
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 116/150
SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH CỤM 7 ĐỀ THI THỬ (Đề thi gồm có 06 trang)
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn thi: TOÁN Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Số báo danh: .................................. Họ và tên thí sinh: ................................................................................
Câu 1: Cho biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x . Tìm ( ) 3 1 d I f x x = + ∫ .
A. ( ) 3 1 I F x C = + + . B. ( ) 3 1 I xF x C = + + .
C. ( ) 3 I xF x x C = + + . D. ( ) 3 I F x x C = + + .
Câu 2: Số nào trong các số phức sau là số thực?
A. ( ) ( ) 3 2 3 2 i i + − − . B. ( ) ( ) 3 2 3 2 i i + + − .
C. ( ) ( ) 5 2 5 2 i i + − − . D. ( ) ( ) 1 2 1 2 i i + + −+ .
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho ba véctơ ( ) 1;1;0 a = −
, ( ) 1;1;0 b =
, ( ) 1;1;1 c =
. Trong các mệnh
đề sau, mệnh đề nào sai?
A. b c ⊥
. B. 3 c =
. C. 2 a =
. D. b a ⊥
.
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình 4 2 2 8 0 z z − − = là:
A. { } 2; 4i ± ± . B. { } 2; 2i ± ± . C. { } 2 ; 2 i ± ± . D. { } 2; 4i ± ± .
Câu 5: Cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực là 4 − và phần ảo là 3i . B. Phần thực là 3 và phần ảo là 4i − . C. Phần thực là 4 − và phần ảo là 3. D. Phần thực là 3 và phần ảo là 4 −.
Câu 6: Nghiệm của bất phương trình 2 1 3 9
x+ ≥ là:
A. 4 x ≥−. B. 0 x < . C. 0 x > . D. 4 x < .
Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số 1 2x y + = .
A. ( ) 1 2 ln 2 x y x ′ = + . B. 1 2 log 2 x y + ′ = . C.
1 2 ln 2
x y
+ ′ = . D. 1 2 ln 2 x y + ′ = .
Câu 8: Tính môđun của số phức z thoả ( ) 1 2 3 2 5 i z i − −+ = .
A. 2 85
5 z = . B. 4 85
5 z = . C. 85 5 z = . D. 3 85
5 z = .
Câu 9: Cho số phức 5 2 z i = −+ . Phần thực và phần ảo của số phức z là: A. Phần thực bằng 2i và phần ảo bằng 5 −. B. Phần thực bằng 5 − và phần ảo bằng 2i . C. Phần thực bằng 5 − và phần ảo bằng 2 −. D. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 5 −.
Câu 10: Tìm nghiệm của phương trình: ( ) 2 log 3 1 3 x − =
A. 3 x = B. 4 x = . C. 1 x = . D. 5 x = .
MÃ ĐỀ: 802
O x
y
4 −
3 M
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 117/150
Câu 11: Tính
2
1
2 d I x x
− = ∫ . Chọn kết quả đúng:
A. 6 . B. 3 −. C. 3. D. 6 −.
Câu 12: Phương trình mặt cầu tâm ( ) 1;2; 3 I − bán kính 2 R = là:
A. 2 2 2 2 4 6 10 0 x y z x y z + + − − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 2 x y z − + − + + = .
C. 2 2 2 2 4 6 10 0 x y z x y z + + + − − + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 2 3 2 x y z + + + + − = .
Câu 13: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho phương trình mặt phẳng ( ) :2 3 4 5 0 P x y z + − + = .
Vectơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P .
A. ( ) 4;3;2 n = −
. B. ( ) 2;3;4 n =
. C. ( ) 2;3;5 n =
. D. ( ) 2;3; 4 n = −
.
Câu 14: Cho hàm số 2 1 1 x y x
+ = + . Mệnh đề đúng là:
A. Hàm số đồng biến trên ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; − + ∞.
B. Hàm số nghịch biến trên ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; − + ∞.
C. Hàm số đồng biến trên ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1;+ ∞, nghịch biến trên ( ) 1;1 − .
D. Hàm số đồng biến trên tập ℝ.
Câu 15: Tìm d 2 1 x x + ∫ , ta được:
A. ( ) 1 ln 2 1 2 x C + + . B.
( )
2 2
2 1
C x − + + . C. ln 2 1 x C + + . D. 1 ln 2 1 2 x C + + .
Câu 16: Đồ thị hàm số
4 2 3 2 2 x y x = − + + cắt trục hoành tại mấy điểm?
A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 0 .
Câu 17: Cho biểu thức 2 4 3 P x x = , ( ) 0 x > . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
7 12 P x = . B.
8 12 P x = . C.
6 12 P x = . D.
9 12 P x = .
Câu 18: Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thoả mãn 2 5 4 z i − + = là:
A. Đường tròn tâm ( ) 2; 5 I − và bán kính bằng 2 .
B. Đường tròn tâm ( ) 2;5 I − và bán kính bằng 4 .
C. Đường tròn tâm ( ) 2; 5 I − và bán kính bằng 4 . D. Đường tròn tâm O và bán kính bằng 2 .
Câu 19: Trong hệ trục toạ độ Oxzy , cho ( ) 1;2;3 A − , ( ) 1;0; 5 B − , ( ) :2 3 4 0 P x y z + − − = . Tìm
( ) M P ∈ sao cho A , B , M thẳng hàng.
A. ( ) 3;4;11 M − . B. ( ) 2;3;7 M − . C. ( ) 0;1; 1 M − . D. ( ) 1;2;0 M .
Câu 20: Cho hàm số 3 3 3 y x x = − + − . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.