Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán THPT Bình Xuyên  Vĩnh Phúc lần 3
QR

Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán THPT Bình Xuyên Vĩnh Phúc lần 3

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 110

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT BÌNH XUYÊN ĐỀ THI KSCL THPT QUỐC GIA LẦN 3 MÔN THI: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 110 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.....................................................................SBD: .............................

Câu 1: Tính nguyên hàm của hàm số 2 3 y x   là

A.  

3 2. 2 3

3

x c   B. 1 2 2 3 c x   C. 1 2 3 c x   D.  

3 2 3

3

x c  

Câu 2: Trong các mệnh sau mệnh đề nào sai

A. ln 1 2 2 x dx c x    B. 2 2 1 2

x x e dx e c   

C. 2 3 3x dx x c    D. sin 2 2cos2 xdx x c   

Câu 3: Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh bằng a

A. 2 a  B.

3 3 2 a  C. 2 a D. 2 3 a 

Câu 4: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 4 3 y x x    tại điểm có hoành độ 1 x  là

A. 3 6 y x   B. 3 2 y x   C. 2 3 y x   D. 2 7 y x  

Câu 5: Đạo hàm của hàm số   2 ln 2 3 y x x    là

A.

  2 1 ln 2 3 x x   B. 2 2 2 2 3 x x x    C.

  2 2 2 ln 2 3 x x x    D. 2 1 2 3 x x  

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho (2;1;1) A , (2; 1;3) B  . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là

A. 2 0 y z    B. 2 0 y z    C. 2 0 y z    D. 2 0 y z   

Câu 7: Gọi M và m tương ứng là giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số 2 2cos y x x   trên ;2 2         

khi đó M m  bằng

A.

2 17 2 4

  B. 2 4 4  C.

2 2 4   D. 2

Câu 8: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 2 1 y x x   , 1 y x  

A. 4 3  B. 4 3 C. 1 D. 2 3

Câu 9: Cho số phức 2 ( , ; 1) z a bi a b R i     . Số phức 2z có phần ảo là

A. 2 2 a b  B. 2 2 a b  C. 2ab  D. 2ab Câu 10: Một người đầu tư 100 triệu đồng vào một công ty theo thể thức lãi kép với lãi suất 13% một năm. Hỏi sau 5 năm mới rút lãi thì người đó thu được bao nhiêu lãi? (Giả sử rằng lãi suất hàng năm không đổi)

A.  

5 100 0,13 B.   5 100 1,13 1      C.   5 100 0,13 1      D.   5 100 1,13 1     

Trang 2/6 - Mã đề thi 110

Câu 11: Tìm nguyên hàm của hàm số 4 1 ( ) x f x e  

A. 4 1 4. x e c  B. 4 1 x e c  C. 4 1 1 4

x e c  D.   4 4 1 x x e c  

Câu 12: Các nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0 z z    là

A. 1 2

1 2

z i

z i

    B. 1 2

1 2

z i

z i

    C. 1 2

1 2

z i

z i

     D. 1 2

1 2

z i

z i

   

Câu 13: Tổng các nghiệm của phương trình 1 4 3.2 8 0 x x    A. 8 B. 6 C. 3 D. 2

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng 2 1 1 ( ) 2 1 1 x y z      , điểm

(2; 3;4) A  . Đường thẳng qua A và song song với  có phương trình

A.

2

3

4

x t

y t

z t

         

B.

2 2 3

4

x t y t

z t

         

C.

2 2 3

4

x t y t

z t

         

D.

2 2 1 3

1 4

x t y t

z t

       

Câu 15: Tìm m để đồ thị hàm số 4 2 2 1 y x mx    tiếp xúc với đường thẳng 4 2 y x   tại điểm có hoành độ 1 x  thuộc đồ thị A. 1 m  B. 2 m  C. m=3 D. 0 m 

Câu 16: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 3 1 2 2log 0 x x x   

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 17: Theo số liệu từ Tổng cục thống kê , dân số Việt nam năm 2015 là 91,7 triệu người. Giả sử tỷ lệ tăng dân số hàng năm trong giai đoạn 2015-2030 ở mức không đổi 1,1%. Hỏi đến năm nào dân số Việt Nam đạt mức 113 triệu người.

A. 2031 B. 2032 C. 2034 D. 2030

Câu 18: Trên mặt phẳng tọa độ , tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn 3 4 z z i  

A. 2 3 0 x   B. 2 0 y   C. 6 8 25 0 x y    D. 6 8 25 0 x y   

Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn 1 2 1 z i  . Tìm giá trj nhỏ nhất của z

A. 2 B. 1 C. 2 D. 5 1 

Câu 20: Tìm m để phương trình 2 2 2 x m x   có 2 nghiệm phân biệt

A. 3 1 m   B. 1 2 m m      C. 2 2 m m      D. 1 1 m m     

Câu 21: Cho hàm số  y f x  là hàm số chẵn trên   4;4  . Biết rằng

2

2 ( ) 16 f x dx

   ,

2

1 (2 ) 28 f x dx   . Tính

4

0 ( ) f x dx 

A. 64 B. 30 C. 10 D. 68

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo