Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm  Gia Lai lần 2
QR

Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Gia Lai lần 2

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM ĐỀ THI THỬ LẦN 2

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh................................................................................................................... Số báo danh........................................................................................................................ Mã đề thi 132

Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 y x  , 5 y x  là

A. 2 S  . B. 1. 6 S  C. 1 S . D. 1. 3 S 

Câu 2: Đồ thị hình bên là của hàm số nào? Chọn một khẳng định đúng ?

A. 3 2 3 1 y x x    B. 3 2 3 1 y x x    C. 3 2 2 6 1 y x x    D.

3 2 1 3 x y x   

Câu 3: Hàm số 1 3 2 4 x x y     có tập xác định là:

A.   3;1 .  B. .  C.   0; .  D.   ;0 . 

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a bằng cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, biết 3 SA a  . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng ?

A. 2 5 a  B.

2 3 6 a  C.

2 4 3 a  D.

2 4 5 a 

Câu 5: Phương trình 2 1 5 13.5 6 0 x x    có hai nghiệm 1 2 , x x , khi đó, tổng 1 2 x x  bằng: A. 5 1 log 6.  B. 5 1 log 6  C. 5 2 log 6.  D. 5 2 log 6. 

Câu 6: Phương trı̀nh mă ̣t cầu tâm   I 1;2;1  và tiếp xúc mă ̣t phẳng (P): x 2y 2z 2 0     là:

A.       2 2 2 x 1 y 2 z 1 3       B.       2 2 2 x 1 y 2 z 1 3      

C.       2 2 2 x 1 y 2 z 1 9       D.       2 2 2 x 1 y 2 z 1 9      

Câu 7: Cho đường thẳng 4 1. y x   Đồ thị của hàm số 3 3 +1 y x mx   có hai điểm cực trị nằm trên đường thẳng d khi: A. 3. m  B. 1. m  C. 1. m  D. 2. m 

Câu 8: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  2 4 6 f x x x    trên đoạn

  3;6 .  Tổng M m  có giá trị là:

A. 4.  B. 12.  C. 18. D. 6. 

Câu 9: Cho hàm số  f x liên tục trên   1; và  

3

0 f x 1 dx 8    . Tích phân 

2

1 I x.f x dx  bằng ?

A. I 2  B. I 8  C. I 4  D. I 16 

Câu 10: Tìm số phức z thỏa mãn hệ thức (1 i)z z 1 i    A. z 1 i  B. z 1 i  C. z 2 i   D. z 2 i  

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 11: Cho hai số phức 1 2 z 2 3i,z 1 2i    . Tính mô đun của số phức 1 2 z (z 2)z  

A. z 65  B. z 137  C. z 5 5  D. z 15 

Câu 12: Cho   , 5, 2

b b

a c a b c f x dx f x dx       . Tích phân 

c

a

f x dx  là

A.  7

c

a f x dx   B.  3

c

a f x dx   C.  3

c

a f x dx   D.  10

c

a f x dx  

Câu 13: Đồ thị hàm số

2 4

2 3x 1 x x 2 f (x) x 3x 2       có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là

A. Tiệm cận đứng x 2  , x 1 ; tiệm cận ngang y 2  . B. Tiệm cận đứng x 2  , x 1 ; tiệm cận ngang y 2  , y 3  . C. Tiệm cận đứng x 2  ; tiệm cận ngang y 2  . D. Tiệm cận đứng x 2  ,; tiệm cận ngang y 2  , y 3  .

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng d đi qua hai điểm     2;3;4 , 3;2;5 M N có

phương trình chính tắc là:

A. 3 2 5. 1 1 1 x y z        B. 3 2 5. 1 1 1 x y z      

C. 3 2 4. 1 1 1 x y z        D. 2 3 4. 1 1 1 x y z     

Câu 15: Cho hàm số 3 2 1 1 3 y x mx x m      . Giá trị của m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

    ; , ; A A B B A x y B x y thỏa mãn 2 2 2 A B x x   là

A. 0 m  B. 3 m  C. 2 m  D. 1 m 

Câu 16: Kí hiệu 1 x và 2 x là hai nghiệm của phương trình 2 1 2 2 log x log x 2   . Tích 1 2 x .x ?

A. 1 2 1 x .x 2  B. 1 2 x .x 8  C. 1 2 x .x 2  D. 1 2 x .x 4 

Câu 17: Đạo hàm của hàm số   x 2 y log 2 1  

A. x 1 y' 1 2   B. x ln 2 y' 2 1   C.   x 1 y' 2 1 ln 2   D.

x

x 2 ln 2 y' 2 1  

Câu 18: Số nghiệm nguyên của bất phương trình:

2 3 10 2 1 1 3 3

x x x                 là:

A. 1 B. 9 C. 0 D. 11

Câu 19: Cho hàm số 3 2 3 1 3 m y x mx x     ( m là tham số thực). Giá trị nhỏ nhất của m để hàm số trên luôn

đồng biến trên  là A. 1. m  B. 3. m  C. 0. m  D. 2. m …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo