
GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan
Tham gia khóa PEN – C – 2017 môn Toán của Thầy Nguyễn Thanh Tùng – Lê Anh Tuấn trên HOCMAI.VN
tự tin chinh phục thành công kì thi THPTQG sắp tới !
Câu 1: Đồ thị hàm số 2 3 1 x y x giao với trục hoành tại điểm M . Khi đó tọa độ điểm M là
A. 3 ;0 2 M
. B. 0; 3 M . C. 0;3 M . D. 3 ;0 2 M
.
Câu 2: Cho log 0 a b . Khi đó phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. ,a b là các sốthực cùng lớn hơn 1.
B. ,a b là các sốthực cùng nhỏhơn 1.
C. ,a b là các sốthực cùng lớn hơn 1 hoặc cùng thuộc khoảng (0;1) .
D. a là sốthực lớn hơn 1 và b là sốthực thuộc khoảng (0;1) .
Câu 3: Kết quả của giới hạn 2 1 2 ... lim n n là
A. 0 B. 1 2 C. 1 D. 3 2 .
Câu 4: Cho hình chóp .S ABC có ABC là tam giác đều cạnh a và SA vuông góc với đáy. Góc tạo bởi SB và mặt phẳng ( ) ABC bằng 0 60 . Khi đó thểtích của khối chóp .S ABC được tính theo a là:
A.
3
12 a . B.
3
8 a . C.
3 3 4 a . D.
3
4 a .
Câu 5: Chọn bất kì ba chữsốtừ các chữ số1;2;3;4;5;6;7 . Xác suất để tổng ba sốđược chọn là một sốlẻlà
A. 19 35 . B. 8 35 . C. 27 35 . D. 16 35 .
Câu 6: Hàm số (2 1) 1 m x y x m có tiệm cận ngang là 3 y . Giá trị tham số m là
A. 3. B. 2 . C. 1. D. không tồn tại. Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm (1;2; 3) M và mặt phẳng ( ): 2 2 3 0 P x y z . Khoảng cách
từ điểm M tới mặt phẳng ( ) P có giá trị là
A. 1. B.2 . C. 3. D. 4 .
Câu 8: Kết quả của tích phân
0
1
2 1 1 x dx x
được viết dưới dạng ln2 a b . Khi đó a b bằng
A. 3 2 . B. 3 2 . C. 5 2 D. 5 2 .
MẪU ĐỀ 1 – MÔN TOÁN HƯỚNG TỚI KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
GV: Nguyễn Thanh Tùng
GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan
Tham gia khóa PEN – C – 2017 môn Toán của Thầy Nguyễn Thanh Tùng – Lê Anh Tuấn trên HOCMAI.VN
tự tin chinh phục thành công kì thi THPTQG sắp tới !
Câu 9: Cho tập hợp A có 10 phần tử. Khi đó số tập con của tập hợp A là: A. 512. B.1023 . C.1024. D. 1025. Câu 10: Cho số phức z a bi với ,a b. Hỏi trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. bi là phần ảo. B. 2 2 a b là môđun của z .
C. Điểm ( ; ) M a b biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức Oxy . D. z và z có môđun khác nhau.
Câu 11: Hàm số 4 ln( 2) x y x có tập xác định là D . Khi đó
A. 2;4 D . B. 2;4 D . C. 2;4 D . D. 2;4 \ 3 D .
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng : 2 1 1 1 3 x y z đi qua điểm (2; ; ) M m n . Khi đó
giá trị của m và n là A. 2 m và 1 n B. 2 m và 1 n . C. 4 m và 7 n . D. 0 m và 7 n . Câu 13: Tất cả các giá trị của a để hàm số sin 3 y ax x đồng biến trên là
A. 1 a . B. 1 a . C. 1 a . D. 1 a . Câu 14: Đạo hàm của hàm số ( 1)ln y x x là
A. ln x . B. 1 x x . C. 1 ln x x x . D. 1 ln x x x .
Câu 15: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x và 2 y x là
A. 3 2 . B. 9 2 . C.15 2 . D. 21 2 .
Câu 16: Số đường chéo của một thập giác lồi (10 cạnh) là A.35. B.45 . C. 80. D. 90.
4 2 2 1 y x x trên đoạn 1;2 lần lượt là M và m . Khi đó giá trị của
. M m
A. 2 . B. 46 . C. 23 . D. một số lớn hơn 46. Câu 18: Hàm số 3 2 3 9 2 y x x x đồng biến trên khoảng
A. ( ; 3) và (1; ) . B. ( 3;1) . C. ( ; 1) và (3; ) . D. ( 1;3) .
Câu 19: Cho sin a với 1;1 a và 2 tan A . Khi đó A biểu diễn theo a theo hệthức
A.
2
2 1 a A a . B.
2
2 1 a a . C.
2
2 1 a a . D.
2
2 2 1 a a .
Câu 20: Cho hàm số 3 2 x y x có đồthị( ) C . Gọi I là tọa độgiao điểm của hai đường tiệm cận của ( ) C . Khi đó
A. 3;0 I . B. 3 0; 2 I
. C. 1;2 I . D. 2;1 I .
Câu 21: Số cách xếp 3 học sinh ngồi vào 5 chiếc ghế khác nhau theo hàng dọc (mỗi ghế ngồi tối đa 1 học sinh) là A.60 B. 125. C. 243. D. 10.
Câu 17: Giá trị lớn nhất và nhỏ của hàm số
tích là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.