Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia 2018 môn Toán sở Bà Rịa  Vũng Tàu lần 2
QR

Đề thi thử THPT quốc gia 2018 môn Toán sở Bà Rịa Vũng Tàu lần 2

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 -Mã đề 002

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 05 trang)

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II

Năm học 2017-2018; Môn: Toán

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề thi 002

Họ và tên thí sinh:.............................................................. Phòng thi: ............... SBD:……………

Câu 1: Đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   có tiệm cận ngang là đường thẳng

A. 1. y  B. 2. y  C. 1 . 2 y  D. 1. y 

Câu 2: Tập hợp nghiệm của bất phương trình 2 4 2 2 x x  là A.   0;4 . B.   ;4 .  C.   0;16 . D.   4; . 

Câu 3: Cho a là số thực dương khác 1. Tính 3 log . a I a 

A. 1. 3 I  B. 3. I  C. 0. I  D. 3. I 

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm (3; 2) M  là điểm biểu diễn cho số phức

A. 2 3 . z i   B. 2 3 . z i   C. 3 2 . z i   D. 3 2 . z i  Câu 5: Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x    là

A.   0;1 . B.   2; 3 .  C.   1; 1 .  D.   3;1 . Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm (5;3; 1) A  và (1; 1;9) B  . Tọa độ trung điểm I của đoạn

thẳng AB là A. (3;1;4). I B. (2;2; 5). I  C. (2;6; 10). I  D. ( 1; 3; 5). I  

Câu 7: Trong không gian , Oxyz cho vectơ (1;3;1) u 

, đường thẳng nào dưới đây nhận u

làm vectơ chỉ phương?

A.

1 2 : 3 3 ( ). 1 4

x t d y t t z t

        

 B.

1 2 : 2 3 ( ). 2 4

x t d y t t z t

         

C.

2 : 3 3 ( ). 4

x t d y t t z t

         

 D.

2 : 3 5 ( ). 4 3

x t d y t t z t

         

Câu 8: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 8. B. 9. C. 11. D. 12. Câu 9: Cho hình chóp .S ABCD đáy ABCD là hình thoi , SA SC  . Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Mặt phẳng (SBD) vuông góc với mặt phẳng (ABCD).

B. Mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABCD).

C. Mặt phẳng (SAD)vuông góc với mặt phẳng (ABCD).

D. Mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD).

Câu 10: Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy 50 r cm  và có chiều cao 50 h cm  . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:

Trang 2/5 -Mã đề 002

A. 2 2500 (cm ).  B. 2 5000 (cm ).  C. 2 2500(cm ). D. 2 5000(cm ).

Câu 11: Cho dãy số   n u biết

1 *

1

3 , 3 n n

u n N u u 

     

. Tìm số hạng tổng quát của dãy số   n u .

A. 3 . n n u  B. 1 3 . n n u   C. 1 3 . n n u   D. 1 n . n n u   Câu 12: Hàm số 2 ( ) sin F x x x   là một nguyên hàm của hàm số

A. 3 1 ( ) cos . 3 f x x x   B. ( ) 2 cos . f x x x   C. 3 1 ( ) cos . 3 f x x x   D. ( ) 2 cos . f x x x  

Câu 13: Tích phân

2

1

1 2 I dx x          bằng

A. ln 2 2. I   B. ln 2 1. I   C. ln 2 1. I   D. ln 2 3. I   Câu 14: Trong không gian , Oxyz cho ba điểm không thẳng hàng (3;4;2), (5; 1;0) A B  và (2;5;1) C . Mặt

phẳng đi qua ba điểm , , A B C có phương trình

A. 7 4 3 31 0. x y z     B. 9 0. x y z    

C. 7 4 3 31 0. x y z     D. 8 0. x y z    

Câu 15: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 3 12 0 P x y z     và đường thẳng d có phương

trình 7 10 4 : 3 4 2 x y z d      . Tọa độ giao điểm M của đường thẳng d với mặt phẳng ( ) P là

A. (2;2; 2). M  B. ( 7; 10;4). M   C. (1;2; 3). M  D. (2; 1; 3). M 

Câu 16: Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông có cạnh 2a . Thể tích khối trụ tạo nên bởi hình trụ này là

A. 3 2 . a  B.

3 2 . 3

a  C. 3 8 . a  D.

3 8 . 3

a 

Câu 17: Số nghiệm của phương trình

2 2 5 3 2 1 x x   là A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 18: Đạo hàm của hàm số

2 x x y e   là

A.  

2 2 1 . . x x x e   B.   2 2 1 . . x x x e   C.  

2 1 2 1 . . x x e   D.   2 1 . . x x e  Câu 19: Số phức ( , ) z a bi a b R    là nghiệm của phương trình: (1 2 ) 8 0 i z i   . Tính S a b  

A. S 1.  B. S 1.  C. S 5.  D. S 5.  Câu 20: Cho hình ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số 2, y x  trục hoành và hai đường thẳng 1; 2 x x   . Quay

hình ( ) H quanh trục hoành ta được vật thể có thể tích bằng

A. 9 . 2

 B. 7 . 3

 C. 5 . 31

 D. 31 . 5

Câu 21: Giá trị lớn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo