
T r a n g 1 | 6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT MINH KHAI
(Đề thi gồm 06 trang)
Mã đề: 001
ĐỀ KIỂM TRA TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA
NĂM 2017 Môn: TOÁN (Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……………………………………..
Số báo danh:…………………………………..
Câu 1. Các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ( - ∞; +∞)? A) y = x2 + 1. B) 2 1 1 x y x
. C) y = x4 + 2x2. D) 3 y x .
Câu 2. Hàm số y = – x3 + 3x2 – 4 đồng biến trên khoảng:
A) (0; 2). B) (0; + ∞). C) (-2; 0). D) (2; + ∞).
Câu 3. Số giao điểm của hai đồ thị hàm số y = x4 – 4x2 + 2 và y = 2 là
A) 4. B) 1. C) 2. D) 3.
Câu 4. Đồ thị của hàm số 2 1 1 x y x
có tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình là
A) y = 2. B) x = 1. C) y = -1. D) y = - 2.
Câu 5. Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị là hình dưới đây
A) 1 1 x y x
.
B) 2 1 1 x y x
.
C) 2 1 2 1 x y x
.
D) 2 1 2 1 x y x
.
Câu 6. Giá trị cực đại của hàm số y = x4 – 4x2 – 1 là
A) yCĐ = - 5. B) yCĐ = - 1. C) yCĐ = - 9. D) yCĐ = 0.
Câu 7. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau. Mệnh đề nào sau đây Sai
X - -1 0 1 +
y’ + 0 + || - 0 +
y
1 2
-1
-
A) Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang.
B) Hàm số có ba điểm cực trị.
C) Đồ thị hàm số y = f(x) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
D) Giá trị cực tiểu của hàm số f(x) là yCT = – 1.
T r a n g 2 | 6
Câu 8. Cho hàm số y = x4 + bx2 + c có đồ thị (C) dưới đây. Các hệ số b, c là
A) b = 2, c = 2.
B) b = - 3, c = 2.
C) b = 2, c = 1.
D) b = 2, c = -3.
Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 + 1
x trên khoảng ( 0; + ∞) là
A) Miny( 0; + ∞) =
4 4 3
3 . B) Miny( 0; + ∞) = 5
3 .
C) Miny( 0; + ∞) =
4 3 3
2 . C) Miny( 0; + ∞) = 4 5 .
Câu 10. Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số y = mx4 + (m2 – 1)x2 + 1 có đúng một điểm cực trị là cực đại.
A) - 1 ≤ m ≤ 1. B) -1 < m < 0.
C) m < -1 hoặc 0 ≤ m ≤ 1. D) - 1 ≤ m ≤ 0.
Câu 11. Cho ba số thực x, y, z thoả mãn x2 + y2 + z2 – 4x + 2y – 12 ≤ 0. Gọi giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của của biểu thức A = 2x + 3y – 2z lần lượt là M, N. Ta có M + N bằng
A) M + N = 2. B) M + N = 10. C) M + N = 0. D) M + N = 4.
Câu 12. Giá trị của
2 3 loga a với a > 0 và a ≠ 1 là.
A) 2. B) 3. C) 2
3 . D) 3
2 .
Câu 13. Với a > 0, m, n là hai số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây sai
A) am.an = am + n.
B)
m m n n a a .
C) (am)n = am.n. D)
n m n m a a .
Câu 14. Tập xác định của hàm số y =
3 4 ( 3) x là
A) ( 3; + ∞). B) [3; + ∞). C) R/{ 3}. D) R/{ - 3}.
Câu 15. Đạo hàm của hàm số y = 3x là
A) 3 ' ln3
x y ; B ' 3 ln3
x y ; C)
1 3 ln3 x x
;
D 3 ' ln
x y x .
T r a n g 3 | 6
Câu 16. Cho a = log303 và b = log305. Khi đó log301350 tính theo a và b là
A) a + 2b + 1; B) 2a – b + 1; C) 2a + b +1; D) 2a – b – 1.
Câu 17. Tìm x biết 3 log 2 x .
A) 6 x ; B)
1 9 x ; C)
2 3 x ; D) 9 x .
Câu 18. Số nghiệm thực của phương trình 4x – 1 + 2x + 3 – 4 = 0 là
A) 2; B) 1; C) 0; D) 3. Câu 19. x = 0 là một nghiệm của phương trình nào sau đây
A) 2x = 2; B)
2 3 2 1 x x ; C) 3x = 0 ; D)
2 2 3 0 x x . Câu 20. Nghiệm của bất phương trình log3x > log3(2x – 1) là
A) 1 1 2 x . B) x < 1. C) 1 1 2 x . D) 0 < x < 1.
Câu 21. Anh K có dự định vay tiền trả góp để mua nhà với số tiền 600 triệu đồng.
Kể từ ngày vay sau mỗi tháng anh K trả 6 triệu đồng tiền gốc và tiền lãi số dư với
lãi suất 1% trên tháng cho đến hết nợ. Hỏi tổng số tiền lãi anh K phải trả sau khi
hết nợ là bao nhiêu (triệu đồng)
A) 300 . B) 303. C) 321. D) 301. Câu 22. Hình đa diện có số cạnh ít nhất bằng:
A) 4. B) 5; C) 7; D) 6.
Câu 23. Thể tích của khối bát diện đều có các cạnh bằng a là
A)
3 2 12 a ; B)
3 2
3 a ; C)
2 2
6 a ; D)
3 2
6 a .
Câu 24. Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có độ dài các cạnh AB = 2 cm, AD = 3 cm và AA’ = 4 cm. Diện tích toàn phần là là
A) Stp = 26 cm2; B) Stp = 52 cm2; C) Stp = 24 cm2; D) Stp = 48 cm2.
Câu 25. Cho hình chóp S.ABCD. M, N, P, Q Plần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Biết thể tích khối chóp S.ABCD là V= 16 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.