Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán THPT Quảng Xương 1  Thanh Hóa lần 2
QR

Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán THPT Quảng Xương 1 Thanh Hóa lần 2

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/12 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNGI

(Đề gồm có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2

NĂM HỌC 2016-2017

MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề 132

Họ, tên thí sinh:.................................................SBD.................... Phòng thi: .............................

Câu 1: Cho ,a b là các số thực dương và 1 ab ≠ thỏa mãn 2 log 3 ab a = thì giá trị của 3 logab a b bằng:

A. 3 8 . B. 3 2 . C. 8 3 . D. 2 3 .

Câu 2: Tất cả các giá trị của m để phương trình 3 2 3 0 x x m − − = có 3 nghiệm phân biệt là: A. 0 m ≤ . B. 4 m ≥ . C. 0 4 m < < . D. 4 0 m −< < . Câu 3: Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi công thức v(t) 5 1 t = + , thời gian tính theo đơn vị giây, quãng đường vật đi được tính theo đơn vị mét. Quãng đường vật đó đi được trong 10 giây đầu tiên là:

A. 15m . B. 620m . C. 51m . D. 260m .

Câu 4: Tâ ̣p xác đi ̣nh của hàm số

4 1

x y e e = −

là:

A. ( ;4] −∞ . B. { } \ 4  . C. ( ;4) −∞ . D. ( ;ln 4) −∞ .

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có (1;2;3), ( 3;0;1), ( 1; ; ) A B C y z − − . Trọng tâm G của tam giác ABC thuộc trục Ox khi cặp (y; z) là:

A. (1;2) . B. ( 2; 4) − − . C. ( 1; 2) −− . D. (2;4).

Câu 6: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo với đáy một góc 450. Thể tích V khối chóp .S ABCD là:

A.

3

2 a V = .B.

3

9 a V = . C.

3

6 a V = . D. 3 1 24 V a = .

Câu 7: Cho phương trình

2 log(100x ) log(10x) 1 log 4.5 25.4 29.10 x + + = . Gọi à a v b lần lượt là 2 nghiệm của phương trình. Khi đó tích ab bằng:

A. 0 . B. 1. C. 1 100 . D. 1 10 .

Câu 8: Cho hàm số 3 2 2 3 4 y x x = − − . Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng: B. -12. C. 20 . D. 12 .

2 3 (x) log (x 2x) f = − . Tập nghiệm S của phương trình '(x) 0 f = là:

B. { } 1 2;1 2 S = + − . C. { } 0;2 S = . D. { } 1 S = .

3 3 3 3log ( 1) log (2 1) 3 x x − + − ≤ có tập nghiệm là :

A. ( ] 1;2 . B. [ ] 1;2 . C. 1;2 2 −      

. D. 1;2 2 −      

.

Câu 11: Đặt ln 2 a = và ln3 b = . Biểu diễn 1 2 3 71 ln ln ln .... ln 2 3 4 72 S = + + + + theo a và b :

A. = − − S 3a 2b. B. = − + S 3a 2b . C. = + S 3a 2b . D. = − S 3a 2b .

Câu 12: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 x y e x = , x=1, x=2 và y=0 quanh trục Ox là:

ĐỀ CHÍNH THỨC

A. S = ∅ .

Câu 10: Bất phương trình

A. 0 .

Câu 9: Cho hàm số

Trang 2/12 - Mã đề thi 132

A. e π . B. ( ) e e − 2 π . C. 2 e π . D. ( ) e e + 2 π .

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai véc tơ (3;0;2) a = 

, (1; 1;0) c = − 

. Tìm tọa độ của

véc tơ b 

thỏa mãn biểu thức 2 4 0 b a c − + =    

A. 1 ( ; 2; 1) 2 − − . B. 1 ( ;2;1) 2 − . C. 1 ( ; 2;1) 2 − − . D. 1 ( ;2; 1) 2 − − .

Câu 14: Cho

5

1 (x)dx 5 f

− = ∫ ,

5

4 (t)dt 2 f = − ∫ và

4

1

1 g(u)du 3 − = ∫ . Tính

4

1 ( (x) g(x))dx f

− + ∫ bằng:

A. 8 3 . B. 10 3 . C. 22 3 . D. 20 3 − .

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ ( 1;1;0) a = − 

, (1;1;0) b = 

và (1;1;1) c = 

. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A. 2 os( , ) 6 c b c = 

. B. . 1 a c = 

.

C. a 

và b 

cùng phương. D. 0 a b c + + =    

. Câu 16: Cho hình chữ nhật ABCD và nửa đường tròn đường kính AB như hình vẽ. Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của , AB CD . Biết 4; 6 AB AD = = Thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay mô hình trên quanh trục IJ là:

A

D C

B I

J

A. 56 3 V π = . B. 104 3 V π = . C. 40 3 V π = . D. 88 3 V π = .

Câu 17: Số nghiệm của phương trình ( )

2 12 3 3 x x x x − − = − là:

A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho hai điểm (1;1;0) A , (2; 1;2) B − . Điểm M thuộc trục Oz mà 2 2 MA MB + nhỏ nhất là: A. M(0,0; 1) − . B. M(0;0;0) . C. M(0;0;2) . D. M(0;0;1) .

Câu 19: Với mọi số thực dương a,b bất kì . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 3 3 4 4 log log a b a b < ⇔ < . B. 2 2 2 log (a b ) 2log(a b) + = + .

C. 2 2 1 1 log log a a a b a b + + ≥ ⇔ ≥ . D. 2 2 2 1 log log 2 a a = .

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo