Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán sở Bình Phước
QR

Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán sở Bình Phước

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/22

UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 Câu trắc nghiệm)

Đề đã được tổ biên tập TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sắp xếp lại theo mức độ dễ đến khó.

Câu 1: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ):3 4 2 4 0 P x y z + + + = và điểm

( ) 1; –2;3 . A Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng ( ). P

A. 5. 9 d = B. 5 . 29 d = C. 5 .

29 d = D. 5 . 3 d

Câu 2: Cho hàm số 3 1 2 1 x y x

− = + có đồ thị là ( ) C . Tìm tọa độ tâm đối xứng của đồ thị( ) C .

A. 1 3 ; 2 2      

. B. 1 3 ; 2 2   −    

. C. 1 3 ; 2 2   − −    

. D. 1 3 ; 2 2   −    

.

Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

2 3 1 x y x

+ = − trên đoạn [ ] 2;4 .

A.

[ ] 2;4 max 7 y = . B.

[ ] 2;4 max 6 y = . C.

[ ] 2;4

11 max 3 y = . D.

[ ] 2;4

19 max 3 y = .

Câu 4: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ?

A. 1 2 x y x

− = + . B. 3 2 4 3 –1 y x x x = + + .

C. 4 2 – 2 –1 y x x = . D. 3 2 1 1 3 1 3 2 y x x x = − + + .

Câu 5: Tính đạo hàm của hàm số cos 3 2017 x x y e e − = + .

A. cos 3 2017.sin . x x y e x e − ′ = − + . B. cos 3 2017.sin . x x y e x e − ′ = − − .

C. cos 3 2017.sin . x x y e x e − ′ = − . D. cos 3 2017.sin . x x y e x e − ′ = + .

Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ:

Tìm m để phương trình ( ) 2 3 f x m = − có bốn nghiệm phân biệt

A. 1 m < − hoặc 1. 3 m > − B. 1 1 . 3 m −< < −

C. 1. 3 m = − D. 1. m ≤−

Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số ( )

2 2 2 3 y x x = + − .

A. ( ] [ ) ; 3 1; −∞− ∪ +∞. B. [ ] 3;1 − . C. ( ) ( ) ; 3 1; −∞− ∪ +∞. D. ( ) 3;1 − .

x −∞ 1 − 0 1 +∞ y′ − 0 + 0 − 0 +

y

+∞

3

5

3

+∞

ĐỀ CHÍNH THỨC

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/22

Câu 8: Khối lập phương là khối đa diện đều loại: A. {5;3}. B. {3;4}. C. {4;3}. D. {3;5}.

Câu 9: Cho hàm số 2 1 2 3 x y x

− = + có đồ thị là ( ) C . Gọi M là giao điểm của ( ) C với trục hoành. Khi đó

tích các khoảng cách từ điểm M đến hai đường tiệm cận của đồ thị ( ) C bằng

A. 4 . B. 6 . C. 8.. D. 2 .

Câu 10: Cho khối chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a = . Tính thể tích khối chóp .S ABC .

A.

3 3 . 6 a B.

3 3 . 2 a C.

3 3 . 3 a D.

3 3 . 12 a

Câu 11: Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 2 6 5 0 z z − + = . Tìm 0 iz ?

A. 0

1 3 2 2 iz i = − . B. 0

1 3 2 2 iz i = + . C. 0

1 3 2 2 iz i = − + . D. 0

1 3 2 2 iz i = − − .

Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Biết tọa độ các đỉnh ( ) 3;2;1 A − , ( ) 4;2;0 C , ( ) 2;1;1 B′ − , ( ) 3;5;4 D′ . Tìm tọa độ điểm A′ của hình hộp.

A. ( ) 3;3;1 A′ − . B. ( ) 3; 3;3 A′ −− . C. ( ) 3; 3; 3 A′ −−− . D. ( ) 3;3;3 A′ − .

Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 5 : 1 3 1 x y z d + − = = − − và mặt

phẳng ( ):3 3 2 6 0 P x y z − + + = . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. d vuông góc với ( ) P . B. d nằm trong ( ) P .

C. d cắt và không vuông góc với ( ) P . D. d song song với ( ) P .

Câu 14: Hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên R và đạo hàm ( ) ( ) ( ) 2 2 1 2 6 f x x x ′ = − + . Khi đó hàm

số ( ) f x .

A. Đạt cực đại tại điểm 1 = x . B. Đạt cực tiểu tại điểm 3 − = x . C. Đạt cực đại tại điểm 3 − = x . D. Đạt cực tiểu tại điểm 1 = x .

Câu 15: Cho 0 1, 0 1, 0 1 a b x < ≠ < ≠ < ≠ và các đẳng thức sau:

(I): log log . b b a a x x =

(II): log 1 log log . log

b b a b

a x ab x a + − =

(III): log .log .log 1. a b x b x a =

Tìm đẳng thức đúng. A. (I); (II). B. (I); (II); (III). C. (I); (III). D. (II); (III).

Câu 16: Cho một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn ( ) ; O R , với 3 OO R ′ = và một hình nón có đỉnh

O′ và đáy là hình tròn ( ) ; O R . Kí hiệu 1S , 2 S lần lượt là diện tích xung quanh của hình trụ và

hình nón. Tính 1

2

S k S = .

A. 1 3 k = . B. 2 k = . C. 3 k = . D. 1 2 k = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo