
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 27/150
SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH CỤM 2 ĐỀ THI THỬ
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn thi: TOÁN Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Số báo danh: .................................. Họ và tên thí sinh: ................................................................................
Câu 1. [2D2-1] Tìm đạo hàm của hàm số x y π = .
A. ln . x y π π ′ = B. . ln
x y π
π ′ = C. 1. x y xπ − ′ = D. 1 ln . x y xπ π − ′ =
Câu 2. [2D3-3] Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x f x xe = và ( ) 0 1. f = − Tính ( ) 4 . F
A. ( ) 4 3. F = B. ( )
2 7 3 4 . 4 4 F e = −
C. ( )
2 4 4 3. F e = + D. ( )
2 4 4 3. F e = −
Câu 3. [2D1-3] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số x y xe− = trên đoạn [ ] 2;2 . −
A. [ 2;2] max . y e − = − B. [ 2;2] max 0. y − = C.
[ 2;2]
1 max . y e −
= D. 2 [ 2;2]
2 max . y e − =
Câu 4. [2D2-2] Tìm đạo hàm của hàm số ln3 . x y e x − =
A. 1 ln3 . 3
x y e x x
− ′ = − +
B. 1 ln3 . 3
x y e x x
− ′ = − −
C. 1 ln3 . x y e x x
− ′ = −
D. 1 ln3 . x y e x x
− ′ = − +
Câu 5. [2D6-2] Cho số phức z thỏa mãn ( )
3 1 3
. 1
i z i
− = − Tính . m z iz = +
A. 16. m = B. 4 2. m = C. 8 2. m = D. 2 2. m =
Câu 6. [2D2-2] Tìm đạo hàm của hàm số 2 log2 . x y x =
A. 3 1 2ln 2 . ln10
x y x − ′ = B. 3 1 4ln 2 . 2 ln10
x y x − ′ = C. 3 1 2log2 . x y x − ′ = D. 2 1 . 2 ln10 y x ′ =
Câu 7. [2D2-1] Khẳng định nào sau đây là sai?
A. ( )
1 3 3 1 1 . −= − B. ( ) 0 0,1 1. − = C. ( ) 1 . π π − = − D. ( ) 1 0,5 2. − − = −
Câu 8. [2D4-1] Tìm phần thực và phần ảo của số phức liên hợp z của số phức (4 3). z i i = − +
A. Phần thực là 4 và phần ảo là 3. − B. Phần thực là 4 và phần ảo là 3. C. Phần thực là 4 và phần ảo là 3 .i D. Phần thực là 4 − và phần ảo là 3 .i
Câu 9. [2D4-1] Cho số phức z a bi = + ( , ) a b∈ℝ thỏa mãn ( )
2 1 . 4 5 1 6 . i z i i + + − = −+ Tính . S a b = +
A. 3. S = − B. 8. S = C. 6. S = D. 3. S =
Câu 10. [2D1-1] Đồ thị của hai hàm số 2 y x = và 1 y = − có tất cả bao nhiêu điểm chung?
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 28/150
Câu 11. [2D3-2] Xét
2
2 1
1 d . I x x = ∫ Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
2
1
1 1 1. 2 1 I x = − = − = − − B.
2
1
1 1 1 1 . 2 2 I x = = − =
C.
2
1
1 1 1 1 . 2 2 I x = − = − − = D.
2 2
1 ln ln 4. I x = =
Câu 12. [2D4-1] Tìm phần thực và phần ảo của số phức . z i = − A. Phần thực là 0 và phần ảo là .i − B. Phần thực là 1 − và phần ảo là .i C. Phần thực là i − và phần ảo là 0. D. Phần thực là 0 và phần ảo là 1. −
Câu 13. [2D1-1] Xét tính đơn điệu của hàm số 2 1. 1 x y x
− = −
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ( ) ;1 1; . −∞ ∪ +∞
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ;1 −∞ và ( ) 1; . +∞
C. Hàm số nghịch biến trên tập xác định { } \ 1 . D = ℝ
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; . −∞+∞
Câu 14. [2D1-1] Cho hàm số 2 . y x = − Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;2 . −∞
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 1 . −∞−
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; . −∞+∞
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; . −∞+∞
Câu 15. [2D1-2] Hỏi trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây, hàm số nào không có cực trị?
A. 3 2 5 . y x x x = + − B. 3. y x = C. 4 2 1. y x x = − + D. 4 1. y x = − −
Câu 16. [2D2-1] Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ( ) 1 log 0,1 1. −= − B. ( ) log log log xy x y = + ( 0). xy >
C. 1 1 log log ( 0). v v v
− = ≠ D. 2 log 3 2 3. − = −
Câu 17. [2D3-1] Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 1 sin . 2 2 x f x x = +
A. ( )
2 1 d cos . 4 2 x f x x x C = − + ∫ B. ( )
2 1 d cos . 2 2 x f x x x C = + + ∫
C. ( )
2 1 1 d cos . 4 2 2 x f x x x C = − + ∫ D. ( )
2 1 1 d cos . 4 4 2 x f x x x C = − + ∫
Câu 18. [2D1-1] Hỏi đồ thị hàm số 5 2 x y x
− = + có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 19. [2D1-1] Đồ thị của hàm số 4 1 1
x y x + = − có tiệm cận ngang là đường thẳng nào sau đây?
A. 4. x = − B. 4. y = C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.