Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán THPT chuyên Lam Sơn  Thanh Hóa lần 2
QR

Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán THPT chuyên Lam Sơn Thanh Hóa lần 2

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề: 156

Sở GD-ĐT Tỉnh Thanh Hóa Kì thi KSCL HKII - Năm học 2016-2017 Trường THPT chuyên Lam Sơn Môn: TOÁN Ngày thi: 01/04/2017 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 156 Câu 1. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm ( ) 1; 2;2 A − . Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A cắt tia Oz tại điểm B sao cho OB=2OA.

A. 6 : 1 2 4 x y z + ∆ = = − . B. 6 : 1 2 4 x y z − ∆ = = − − . C. 4 : 1 2 2 x y z − ∆ = = − . D. 1 6 : 1 2 4 x y z + − ∆ = = − .

Câu 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số của m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 x y x m + = + đi

qua điểm A(1;2). A. m = 2. B. m = -2. C. m = 4. D. m = - 4.

Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm ( ) 1;2;3 M và đường thẳng ( )

1 : , 1 4

x t y t t z t

= −   ∆ = ∈  = −− 

.

Viết phương trình đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng ∆.

A. 1 2 3 2 2 8 x y z − + − = = − − . B. 1 2 3 1 1 4 x y z + + + = = − − . C. 3 1 1 1 4 x y z − + = = − . D. 1 2 3 1 1 4 x y z − − − = = .

Câu 4. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị ( ) 3 2 3 : 3 m C y x mx m = + − cắt đường thẳng

2 3 : 2 d y m x m = + tại ba điểm phân biệt có hoành độ 1 2 3 , , x x x thỏa mãn

4 4 4 1 2 3 83 x x x + + = . Ta có kết quả: A. m = -1. B. m = 2. C. m =1. D. m = -1; m =1. Câu 5. Cho a, b, x là các số thực dương và khác 1 và các mệnh đề

Mệnh đề (I): log log b b a a x x = ; Mệnh đề (II): log 1 log log log

b b a b

a x ab x a + −  =     ;

Khẳng định nào dưới đây đúng? A. Chỉ (II) đúng, (I) sai. B. Cả (I) và (II) đều sai. C. Cả (I) và (II) đều đúng. D. Chỉ (I) đúng, (II) sai. Câu 6. Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = x.ex. A. ∫ f (x)dx = (x -1)ex + C. B. ∫ f (x)dx = (x +1)ex + C. C. ∫ f (x)dx = x + ex +1 + C. D. ∫ f (x)dx = x(ex +1) + C. Câu 7. Trên quả địa cầu, vĩ tuyến 30 độ Bắc chia khối cầu thành 2 phần. Tính tỉ số thể tích giữa phần lớn và phần bé của khối cầu đó.

A. 27 8 . B. 27 5 . C. 24 5 . D. 9 8 .

Câu 8. Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 1 2 1 y mx m x = + + − + nghịch biến trên D = [2;+∞). A. m ≥ 0. B. m ≤ -1. C. m < -1. D. - 2 ≤ m ≤ 1.

Câu 9. Cho hàm số 3 log y x = . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?

A. Hàm số đã cho có tập xác định { } \ 0 D =  . B. Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định. C. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục Oy. D. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

Câu 10. Cho phương trình ( ) ( ) ( ) 3 2 5 1 5 log 2 log 6 0 1 x x + + − = . Mệnh đề nào dưới đây sai?

Trang 2/6 - Mã đề: 156

A. ( )

3

2

3 2

2 0

1 6 0

8 0

x

x

x x

 + >  ⇔ − >   − + = 

. B. ( )

3

3 2 2 0 1 8 0

x

x x

 + >  ⇔ − + = 

.

C. ( )

2

3 2 6 0 1 8 0

x

x x

 − >  ⇔ − + = 

. D. ( ) ( )( ) 3 2

3 2 2 6 0 1 8 0

x x

x x

 + − >  ⇔ − + = 

.

Câu 11. Một hình trụ có bán kính đáy bằng R và thiết diện qua trục là hình vuông. Tính thể tích V của khối lăng trụ tứ giác đều nội tiếp hình trụ. A. 3 3 V R = . B. 3 2 V R = . C. 3 4 V R = . D. 3 5 V R = .

Câu 12. Cho số phức 1 3 z i = + . Tính mô đun của số phức 2 . w z i z = − .

A. 146 w = . B. 5 2 w = . C. 10 w = . D. 50 w = .

Câu 13. Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác SBC đều cạnh a , góc giữa mặt phắng (SBC) và mặt phẳng đáy là 0 30 .Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

A.

3 3 16 a V = . B.

3 3 32 a V = . C.

3 3 64 a V = . D.

3 3 24 a V = .

Câu 14. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Số phức z = 5 - 3i có phần thực là 5, phần ảo là -3. B. Số phức 2 z i = là số thuần ảo. C. Điểm M(-1;2) là điểm biểu diễn số phức z = -1+ 2i. D. Mô đun của số phức ( ) , z a bi a b = + ∈ là 2 2 a b + .

Câu 15. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 , 4 y x y x = = − và trục Ox được tính bởi công thức:

A. ( )

4 4

0 0 2 4 xdx x dx + − ∫ ∫ . B. ( )

2 4

0 2 2 4 xdx x dx + − ∫ ∫ .

C. ( )

2

0 4 2 x x dx − − ∫ . D. ( )

4

0 2 4 x x dx − + ∫ .

Câu 16. Biết

1

2 0

3 1 5 3ln 6 9 6 x a dx x x b − = − + + ∫ trong đó a, b là hai số nguyên dương và a b là phân số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo