
Trang 1/13 - Mã đề thi 345
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2017 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 trắc nghiệm) Mã đề thi 345
Câu 1: Cho hàm số 1 x y x . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;1 .
B. Hàm số đồng biến trên \ 1 .
C. Hàm số nghịch biến trên ;1 1; .
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1; .
Câu 2: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số 2sin 2 y x ? A. 2 2sin .x B. 2 2cos .x C. 1 cos2 .x D. 1 2cos sin . x x
Câu 3: Biết rằng đồ thị hàm số 3 2 3 y x x có dạng như bên:
Hỏi đồ thị hàm số 3 2 3 y x x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 4: Xét hình chóp . S ABC thỏa mãn , 2 , 3 SA a SB a SC a với a là hằng số dương cho trước. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp . ? S ABC A. 3 6 . a B. 3 2 . a C. 3. a D. 3 3 . a
Câu 5: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
2 1 2
1
x x y x
. Khi đó giá
trị của M m là: A. 2. B. 1. C. 1. D. 2.
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng 2 2 3 0. x y z
A. 1. B. 1. 3 C. 2. D. 3.
Câu 7: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D có , 2 AB a AD a và 3 . AA a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện . ACB D
A. 3 . 2 a B. 14 . 2 a C. 6 . 2 a D. 3 . 4 a
Câu 8: Cho hình chóp . S ABC có , SAB SAC cùng vuông góc với đáy; cạnh bên SB tạo với đáy
một góc 60, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với . BA BC a Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , SB SC . Tính thể tích của khối đa diện ABMNC ?
A.
3 3 . 4
a B.
3 3 . 6
a C.
3 3 . 24
a D.
3 3 . 8
a
Câu 9: Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 1
x y x
là:
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho tứ diện ABCD với 1;2;1 A , 0;0; 2 B ,
1;0;1 C , 2;1; 1 D . Tính thể tích tứ diện . ABCD
A. 1. 3 B. 2. 3 C. 4. 3 D. 8. 3
x
y
4 -4 -2
4
O
Trang 2/13 - Mã đề thi 345
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz viết phương trình mặt phẳng P song song và cách đều
hai đường thẳng 1 2 : 1 1 1 x y z d và 2
1 2 : 2 1 1 x y z d .
A. : 2 2 1 0. P x z B. : 2 2 1 0. P y z
C. :2 2 1 0. P x y D. : 2 2 1 0. P y z
Câu 12: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh ,a mặt bên SAB là tam giác đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a diện tích xung quanh mặt cầu ngoại tiếp hình chóp . . S ABC
A.
2 5 . 3
a B.
2 5 . 6
a C.
2
. 3
a D.
2 5 . 12
a
Câu 13: Trên mặt phẳng phức, cho điểm A biểu diễn số phức 3 2 ,i điểm B biểu diễn số phức 1 6 .i Gọi M là trung điểm của . AB Khi đó điểm M biểu diễn số phức nào sau đây? A. 1 2 .i B. 2 4 .i C. 2 4 .i D. 1 2 .i
Câu 14: Cho 2 log 20. a Tính 20 log 5 theo .a
A. 5 . 2
a B. 1. a
a
C. 2. a
a D. 1 . 2 a a
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho ba điểm 1; 1;1 , 2;1; 2 , 0;0;1 A B C . Gọi
; ; H x y z là trực tâm tam giác ABC thì giá trị x y z là kết quả nào dưới đây?
A. 1. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 16: Hàm số nào sau đây có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu?
A. 4 2 1. y x x B. 4 2 1. y x x C. 4 2 1. y x x D. 4 2 1. y x x
Câu 17: Tổng các nghiệm của phương trình
4 2 3 3 81 x x bằng: A. 0. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 18: Giả sử
2 2
1
4ln 1d ln 2 ln 2, x x a b x với , a b là các số hữu tỷ. Khi đó, tổng 4a b bằng:
A. 3. B. 5. C. 7. D. 9.
Câu 19: Với , 0 a b bất kỳ. Cho biểu thức
1 1 3 3
6 6 a b b a P
a b
. Tìm mệnh đề đúng.
A. . P ab B. 3 . P ab C. 6 . P ab D. . P ab
Câu 20: Cho số phức z thỏa mãn 3 3 4 4 iz i z . Tính môđun của số phức 3 4. z A. 5. B. 5. C. 25. D. 1.
Câu 21: Trong các tích phân sau, tích phân nào không có cùng giá trị với
2 3 2
1
1d ? I x x x
A.
2
1
1 1d . 2 t t t B.
4
1
1 1d …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.