
Trang 1/6 - Mã đề 311
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 6 trang)
Họ tên: ............................................................... Số báo danh: ...................
Câu 1: Đồ thị như hình vẽ là của hàm số nào trong các hàm số đã cho dưới đây.
A. ( ) 3 3 1 f x x x = − + . B. ( ) 3 3 f x x x = − + . C. 2 ( ) 1 x f x x = + . D. ( ) 3 3 f x x x = − .
Câu 2: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng xq S và bán kính đáy là r . Công thức nào dưới đây dùng để tính đường sinh l của hình nón đã cho.
A. 2 xq l S r π = . B.
xq S l r π = . C. 2
xq S l r π = . D. 2 xq S l r π = .
Câu 3: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là diện tích hình phẳng
thuộc nửa mặt phẳng 0 x ≥ , được giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) f x , trục hoành và trục tung. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. ( ) ( )
0
a b
a S f x dx f x dx = − + ∫ ∫ . B. ( ) ( )
0
a b
a S f x dx f x dx = − − ∫ ∫ .
C. ( ) ( )
0
a b
a S f x dx f x dx = + ∫ ∫ . D. ( ) ( )
0
a b
a S f x dx f x dx = − ∫ ∫ .
Câu 4: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng ( ) ∆ có phương trình chính tắc là 2 7 4 1 2 5 x y z − − + = = − . Véctơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng ( ) ∆?
A. ( 2; 7;4) u = − − . B. (1;2;5) u = . C. ( 1;2;5) u = − . D. (2;7; 4) u = − .
Câu 5: Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 2 1 cos 2 f x x = .
A. ( ) tan 2 F x x C = + . B. ( ) 1 tan 2 2 F x x C = − + .
Mã đề 311
Trang 2/6 - Mã đề 311
C. ( ) cot 2 F x x C = − + . D. ( ) 1 tan 2 2 F x x C = + .
Câu 6: Đường cong trong hình bên là đồ thị trên đoạn [ ; ] π π − của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A. sin y x = . B. cos y x = . C. tan y x = . D. cot y x = . Câu 7: Trong không gian Oxyz mặt cầu ( ) S có phương trình 2 2 2 ( 6) ( 3) 4 x y z − + − + = . Tâm mặt cầu ( ) S là điểm A. (6;3;0) I . B. ( 6; 3;0) I − − . C. (6;3;4) I . D. ( 6; 3;4) I − − .
Câu 8: Trong khai triển nhị thức Niutơn của ( ) n a b + , số hạng tổng quát của khai triển là
A. 1 1 1 k k n k n C a b + + −+ . B. 1 1 1 k n k k n C a b + −+ + . C. k n k k n C a b − . D. k n k n k n C a b − −. Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình hộp chữ nhật . OABC EFGH có các cạnh 5, OA = 8, OC = 7 OE = (xem hình vẽ). Hãy tìm tọa độ điểm G.
A. (5;8;7) G . B. (7;8;5) G . C. (5;7;8) G . D. (8;5;7) G . Câu 10: Hàm số
4 2 2 1 y x x = − + đồng biến trên các khoảng A. −∞− ( ; 1). B. (0;1). C. −+∞ ( 1; ). D. − ( 1;0)và +∞ (1; ) .
Câu 11: Cho hàm số
3 2 2 ( ) (2 3 1) f x x x = + + . Khi đó giá trị của (1) f bằng bao nhiêu ?
A. 8. B. 3 2 . C. 6 6 . D.
2 3 6 .
Câu 12: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 3.
A. 1. B. 3. C. 2 3 . D. 1 3 .
Câu 13: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 3 y x = + .
A. 1 3 y = . B. 3 x = −. C. 0 y = . D. 0 x = .
Câu 14: Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng d và d’ cắt nhau. Hỏi có bao nhiêu phép đối xứng trục biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ A. 4. B. 2. C. 1. D. Vô số. Câu 15: Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao 6 h cm = và diện tích đáy 2 10 B cm = là A. 3 20 V cm = . B. 3 60 V cm = . C. 3 360 V cm = . D. 3 16 V cm = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.