Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán sở TP HCM (Cụm chuyên môn VI)
QR

Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán sở TP HCM (Cụm chuyên môn VI)

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 89/150

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH CỤM CHUYÊN MÔN VI

KỲ LUYỆN TẬP THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 101

Câu 1: [2D1-2] Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ?

A. 2 y x = . B. 1 y x = . C. 3 3 y x x = − . D. 3 2 y x x x = − + .

Câu 2: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình hình chiếu vuông góc của

đường thẳng 1 2 3 : 2 3 1 x x z d + − + = = trên mặt phẳng toạ độ Oxy

A.

3 6

11 9

0

x t

y t

z

= −   = −  = 

. B.

5 6

11 9

0

x t

y t

z

= +   = −  = 

. C.

5 6

11 9

0

x t

y t

z

= −   = +  = 

. D.

5 6

11 9

0

x t

y t

z

= −   = −  = 

.

Câu 3: [2D4-1] Tìm các căn bậc hai của –12 trong tập số phức ℂ.

A. 4 3i ± . B. 2 3i ± . C. 2 2i ± . D. 3 2i ± .

Câu 4: [2D3-2] Xét ( )

5 3 4 4 3 I x x dx = − ∫ . Bằng cách đặt 4 4 3 u x = − , khẳng định nào sau đây đúng

A. 5 1 4 I u du = ∫ . B. 5 1 12 I u du = ∫ . C. 5 1 16 I u du = ∫ . D. 5 I u du = ∫ .

Câu 5: [2D4-3] Cho số phức z thỏa mãn 1 2; (1 3 ) 2 z w i z − = = + + . Tập hợp điểm biểu diễn của số

phức w là đường tròn, tính bán kính đường tròn đó A. 3 R = . B. 2 R = . C. 4 R = . D. 5 R = .

Câu 6: [2D1-1] Đồ thị hàm số 3 2 2 3 x y x

+ = + có tiệm cận ngang là đường thẳng nào trong các đường

thẳng sau?

A. 3 2 y = − . B. 2 3 y = . C. 3 2 y = . D. 3 2 y = − .

Câu 7: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu ( )

2 2 2 : 1 0 S x y z x y z + + + − + −= cắt mặt phẳng Oxy theo giao tuyến là một đường tròn. Tìm tâm và bán kính của đường tròn này.

A. 1 1 6 ; ;0 , 2 2 2 I r   − =     . B. 1 1 6 ; ;0 , 2 2 3 I r   − =     .

C. 1 1 2 2 ; ;0 , 2 2 3 I r   − =     . D. ( ) 6 1;1;0 , 2 I r − = .

Câu 8: [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng qua điểm

( ) 2; 3;4 M − và nhận ( ) 2;4;1 n = −

làm vectơ pháp tuyến A. 2 4 12 0 x y z − + + − = . B. 2 4 12 0 x y z − − − = . C. 2 4 10 0 x y z − − + = . D. 2 4 11 0 x y z − + + + = .

Câu 9: [2D3-2] Cho

ln

0 d ln 2 2

x m

x e x e = + ∫ . Khi đó giá trị của m là

A. 1 2 m = . B. 2 m = . C. 4 m = . D. 0, 4 m m = = .

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 90/150

Câu 10: [2D2-2] Cho log 4 ab a = . Tính

3 logab

a b

.

A. 17

6 . B. 8

3 . C. 15

2 . D. 13

3 .

Câu 11: [2D2-2] Cho ( ) 3 2 log log 0 a = . Tính a .

A. 1 2 3

. B. 1

3 3

. C. 2. D. 3.

Câu 12: [2D1-2] Hàm số 4 2 1 3 5 2 y x x = + + đồng biến trong khoảng nào sau đây?

A. ( ) 0;+∞. B. ( ) ;0 −∞ . C. ( ) ; 3 −∞− . D. ( ) 1;5 − .

Câu 13: [2H2-2] Một hình trụ ( ) T có bán kính đáy R và có thiết diện qua trục là hình vuông. Tính diện

tích xung quanh của khối trụ ( ) T .

A. 2 4 R π . B. 2 R π . C. 2 2 R π . D.

2 4

3

R π .

Câu 14: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình tham số của đường thẳng đi

qua điểm ( ) 1;2;3 M và song song với giao tuyến của hai mặt phẳng ( ):3 3 0 P x y + − = ,

( ) : 2 3 0 Q x y z + + − =

A.

1

2 3

3

x t y t

z t

= +  = +  = + 

. B.

1

2 3

3

x t y t

z t

= +  = −  = − 

. C.

1

2 3

3

x t y t

z t

= −  = −  = + 

. D.

1

2 3

3

x t y t

z t

= +  = −  = + 

.

Câu 15: [2H1-1] Tính thể tích của khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có 3 AB = , 4 AD = , 5 AA′ = . A. 12. B. 20. C. 10. D. 60.

Câu 16: [2D2-1] Cho 2 5 b a = . Tính 6 2. b a . A. 120. B. 250. C. 15. D. 125.

Câu 17: [2H1-2] Cho lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , góc tạo bởi hai

mặt phẳng ( ) ABC , ( ) A BC ′ bằng 60°. Tính thể tích khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′.

A.

3 3 3 8 a . B.

3 3 3 4 a . C.

3 3

6 a . D.

3 3 24 a .

Câu 18: [2D3-2] Tính tích phân ( ) 1 1 ln d e x x x + ∫

A.

2 5 4 e + . B.

2 5 2 e − .

C.

2 5 2 e + . D.

2 5 4 e − .

Câu 19: [2D2-2] Từ các đồ thị loga y x = , logb y x = , logc y x =

đã cho ở hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0 1 a b c < < < < . B. 0 1 c a b < < < < . C. 0 1 c a b < < < < . D. 0 1 c b a < < < < .

O …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo