
1 Mã đề 121
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Hình phẳng giới hạn bởi các đường: y lnx, y 0 và x e có diện tích là:
A. 2 B. e C. 1 D. 3
Câu 2. Số tiệm cận của đồ thị hàm số x y x 2 1 2 là:
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 Câu 3. Hàm số x y e (sinx cosx) có đạo hàm là :
A. xe sin x 2 B. xe sinx 2 C. xe .cosx 2 D. xe (sinx cosx) Câu 4. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng a là
A. a3 3 4
B. a3 3 2
C. a3 3 3
D. a3 3 12 Câu 5. Hàm số y log x (m )x m 2 2 2 1 3 có tập xác định là khi m thuộc tập :
A. ; 2 1 B. ( ; ) ( ; ) 2 1 C. ( ; ) 2 1 D.
Câu 6. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng song song với mp Oyz và đi qua điểm M ; ; 1 1 3 , có phương
trình
A. x 1 0 B. y z 4 0 C. x y 2 0 D. x y z 5 0
Câu 7. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau không đúng?
A. Hàm số y log x đồng biến trên ( ; ) 0 B. Hàm số
x y
1 đồng biến trên .
C. Hàm số y ln( x) nghịch biến trên ( ; ) 0 . D. Hàm số x y 2 đồng biến trên .
Câu 8. Cho hàm số y x x mx 3 2 2 1 ( m là tham số). Tập hợp các giá trị của tham số m đểhàm số
đồng biến trên là:
A. ;
4 3 B. ;
4 3 C. ;
4 3 D. ;
4 3
Câu 9. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y x 2 1 và đường thẳng y x 3 là:
A. 9 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 10. Đáy của hình chóp S.ABCD là một hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a . Thể tích khối tứ diện S.BCD bằng:
A. a3
3 B. a3
6 C. a3
8 D. a3
4 Câu 11. Cho hình chóp S.ABC tam giác ABC vuông tại B , BC a,AC a, 2 tam giác SAB đều. Hình
chiếu của S lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm M của AC . Tính thể tích khối chóp S.ABC .
A. a3 3 3
B. a3 4 3 C. a3 3 6
D. a3 6 6
Câu 12. Môđun của số phức z i i 3 5 2 1 là:
A. 7 B. 3 C. 5 D. 2
2 Mã đề 121
Câu 13. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y x x 4 2 2 3 là:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 14. Trong không gian Oxyz , phương trình mp(P): x y z 2 1 0 . Véc tơ pháp tuyến của mp(P) có
tọa độ
A. ( ; ; ) 1 1 2 B. ( ; ; ) 1 1 2 C. ( ; ; ) 1 1 2 D. ( ; ; ) 1 1 2
Câu 15. Hàm số x y a , a 0 1 có tập xác định là
A. ; 0 B. C. ; 0 D. \ 0
Câu 16. Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số f x sin x 2 3 ?
A. x sin x 6 2 12 B. x sin x 6 2 12 C. sin x 1 6 2 12 D. cos x 3 1 3 3
Câu 17. Cho dx lnC x
5
1 2 1 . Khi đó giá trị của C là:
A. 9 B. 8 C. 3 D. 81 Câu 18. Hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số x f x x 5 5 ?
A. x x x. lnx
5 1 5 B.
x x ln
6 5 5 6 C. x x. x 1 4 5 5 D.
x x ln lnx
5 5 5
Câu 19. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x x 2 6 5 trên đoạn ; 1 5 lần lượt là:
A. 2 và 0 B. 4 và 0 C. 3 và 0 D. 0 và 2
Câu 20. Phần thực của số phức z thỏa i i z i i z 2 1 2 8 1 2 là:
A. 1 B. 6 C. 3 D. 2 Câu 21. Trong không gian, cho mặt phẳng P và mặt cầu S O;R . Gọi H là hình chiếu vuông góc của O
trên mặt phẳng P . Khoảng cách từ O đến P là d OH. Khi d R, thì tập hợp các điểm chung giữa P
và mặt cầu S O;R là:
A. mặt cầu. B. đường thẳng C. mặt phẳng D. đường tròn Câu 22. Cho hai số phức z i,z i 1 2 3 2 . Giá trị của biểu thức z z z 1 1 2 là:
A. 10 B. 0 C. 10 D. 100
Câu 23. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, thể tích khối chóp bằng a3
3 2
. Tính góc
giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy.
A. 0 30 B. 0 60 C. 0 75 D. 0 45 Câu 24. Cho hàm số y x x 3 2 3 4 có đồ thị C . Số tiếp tuyến với đồ thị C đi qua điểm J ; 1 2 là:
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 25. Gọi z ,z 1 2 là hai nghiệm phức của phương trình z z 2 4 7 0 . Khi đó z z 2 2
1 2 bằng:
A. 7 B. 21 C. 10 D. 14
Câu 26. Cho hàm số y x m x m m x 3 2 2 1 1 2 1 3 ( m là tham số). Giá trị của tham số m …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.