Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán THPT chuyên Bình Long  Bình Phước lần 4
QR

Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn Toán THPT chuyên Bình Long Bình Phước lần 4

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN BÌNH LONG

(Đề thi có 07 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4 MÔN THI: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ? A. 3 3 2. y x x = − + − B. 3 2 2 3 2. y x x = − − C. 3 3 2. y x x = − − D. 3 2 3 2. y x x = − −

Câu 2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho các điểm ( ) ( ) 1;0;2 , 1;2;4 A B − . Phương trình

mặt cầu đường kính AB là:

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 3. x y z + − + − = B. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 12. x y z + − + − =

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 3. x y z + − + − = D. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 12. x y z + − + − =

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 3 4 25 S x y z − + + + − = . Mặt

phẳng ( ) Oxy cắt mặt cầu ( ) S có giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng:

A. 8. B. 21. C. 3. D. 6.

Câu 4. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 1 2 3 x y x

− = − ?

A. 3. 2 y = B. 2. y = C. 3. 2 x = D. 2. x =

Câu 5. Cho hình nón đỉnh S có đường cao h a = , đường sinh 2 l a = . Một mặt phẳng đi qua đỉnh S và cắt đường tròn đáy tại hai điểm M , N . Diện tích tam giác SMN lớn nhất là

A.

2 3 . 2 a B. 2. 2 . a C.

2 3 . 4 a D. 2 3. a

Câu 6. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua ( ) 2; 1;3 M − và

vuông góc với đường thẳng 1 2 3 2 1 x y z − + = = .

A. 3 2 7 0. x y z + + + = B. 3 2 7 0. x y z + + − = C. 2 7 0. x y z − + − = D. 2 7 0. x y z − + − =

Câu 7. Cho số phức z bất kỳ, xét các số phức ( ) ( ) 2 2 , . z z z z i z z α β = + = + − . Khẳng định nào sau

đây đúng ? A. α , β là các số ảo. B. α là số ảo, β là số thực.

C. α là số thực, β là số ảo. D. α , β là các số thực.

Câu 8. Cho a , b là các số thực thỏa mãn 0 1 a b < < < . Trong các khẳng định sau, chọn khẳng định sai? A. 0 log 1 log a b b a < < < . B. 0 log 1 log b a a b < < < .

C. 0 log log 1 b a a b < < < . D. 0 log log 1 a b b a < < < .

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 9. Cho a , b là các số thực dương, khác 1. Đặt loga b α = . Tính theo α giá trị của biểu thức:

2

3 log log b a P b a = − .

A.

2 12. P α α − = B.

2 12. 2 P α α − = C.

2 4 1. 2 P α α

− = D.

2 2. 2 P α

α

− =

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình

3 2 1 8 2

x

x +

−   >     là

A. ( ) 2; . +∞ B. ( ) 0;2 . C. ( ) 2; 1 . − − D. ( ) 0; . +∞

Câu 11. Tìm số phức z thỏa mãn ( ) 2 4 3 i z i − = + .

A. 3 4 .i + B. 3 4 .i − C. 1 2 .i − D. 1 2 .i +

Câu 12. Phương trình ( )

2 2 2 2 3 7 4 3 x x − − + = − có hai nghiệm 1x , 2x . Khi đó giá trị của 1 2 P x x = +

bằng A. 1 P = −. B. 4 P = . C. 3 P = . D. 2. P =

Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số 3 log x y x = + .

A. 3 log ln3. y x ′ = + B. 1 ln . ln3

x y − ′ =

C. 1 3 ln3 . ln10

x y x ′ = + D. 3

1 log . ln3 y x x ′ = +

Câu 14. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 1 ln 1 f x

x x =

+

.

A. ( ) 1 d . 2 ln 1 f x x C x = + + ∫ B. ( ) 1 d . ln 1 f x x C x = + + ∫

C. ( )d 2 ln 1 . f x x x C = + + ∫ D. ( )d ln 1 . f x x x C = + + ∫

Câu 15. Đồ thị hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + có hai điểm cực trị là ( ) 0; 1 A − , ( ) 2;3 B − . Tính giá trị

của biểu thức 2 2 2 2 P a b c d = + + + . A. 9. P = B. 10. P = C. 8. P = D. 11. P =

Câu 16. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi sin y x = , 0 y = , 0 x = , 2 x π = . Tính thể tích của vật tròn

xoay được tạo thành khi quay ( ) H quanh trục Ox ?

A. 1

4 . B. π . C. 1. D.

2

4 π .

Câu 17. Cho a là số thực dương, 1 a ≠ và 3 log a P a a a a a = . Chọn mệnh đề đúng?

A. 3 P = . B. 15 P = . C. 93 32 P = . D. 45 16 P = .

Câu 18. Gọi 1x , 2x ( ) 1 2 x x < là hai nghiệm thực của phương trình 2 1 3 4.3 1 0 x x + − + = . Chọn mệnh đề đúng?

A. 2 1 2 2. x x − = − B. 1 2 2 2. x x − = − C. 1 2 2 0. x x + = D. 1 2 2 2. x x + =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo