Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán THPT Trực Ninh B  Nam Định
QR

Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán THPT Trực Ninh B Nam Định

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

THPT TRỰC NINH B (Đề thi gồm có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề: 132 Câu 1. Cho hàm số 4 2 ( ) 4 5. y f x x x     Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số '( ) y f x  với trục hoành. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 2. Tìm đạo hàm của hàm số

2 x 2x y e .  

A.

2 x 2x y' e .   B.

2 x 2x 1 y' (x 2)e . 2

  

C.

2 x 2x y' (2x 2)e .    D.

2 2 x 2x y' (x 2x)e .   

Câu 3. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1? 2 1 x y x

  

A. 1. y  B. 3. 2 y  C. 1 . 2 y  D. 1. 3 y 

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có đồ thị  C như hình vẽ bên.

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên ( ; 1).  B. Hàm số nghịch biến trên (0; )  C. Hàm số nghịch biến trên (0;1). D. Hàm số đồng biến trên (-1;4). Câu 5: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. . B. . C. . D.

Câu 6. Trong không gian Oxyz. Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-1;2;0) và véc tơ pháp tuyến

  n (4;0; 5)có phương trình là.

A. 4x-5y-4=0. B. 4x-5z-4=0 C. 4x-5y+4=0 D. 4x-5z+4=0 Câu 7. Tìm giá trị cực đại của hàm số 3 2 1 y x x   .

A. 0. B. -1. C. 2

3 . D. 31. 27 

Câu 8. Tìm tập nghiệm của phương trình: . A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Tìm nguyên hàm của hàm số 2 10 . x y 

A. 10 . 2ln10

x

C  B.

2 10 . ln10

x

C  C.

2 10 . 2ln10

x

C  D. 2 10 2ln10 . x C 

Câu 10. Cho hàm số

2 4 1 ( ) 2 1 x x y C x     . Tìm số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của (C).

A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .

1 3 V Bh  1 2 V Bh  V Bh  3 2 V Bh 

x 1 3 x 5 5 26       2; 4   3; 5   1; 3 

2

Câu 11. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ( ; ) .

A. 2 1. 5 x y x

   B. 4 2 3 1. y x x    C. 3 2 1. y x x    D. 3 2 1. y x x   

Câu 12. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a 2 và chiều cao của hình chóp là

a 2 . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.

A.

3a 6 . 12 B.

3a 6 . 4 C.

3a . 6 D.

3a 6 . 6

Câu 13. Cho hàm số 1 2 x y x

   . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên

  1;2  Tính P=M+n.

A. 7. 4 P  B. 7 . 4 P  C. 4. 7 P  D. 4. 7 P 

Câu 14. Tinh tích phân sau: 2 0 (2 1)cos x xdx m n

     . Giá trị của m+n là. A. 2 . B. 1 . C. 5. D. 2 . Câu 15. Cho log 12 27 = a. Tính P= log36 24 theo a.

A. 9 a P . 6 2a   

B. 9 a P . 6 2a   

C. 9 a P . 6 2a   

D. 9 a P . 6 2a   

Câu 16. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B. AB = a 2 . SA vuông góc với

đáy và SA = a

2 . Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

A. a 2 . 12 B. a 2 . 2 C. a 2 . 3 D. a 2 . 6

Câu 17. Giải phương trình     2 3 3 log 5 log 2 5 x x x     . Ta có nghiệm.

A. x = 7 v x = - 4. B. x = 2 v x = 5. C. x = - 2 v x = 5. D. x = - 3 v x = 5. Câu 18. Trong không gian Oxyz đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vec tơ chỉ phương

u(1;2;3)có phương trình.

A.

    

0 : 2 . 3

x d y t z t

B.

    

1 : 2. 3

x d y z

C.

    

: 3 . 2

x t d y t z t

D.

    

: 2 . 3

x t d y t z t

Câu 19. Tính: M = , ta được.

A. 10. B. -10. C. 12. D. 15. Câu 20. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2, y x  0, y  1, 2 x x  . A. 3. S  B. 7 . 3 S 

C. 14. 3 S 

D. 5. 3 S 

Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 1 = 0. Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) là. A. (x – 2)2 + (y –1)2 + (z – 1)2 = 4. B. (x+2)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 9.

 

  

2 3 4

0 3 2 2 5 .5

10 :10 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo