và ' ' A C bằng
A . 2 a B . a C . 3 a D . 2a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.