Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia 2018 môn Toán sở Đà Nẵng
QR

Đề thi thử THPT quốc gia 2018 môn Toán sở Đà Nẵng

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1 | Anh Đức – Hà Đông Hà Nội – 0984.207.270 Xem video chữa chi tiết trên YouTube: https://youtu.be/Z9RePbQP7bc

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 4 trang)

KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng với phương

án trả lời đúng của mỗi câu Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………..................... Mã đề thi: 203 Số báo danh: ………………………….. Phòng thi số: ………………………………...

Câu 1: Cho hàm số 4 2 3 x y x

   . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên 2 ; . 3       

B. Hàm số đồng biến trên 3 ; . 2       

C. Hàm số đồng biến trên 3; . 2        

D. Hàm số nghịch biến trên   0; . 

Câu 2: Cho số phức 3 5 z i   có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M. Tìm tọa độ điểm M.

A.   3; 5 . M  B.   3; 5 . M  C.   3;5 M D.   5;3 M

Câu 3: Cho hình phẳng   H giới hạn bởi đường cong 3 x y e x    , trục hoành và hai đường thẳng

0, ln 2. x x   Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho   H quay quanh trục hoành được tính bằng

công thức nào sau đây?

A.  

ln2 2 2

0

3 . x e x dx    B.

ln2

0

3 . x e x dx   C.  

ln2 2

0

3 . x e x dx    D.

ln2

0

3 . x e x dx   

Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số 2

2 1 ( ) x f x e x   là

A. 2 1 1 . 2

x e C x   B. 2 1 1 . 2

x e C x   C. 2 1 . x e C x   D. 2 1 . x e C x  

Câu 5: Cho hàm số 2 . 5 y x   Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

A. 2. 5 y  B. 2. y  C. 0. y  D. 5. x 

Câu 6: Phương trình tan tan x   (hằng số  thuộc R ) có nghiệm là

A.   2 . x k k Z      B.   2 ; 2 . x k x k k Z           

C.   . x k k Z      D.   2 ; 2 . x k x k k Z        

Câu 7: Cho ,a b là các số thực dương, 1 a  và R  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. log log . a a b b 

  B. log log . a a b b    C. 1 log log . a a b b    D. log log . a a b b 

 

Câu 8: Tích phân  

2

3

0

2 I x dx    bằng

2 | Anh Đức – Hà Đông Hà Nội – 0984.207.270 Xem video chữa chi tiết trên YouTube: https://youtu.be/Z9RePbQP7bc

A. 56. I  B. 60. C. 240. I  D. 120. I 

Câu 9: Cho hàm số 4 2 1 y x x    có đồ thị  C . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị  C ?

A.   1;0 . A B.   2;13 . D C.   1;3 . C  D.   2; 13 . B  

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   6; 3; 1 A  và   2; 1;7 B  . Phương trình mặt cầu

đường kính AB là

A.       2 2 2 4 2 3 42. x y z       B.       2 2 2 2 1 4 21. x y z      

C.       2 2 2 4 2 3 21. x y z       D.       2 2 2 8 4 6 42. x y z      

Câu 11: Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 3a và cạnh bên bằng a là

A.

3 3 . 3 a V  B.

3 3 3 . 4 a V  C.

3 9 3 . 2 a V  D.

3 9 3 . 4 a V 

Câu 12: Cho các số thực , , a m n và a dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  .

n m n m a a  B. .

m m n

n a a a

 C. . . m n m n a a a  D. . m n m a a n  

Câu 13: Cho hàm số 3 2 4 8 1 3 y x x   . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là   0;1 C . B. Điểm cực tiểu của hàm số là 131 4; 3 B     

.

C. Điểm cực đại của hàm số là 131 4; . 3 B     

D. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là   0;1 . C

Câu 14: Trong không gian Oxyz, tìm một véc tơ chỉ phương của đường thẳng 2 5 8 : . 5 8 2 x y z d       

A.   5; 2;8 . u   B.   5; 8;2 . u  C.   8; 2; 5 . u   D.   2; 5;8 . u  

Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho hai véc tơ   2;4; 2 a  và   3; 1;6 b  . Tính . P ab  .

A. 10. P  B. 40. P  C. 16. P  D. 34. P 

Câu 16: Biết

3 2

3 2 6 2 lim 4 an n n n     với a là tham số. Lúc đó 4 a a  bằng

A. 10. B. 6. C. 12. D. 14.

Câu 17: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm     0; 1;2 , 2;0;3 A B   và

  1;2;0 C là

A. 7 5 3 1 0. x y z    B. 7 5 3 11 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo