
SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT BẮC DUYÊN HÀ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 2
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề
------oOo----- Câu 1. Tìm phần thực, phần ảo của số phức A. Phần thực , phần ảo 3 B. Phần thực , phần ảo 3
C. Phần thực , phần ảo 3 i D. Phần thực , phần ảo 3 i Câu 2. Tìm số phức lien hợp của z biết i i z 7 3 1
A. i z 4 10 B. i z 4 10 C. i z 4 10 D. i z 4 10
Câu 3. Tìm mô đun của số phức i i z 3 2
1
A. 26 13 B. 26 C. 13
1 D. 13
Câu 4. Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: 1 i z
A. Hình tròn tâm 1;0 I bán kính 2 R B. Hình tròn tâm 1;0 I bán kính 1 R C. Hình tròn tâm 1 ;0 I bán kính 1 R D. Hình tròn tâm 0;1 I bán kính 1 R
Câu 5. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Hỏi với giá trị thực nào của m thì đường thẳng 2 y m cắt đồ thị hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt. A. 2. m B. 0 2. m C. 0. m D. 0 m hoặc 2. m
Câu 6. Đồ thị hàm số
2
2
x 1 y x 3 x 4 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
A.1 B. 4 C. 3 D.2 Câu 7. Cho hàm số 3 2 2 1 y x x x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 3
. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1 ;3
.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 3
. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;.
Câu 8. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 y x x trên 2;2 . Khi đó
A. 1 M 2;m 4 B. 1 M ;m 0 4 C. M 6;m 2 D. M 6;m 0
Câu 9. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây:
A. 4 2 2 1 y x x
B. 4 2 2 1 y x x
C. 4 2 2 1 y x x
D. 4 2 2 1 y x x
Câu 10. Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên toàn tập xác định của nó:
6 A.y x 2 B.y x C. 5 y x D.
2 3 y x
Mã đề 001
Câu 11. Tìm m để đường thẳng 1 y x m cắt đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
tại hai điểm phân biệt A, B sao cho
2 3 AB
A. 4 3 m B. 2 10 m C. 4 10 m D. 2 3 m Câu 12. Tìm nguyên hàm F x của hàm số 1000 . x f x
A.
3 10 . 3ln10
x F x C B.
3 3.10 ln10. x F x
C.
1 1000 . 1
x F x C x
D. 1000 . x F x C
Câu 13. Biết
3
2
ln ln3 ln 2 1; , xdx a b a b . Khi đó, giá trị của a b là:
A. 5 B. 5 C. 1 D. 6
Câu 14. Kết quả của phép toán
3 5 2 2 2
a 7 12 a . a . a log 0 a 1 a
A. 149
60 B. 46
15 C. 142
105 D. 8
3
Câu 15. Tìm tập xác định của hàm số : 2 y ln x 4
A. ; 2 2; B. 2; C. 5; D. 5; ; 5
Câu 16 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình: x 1
3 2 x log x 1 0
A. 4 B. 2 C. 5 D. 6 Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 2 0,8 0,8 log log 2 4 x x x là :
A. ;1 4 ; B. 1;4 C. 2;1 4 ; D. ;2 1;4 Câu 18. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm (1;2; 1) I và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) : 2 2 8 0? P x y z
A. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 1) 3 x y z . B. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 1) 3 x y z
C. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 1) 9 x y z C. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 1) 9 x y z
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A 4;3;2 ;B 2;0;3 ;C 1; 3;3 . Tọa độ điểm D
để ABCD là hình bình hành là: A) D 7;0;2 B) D 7;0; 2 C) D 7;0; 2 D) D 7;0;2
Câu 20. Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;2;3). Phương trình mặt phẳng sao cho hình chiếu
vuông góc của gốc tọa độ O trên mặt phẳng là điểm A là:
A. 3x 2y z 10 0 B. x 2y 3z 0 C. x 2y 3z 14 0 D. x 2y 3z 14 0
Câu 21. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng :6x 4y 2z 5 0 và đường thẳng
d:
x 1 mt
y m 1 t t R
z 2 t
, ( m là tham số). Với giá trị nào của m thì d hợp với một góc 900:
A. m=0 B. m=1 C. m=2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.